Wuling MiniEV dành cho thị trường Việt Nam có 2 phiên bản, giá từ 239 triệu đồng. Với giá ngang xe máy Honda SH, MiniEV có những điểm gì đặc biệt?
Ngày 29/6/2023, Công ty CP Ô tô TMT giới thiệu mẫu ô tô điện mini Wuling Mini EV với 2 phiên bản từ 239 - 282 triệu đồng.
Wuling MiniEV được trang bị những tính năng gì với mức giá tương đương xe máy Honda SH?
Thông số kỹ thuật xe Wuling MiniEV: Kích thước và các tính năng khác

Wuling Mini EV 2023 Ra Mắt Tại Thị Trường Việt
Wuling Mini EV sở hữu kích thước nhỏ gọn và là dòng ô tô nhỏ nhất tại Việt Nam, với các thông số ấn tượng.
Xe có khối lượng nhẹ và bán kính quay nhỏ, phù hợp di chuyển trên các tuyến phố hẹp của các thành phố lớn.
| Thông số | Mini EV Tiêu chuẩn | Mini EV Nâng cao |
| Dài x Rộng x Cao (mm) | 2.920 x 1.493 x 1.621 | |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 1.940 | |
| Khoảng cách tâm lốp (mm) (Trước/sau) | 1.290/1.290 | |
| Bán kính vòng quay tối thiểu (mm) | 4.2 |
Thông Số Kỹ Thuật Xe Wuling Mini EV 2023: Ngoại Thất

Wuling Mini EV có ngoại hình nhỏ gọn, thiết kế đơn giản và trang bị đèn và la-zăng phù hợp với cả 2 phiên bản.
Bảng Màu Ngoại Thất Của Wuling Mini EV Đa Dạng Với 11 Tùy Chọn
| Thông số | Mini EV Tiêu chuẩn | Mini EV Nâng cao |
| Đèn pha | Halogen | Projector |
| Đèn chạy ban ngày | Không | LED |
| Đèn trang trí viền ca-lăng trước | Có | |
| Đèn về nhà | Không | Có |
| Đèn báo rẽ bên hông | Có | |
| Đèn hậu | Có | LED |
| Đèn phanh treo cao | Có | |
| Đèn sương mù phía sau | Tích hợp đèn phản quang sau bên trái | |
| Đèn phản quang gắn sau xe | Có | |
| Đèn soi biển số | Có | |
| Logo Wuling trên mặt ca lăng | Dạng LED âm | Dạng LED âm, kèm dải LED trang trí 2 bên |
| Nắp cổng sạc | Vị trí đầu xe | |
| Gương chiếu hậu | Sơn đen bóng | |
| Ăng-ten nóc xe | Có | |
| Lốp xe | 145/70R12 | |
| Chìa khóa | Tích hợp nút mở cửa cốp sau | |
| Màu sắc | Xanh bơ, Xanh bơ - nóc trắng, Xanh bơ - nóc đen, Hồng đào, Hồng đào - nóc trắng, Hồng đào - Nóc đen, Xanh da trời, Vàng chanh, Vàng chanh - nóc trắng, Vàng chanh - nóc đen, Trắng tinh vân |
Nội Thất Và Tiện Nghi Của Wuling Mini EV 2023

Khoang Nội Thất Của Wuling Mini EV Thiết Kế Đơn Giản Với Các Tiện Nghi Cơ Bản Đảm Bảo Sự Tiện Lợi Cho Người Dùng.
| Thông số | Mini EV Tiêu chuẩn | Mini EV Nâng cao |
| Số chỗ ngồi | 4 | |
| Hàng ghế trước | Điều chỉnh 4 hướng | Điều chỉnh 4 hướng |
| Hàng ghế sau | Gập độc lập hoặc hoàn toàn | |
| Màu nội thất | Đen, trang trí màu cam và xanh da trời | Xám, trang trí màu trắng kết hợp màu thân xe |
| Hệ thống điều hòa | 2 chiều | |
| Tay nắm cửa bên trong | Nhựa | Mạ chrome |
| Cụm đồng hồ hiển thị | Màn hình LCD TFT 7 inch | Màn hình LCD TFT 7 inch, tích hợp camera lùi |
| Kết nối/Giải trí | Đài AM/FM, 1 loa | Bluetooth, Đài AM/FM, 2 loa |
| Gương chiếu hậu bên trong | - | Có nguồn điện lắp camera hành trình |
| Kính cửa sổ | Chỉnh điện | |
| Đèn đọc sách | Có | |
| Tấm che nắng hàng ghế trước | Có | Có, kèm gương (ghế lái) |
| Tấm thảm trước | Nỉ |
Động Cơ Của Xe Wuling Mini EV 2023

