
| Vịt cổ xanh | |
|---|---|
| Khoảng thời gian tồn tại: Late Pleistocene–present TiềnЄ
Є
O
S
D
C
P
T
J
K
Pg
N
↓ | |
| Vịt mái và vịt trống | |
Tình trạng bảo tồn
| |
Ít quan tâm (IUCN 3.1) | |
| Phân loại khoa học | |
| Vực: | Eukaryota |
| Giới: | Animalia |
| Ngành: | Chordata |
| Lớp: | Aves |
| Bộ: | Anseriformes |
| Họ: | Anatidae |
| Chi: | Anas |
| Loài: | A. platyrhynchos
|
| Danh pháp hai phần | |
| Anas platyrhynchos Linnaeus, 1758 | |
| Phân loài | |
|
A. p. platyrhynchos Linnaeus, 1758 | |
| Range of A. platyrhynchos Breeding Resident Passage Non-breeding Vagrant (seasonality uncertain) Possibly extant and introduced Extant and introduced (seasonality uncertain) Possibly extant and introduced (seasonality uncertain) | |
| Các đồng nghĩa | |
| |
Vịt cổ xanh hay còn gọi là vịt bầu cổ xanh (tên khoa học: Anas platyrhynchos), trong tiếng Anh gọi là mallard (/ˈmælɑːrd,
Người ta cho rằng vịt cổ xanh là tổ tiên của mọi giống vịt nhà hiện nay.
Hiệp ước bảo tồn các loài chim nước di cư giữa châu Á-Âu-Phi (Agreement on the Conservation of African-Eurasian Migratory Waterbirds - AEWA) được áp dụng cho vịt cổ xanh.
Hình ảnh











Chú thích
Liên kết bên ngoài
- 'Vịt cổ xanh media'. Bộ sưu tập chim trên Internet.
- Thư viện hình ảnh về Vịt cổ xanh tại VIREO (Đại học Drexel)
- Hiệp hội Động vật học Hoa Kỳ (1983). Danh sách các loài chim Bắc Mỹ (ấn bản thứ 6). Hiệp hội Động vật học Hoa Kỳ.
- 'Vịt Brewer'. audubon.org. Hiệp hội Audubon Quốc gia. Bản gốc lưu trữ ngày 13 tháng 5 năm 2014. Truy cập ngày 19 tháng 5 năm 2012.
- Avise, John C.; Ankney, C. Davison; Nelson, William S. (1990). 'Cây gen ty thể và mối quan hệ tiến hóa của Vịt cổ xanh và Vịt đen' (PDF). Tiến hóa. 44 (4): 1109–1119. doi:10.2307/2409570. JSTOR 2409570. PMID 28569026.
| Thẻ nhận dạng đơn vị phân loại |
|
|---|
