Tên hiệu: Winterpeg, Heart of the Continent, The Peg
Khẩu hiệu: Unum Cum Virtute Multorum (One with the Strength of Many)
Winnipeg
Vị trí của Winnipeg in Manitoba
Tọa độ:
Quốc gia
Canada
Tỉnh bang
Manitoba
Vùng
Vùng thủ phủ Winnipeg
Thành lập,
1738 (Fort Rouge)
Đổi tên
1822 (Fort Garry)
Hợp nhất
1873 (Thành phố Winnipeg)
Đặt tên theo
Hồ Winnipeg
Chính quyền
• Thị trưởng
Sam Katz
• Governing Body
Winnipeg City Council
• MPs
Danh sách nghị viên
Jim Maloway
Rod Bruinooge
Steven Fletcher
Pat Martin
Anita Neville
Shelly Glover
Joy Smith
• Thành viên Hội đồng lập pháp
Danh sách thành viên Hội đồng lập pháp
Nancy Allan
Rob Altemeyer
Sharon Blady
Erna Braun
Marilyn Brick
David Chomiak
Matt Wiebe
Myrna Driedger
Jon Gerrard
George Hickes
Jennifer Howard
Kerri Irvin-Ross
Bidhu Jha
Bonnie Korzeniowski
Kevin Lamoureux
Gord Mackintosh
Jim Maloway
Flor Marcelino
Doug Martindale
Hugh McFadyen
Diane McGifford
Christine Melnick
Bonnie Mitchelson
Theresa Oswald
Daryl Reid
Jim Rondeau
Mohinder Saran
Erin Selby
Greg Selinger
Heather Stefanson
Andrew Swan
Diện tích
• Thành phố
464,33 km (179,28 mi)
• Đất liền
464,01 km (17,916 mi)
• Vùng đô thị
5.302,98 km (2,047,49 mi)
Độ cao
238 m (781 ft)
Dân số (2016)
• Thành phố
705,244
• Mật độ
1.519/km (3,930/mi)
• Đô thị
711,925
• Vùng đô thị
832,186
• Mật độ vùng đô thị
157/km (410/mi)
Múi giờ
CST (UTC−6)
• Mùa hè (DST)
CDT (UTC−5)
Postal code span
R2C–R3Y
Mã điện thoại
204, 431
Thành phố kết nghĩa
Beersheba, Thành Đô, Jinju, Lviv, Manila, Setagaya, Rây-ki-a-vích, Đài Trung, Kuopio, Gan-Yavne, San Nicolás de los Garza, Trapani, Minneapolis
Tên gọi dân cư
Winnipegger
NTS Map
062H14
GNBC Code
GBEIN
Trang web
City of Winnipeg
Winnipeg là thành phố lớn nhất và là thủ phủ của tỉnh Manitoba, Canada. Nằm tại điểm giao nhau giữa sông Red và sông Assiniboine, Winnipeg từng là trung tâm buôn bán quan trọng của người bản địa trước khi người châu Âu đến định cư.
Winnipeg sở hữu nền kinh tế đa dạng với các lĩnh vực như tài chính, sản xuất thực phẩm và đồ uống, bán lẻ, và du lịch. Thành phố là một trung tâm vận tải quan trọng ở Canada, với hệ thống đường sắt kết nối đến Hoa Kỳ và các khu vực Đông, Tây Canada.
Winnipeg là đô thị tự trị lớn thứ 7 ở Canada với dân số khoảng 633.451 người theo số liệu năm 2006.