Động Cơ Mô-tơ Điện Lắp Ở Cầu Sau Của Xe Tạo Ra Công Suất 26,82 Mã Lực Và Mô-men Xoắn 85 Nm.
Mỗi Phiên Bản Của Xe Sẽ Có 2 Cấu Hình Pin, Cho Quãng Đường Di Chuyển Tối Đa Lên Đến 170 km.
Chi Phí Sạc Điện Cho Mini EV 'Chưa Đến 10.000 Đồng/Ngày' Dựa Trên Quãng Đường Trung Bình Mỗi Ngày Khoảng 33 km.
| Thông số | Mini EV Tiêu chuẩn | Mini EV Nâng cao | ||
| LV1 - 120 | LV1 - 170 | LV2 - 120 | LV2 - 170 | |
| Loại động cơ | Thuần điện | |||
| Công suất tối đa | 20 kW/ 26,82 Hp | |||
| Mô men xoắn cực đại | 85 | |||
| Tốc độ tối đa (Km/h) | 100 | |||
| Loại pin | LFP | |||
| Chuẩn bảo vệ pin | IP68 | |||
| Dung lượng pin (kWh) | 9.6 | 13.9 | 9.6 | 13.9 |
| Quãng đường di chuyển một lần sạc đầy (km) - theo chuẩn CLTC | 120 | 170 | 120 | 170 |
| Bộ sạc theo xe | Công suất sạc 1,5 kW | |||
| Thời gian sạc (dung lượng pin từ 20% lên 100%) | 6,5 tiếng | 9 tiếng | 6,5 - 9 tiếng | |
| Dẫn động | Cầu sau | |||
| Trợ lực lái | Trợ lực điện | |||
| Chuyển số điện tử | Núm xoay | |||
| Chế độ lái | Eco/Sport | |||
| Hệ thống treo trước | McPherson | |||
| Hệ thống treo sau | Hệ thống treo bán độc lập ba liên kết lò xo cuộn (trục truyền động) | |||
| Hệ thống phanh trước/sau | Đĩa/tang trống | |||
| Phanh tái sinh | Có |
An Toàn Của Xe Wuling Mini EV 2023
Trang Bị An Toàn Của Wuling Mini EV 2023 Đảm Bảo Sự An Toàn Cơ Bản Cho Người Sử Dụng.
| Thông số | Mini EV Tiêu chuẩn | Mini EV Nâng cao |
| Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) | Có | |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có | |
| Túi khí | Không | Ghế lái |
| Hệ thống cố định ghế an toàn cho trẻ em ISO-FIX | Hàng ghế sau | |
| Camera lùi | Không | Có |
| Cảm biến đỗ xe phía sau | Có | |
| Giám sát áp suất lốp | Gián tiếp | |
| Khóa cửa tự động khi xe chạy | Có | |
| Chìa khóa được mã hóa chống trộm và hệ thống báo động | Có | |
| Pedestrian Alert System (Hệ thống cảnh báo người đi bộ khi xe chạy ở tốc độ thấp) | Có | |
| Dụng cụ hỗ trợ khác | Tam giác cảnh báo, áo phản quang, móc kéo cứu hộ |
Thông Tin Thêm Về Hãng Xe Trung Quốc Haval Tại Việt Nam
Ảnh: Đoàn Dũng
