
Wachirawit Ruangwiwat | |
|---|---|
| วชิรวิชญ์ เรืองวิวรรธน์ | |
| Sinh | 15 tháng 1, 2000 (24 tuổi) Bangkok, Thái Lan |
| Tên khác | Chimon |
| Nghề nghiệp | Diễn viên |
| Năm hoạt động | 2015–hiện tại |
| Người đại diện | GMMTV. |
| Nổi tiếng vì |
|
| Chiều cao | 175 cm (5 ft 9 in) |
| Cân nặng | 65 kg (143 lb) |
| Website | Instagram: https://www.instagram.com/chimonac/
Youtube: https://www.youtube.com/@Chimonac Twitter: https://twitter.com/Chimonac TikTok: https://www.tiktok.com/@chimonwachi Facebook: https://www.facebook.com/chimon.wachirawit |
Wachirawit Ruangwiwat (tiếng Thái: วชิรวิชญ์ เรืองวิวรรธน์, phiên âm: Va-chi-ra-vít Rương-vi-vát, sinh ngày 15 tháng 1 năm 2000), còn được biết đến với tên gọi Chimon (ชิม่อน), là một nam diễn viên nổi tiếng của Thái Lan thuộc GMMTV. Anh nổi bật với các vai chính như Sun trong My Dear Loser: Edge of 17 (2017), Wave trong The Gifted (2018), The Gifted: Graduation (2020), Andrew trong Blacklist (2019), Pennhung trong Home School (2023) và Sailom trong Dangerous Romance (2023) do GMMTV sản xuất.
Tiểu sử và học vấn
Wachirawit lớn lên ở Bangkok, Thái Lan. Anh hoàn tất chương trình học phổ thông (lớp 1-12) tại Assumption College và là một thành viên nổi bật của đội bóng đá trường. Hiện anh đang theo học ngành điện ảnh tại School of Digital Media and Cinematic Arts thuộc Đại học Bangkok.
Sự nghiệp
Wachirawit bắt đầu sự nghiệp giải trí với vai diễn trong bộ phim 13 Beloved (2006). Anh chính thức ra mắt với vai trò diễn viên vào năm 2015 qua bộ phim Ghost Ship (2015) và ngay sau đó đảm nhận vai chính trong Sweet Boy (2016). Tiếp theo, anh tham gia bộ phim truyền hình Senior Secret Love: My Lil Boy 2 (2016) trong vai Toy. Anh gia nhập GMMTV từ năm 2015.
Các bộ phim tham gia
Điện ảnh
| Năm | Tên phim | Vai | Ghi chú | Ref. |
|---|---|---|---|---|
| 2006 | 13 Beloved | Đứa trẻ | Khách mời | |
| 2015 | Ghost Ship | Khách mời | ||
| 2016 | Sweet Boy | Nack | Vai chính | |
| Ton Dai Took Tee | Kant | Vai chính | ||
| 2019 | Sister S | Win | Vai phụ | |
| Secret in the Rain | Daonuea | Vai chính | ||
| 2020 | The Universe | Sarawut | Vai chính | |
| 2022 | Jai Fu Story | TBA | Vai chính | |
| School Tales | Tum | Vai chính | ||
| 2023 | My Precious | Bank | Vai phụ |
Truyền hình
| Năm | Tên phim | Vai | Ghi chú | Ref. |
|---|---|---|---|---|
| 2016 | Senior Secret Love: My Lil Boy 2 | Toy | Vai phụ | |
| 2017 | My Dear Loser: Edge of 17 | Sun | Vai chính | |
| Please... Seiyng Reiyk Wiyyan | Win | Vai chính | ||
| My Dear Loser: Happy Ever After | Sun | Khách mời | ||
| 2018 | YOUniverse | Earth | Vai chính | |
| Love Songs Love Series: Seb Tid Kwam Jeb Puad | Nui | Vai chính | ||
| The Gifted | Wasuthorn "Wave" Worachotmethee | Vai chính | ||
| Happy Birthday | Phana lúc trẻ | Vai phụ | ||
| Our Skyy | Sun | Vai chính | ||