Thời tiết
Dữ liệu khí hậu của Winnipeg (trung bình vào 1981–2010, cực độ 1872–2015)
Tháng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Năm
Chỉ số nóng bức cao kỷ lục
6.3
11.1
28.0
34.1
40.2
46.1
47.3
45.5
45.9
34.3
23.9
9.3
47.3
Cao kỉ lục °C (°F)
7.8 (46.0)
11.7 (53.1)
23.7 (74.7)
34.3 (93.7)
37.8 (100.0)
37.8 (100.0)
42.2 (108.0)
40.6 (105.1)
38.8 (101.8)
31.1 (88.0)
23.9 (75.0)
11.7 (53.1)
42.2 (108.0)
Trung bình ngày tối đa °C (°F)
−11.3 (11.7)
−8.1 (17.4)
−0.8 (30.6)
10.9 (51.6)
18.6 (65.5)
23.2 (73.8)
25.9 (78.6)
25.4 (77.7)
19.0 (66.2)
10.5 (50.9)
−0.5 (31.1)
−8.5 (16.7)
8.7 (47.7)
Trung bình ngày °C (°F)
−16.4 (2.5)
−13.2 (8.2)
−5.8 (21.6)
4.4 (39.9)
11.6 (52.9)
17.0 (62.6)
19.7 (67.5)
18.8 (65.8)
12.7 (54.9)
5.0 (41.0)
−4.9 (23.2)
−13.2 (8.2)
3.0 (37.4)
Tối thiểu trung bình ngày °C (°F)
−21.4 (−6.5)
−18.3 (−0.9)
−10.7 (12.7)
−2 (28)
4.5 (40.1)
10.7 (51.3)
13.5 (56.3)
12.1 (53.8)
6.4 (43.5)
−0.5 (31.1)
−9.2 (15.4)
−17.8 (0.0)
−2.7 (27.1)
Thấp kỉ lục °C (°F)
−44.4 (−47.9)
−45 (−49)
−38.9 (−38.0)
−27.8 (−18.0)
−11.7 (10.9)
−6.1 (21.0)
1.1 (34.0)
−1.1 (30.0)
−8.3 (17.1)
−20.6 (−5.1)
−36.7 (−34.1)
−47.8 (−54.0)
−47.8 (−54.0)
Chỉ số phong hàn thấp kỷ lục
−56.4
−57.1
−49.6
−35.8
−20.8
−7.9
0.0
0.0
−11.5
−24.2
−48.1
−50.6
−57.1
Lượng Giáng thủy trung bình mm (inches)
19.9 (0.78)
13.8 (0.54)
24.5 (0.96)
30.0 (1.18)
56.7 (2.23)
90.0 (3.54)
79.5 (3.13)
77.0 (3.03)
45.8 (1.80)
37.5 (1.48)
25.0 (0.98)
21.5 (0.85)
521.1 (20.52)
Lượng mưa trung bình mm (inches)
0.2 (0.01)
2.7 (0.11)
9.7 (0.38)
19.2 (0.76)
54.1 (2.13)
90.0 (3.54)
79.5 (3.13)
77.0 (3.03)
45.5 (1.79)
32.7 (1.29)
6.9 (0.27)
1.5 (0.06)
418.9 (16.49)
Lượng tuyết rơi trung bình cm (inches)
23.7 (9.3)
12.5 (4.9)
16.5 (6.5)
10.6 (4.2)
2.6 (1.0)
0.0 (0.0)
0.0 (0.0)
0.0 (0.0)
0.3 (0.1)
4.8 (1.9)
19.9 (7.8)
23.0 (9.1)
113.7 (44.8)
Số ngày giáng thủy trung bình (≥ 0.2 mm)
12.2
8.0
9.2
7.2
11.5
13.3
11.4
10.7
10.4
9.4
10.3
11.8
125.3
Số ngày mưa trung bình (≥ 0.2 mm)
0.67
0.93
2.9
5.1
11.3
13.3
11.4
10.7
10.3
7.9
3.0
0.84
78.3
Số ngày tuyết rơi trung bình (≥ 0.2 cm)
12.4
7.7
7.4
2.9
0.56
0.0
0.0
0.0
0.11
2.3
8.6
11.5
53.5
Độ ẩm tương đối trung bình (%)
72.7
71.7
68.5
49.1
46.7
54.5
55.6
52.4
54.8
60.1
72.0
75.1
61.1
Số giờ nắng trung bình tháng
114.7
133.9
181.9
241.4
285.2
276.3
308.3
281.4
189.0
147.4
93.9
99.5
2.352,9
Phần trăm nắng có thể
42.9
47.2
49.5
58.6
59.8
56.6
62.6
62.8
49.8
44.1
34.4
39.2
50.6
Nguồn: Environment Canada
Chú thích
Liên kết
Winnipeg.ca - Trang web chính thức của Winnipeg
Hướng dẫn kinh tế và du lịch Destination Winnipeg
Chuẩn khí hậu Canada 1971–2000: Winnipeg Lưu trữ tại Wayback Machine của Environment Canada
Công đoàn hành khách Winnipeg Lưu trữ tại Wayback Machine
Hiệp hội Cựu học sinh Miles MacDonell Collegiate Lưu trữ tại Wayback Machine - Lịch sử địa phương Winnipeg
Khí hậu và thời tiết của Winnipeg, Manitoba - từ Living in Canada
Các câu chuyện về Winnipeg và Manitoba Lưu trữ tại Wayback Machine - 250 câu chuyện về lịch sử Winnipeg và Manitoba
Theovi.wikipedia.org
Copy link
4
Nội dung từ Mytour nhằm chăm sóc khách hàng và khuyến khích du lịch, chúng tôi không chịu trách nhiệm và không áp dụng cho mục đích khác.
Nếu bài viết sai sót hoặc không phù hợp, vui lòng liên hệ qua Zalo: 0978812412 hoặc Email: [email protected]
Trang thông tin điện tử nội bộ
Công ty cổ phần du lịch Việt Nam VNTravelĐịa chỉ: Tầng 20, Tòa A, HUD Tower, 37 Lê Văn Lương, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà NộiChịu trách nhiệm quản lý nội dung: Zalo: 0978812412 - Email: [email protected]