| 2019 | He's Coming to Me | Prince | Vai phụ | |
| Samee See Thong | Parn | Vai phụ | ||
| Blacklist | Andrew | Vai chính | ||
| 2020 | The Gifted: Graduation | Wasuthorn "Wave" Worachotmethee | Vai chính | |
| 2021 | The Player | Dan | Vai chính | |
| Put Your Head On My Shoulder (Bản Thái) | Tar | Vai phụ | ||
| 2022 | Never Let Me Go | Ben | Vai phụ | |
| 2023 | Home School | Pennhung | Vai chính | |
| Dangerous Romance | Sailom | Vai chính |
Chương trình truyền hình
| Năm | Tên show | Ghi chú | Chú thích |
|---|---|---|---|
| 2015 | High School Reunion | Khách mời (Tập 150) | |
| Talk with Toey Tonight | Khách mời (Tập 54) | ||
| 2016 | Let's Play Challenge | Khách mời (Tập 17, 31) | |
| Cougar on the Prowl | Khách mời (Tập 6, 16) | ||
| 2017 | #TEAMGIRL | Khách mời (Tập 38, 45) | |
| Q&A with Admin | Khách mời (Tập 6) | ||
| 2018 | School Rangers | Host chính | |
| Beauty & The Babes My First Date | Host chính | ||
| Talk with Toey One Night | Khách mời (Tập 67) | ||
| Yai & the Grandsons | Khách mời (Tập 7) | ||
| 2019 | Arm Share | Khách mời (Tập 14-15, 29, 39, 51, 56) | |
| 5 Golden Rings | Khách mời (Tập 71) | ||
| Off Gun Fun Night Season 2 | Khách mời (Tập 3, 6, 10) | ||
| 2020 | Play Zone | Khách mời (Tập 2) | |
| Friend Drive | Khách mời (Tập 20) | ||
| OffGun Mommy Taste | Khách mời (Tập 2) | ||
| Game Nong Gong Phi | Khách mời (Tập 2) | ||
| 2021 | Talk with ToeyS | Khách mời (Tập 34) | |
| Live At Lunch: Friend Lunch Friend Live | Khách mời (Tập 8) | ||
| 2022 | Safe House 4 | Thành viên chính | |
| 2023 | Brand's Mission Show | Thành viên chính | |
| TayNew Meal Date Special | Khách mời (Tập 14) |
MV
| Năm | Tên bài hát | Thể hiện | Vai | Ghi chú | Ref. |
|---|---|---|---|---|---|
| 2015 | "รักเธอคนเดียว" (Ruk Tur Kon Diao/One Love) | Nat Sakdatorn | Official music video | ||
| 2016 | "เหตุผล ที่ ไม่มี เหตุผล" (Hetpon Tee Mai Mee Hetpon) | Getsunova | Official music video | ||
| 2017 | "ทน ได้ ทุกที" (Ton Dai Took Tee) | Matung Radubdow | Official music video | ||
| "ออก ตัว" (Auk Tua) | Lipta | Sub | OST. My Dear Loser: Edge of 17 | ||
| 2018 | "จักรวาล เธอ" (Jukkrawahn Tur) | Korapat Kirdpan (Nanon) | Earth | OST. YOUniverse | |
| 2020 | "เด็ด" (DED) | PiXXiE | Official music video | ||
| 2023 | สายลม(Wind)
(Sailom) |
Wachirawit Ruangwiwat (Chimon) | Sailom | OST. "หัวใจนใสายลม Dangerous Romance" | |
| ไม่ต้องเป็นแฟนก็ได้ (Here with you)
(Mai Tong Pen Faen Ko Dai) |
Tanapon Sukhumpantanasan (Perth) | Sailom | OST. "หัวใจนใสายลม Dangerous Romance" | ||
| ซบกันไปนานๆ (Sunset)
(Sop Kan Pai Nan Nan) |
Tanapon Sukhumpantanasan (Perth) ,
Wachirawit Ruangwiwat (Chimon) |
Sailom | OST. "หัวใจนใสายลม Dangerous Romance" |
Liên kết ngoài
- Wachirawit Ruangwiwat trên Twitter
- Wachirawit Ruangwiwat trên Instagram
- Wachirawit Ruangwiwat trên IMDb
