
Lần đầu xuất hiện vào năm 2014, Yamaha Grande đã trải qua nhiều cải tiến và đến phiên bản 2022, xe tiếp tục mang đến nhiều thay đổi đáng chú ý về ngoại hình và trang bị. Xe được phân phối với 3 phiên bản khác nhau, giá cụ thể như sau:
- Phiên bản tiêu chuẩn: 45.900.000 VNĐ
- Phiên bản đặc biệt: 50.300.000 VNĐ
- Phiên bản giới hạn: 51.000.000 VNĐ
Grande 2022 vẫn giữ nguyên tổng thể hình dáng, nhưng điểm đặc biệt nổi bật ở hệ thống đèn LED hiện đại. Bộ đèn được thiết kế tạo hình viên kim cương kết hợp với dải đèn LED mới.
Yên xe được thiết kế gọn gàng, tạo điểm nhấn thẩm mỹ và tăng cảm giác thoải mái cho người lái. Góc nâng yên sau được điều chỉnh cao hơn, kết hợp với tay nắm sau xe, tạo điều kiện thoải mái hơn cho người ngồi sau.
Xe tiếp tục sử dụng động cơ Blue Core Hybrid 125 phân khối, với hiệu suất vận hành tối ưu và tiết kiệm nhiên liệu với mức tiêu thụ chỉ 1.66 lít/100km, thấp hơn so với phiên bản cũ. Grande 2022 vẫn là lựa chọn số một về tiết kiệm nhiên liệu tại Việt Nam.
Yamaha Grande 2022 trang bị Hệ thống trợ lực điện (Hybrid) kích hoạt sau 3 giây lăn bánh, giúp tăng sức kéo cho động cơ. Hệ thống này đặc biệt hiệu quả khi leo dốc và chở thêm người. Hệ thống ngắt động cơ tạm thời (Stop & Start System) tự động ngắt khi dừng xe và khởi động lại khi tăng ga, giúp tiết kiệm xăng.
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS giúp hạn chế trượt bánh, đặc biệt hiệu quả khi phanh gấp trên đường trơn trượt (Chỉ có trên phiên bản cao cấp và giới hạn).
Các tính năng nổi bật khác của xe bao gồm: - Y-connect – Kết nối xe và điện thoại
-
Màn hình đồng hồ điện tử hoàn toàn mới
- Cổng sạc điện thoại & hộc đựng đồ
- Hệ thống khóa thông minh (Chỉ có trên phiên bản cao cấp và giới hạn)
-
Với núm xoay tích hợp nhiều tính năng:
-
+ Bật/Tắt động cơ
-
+ Mở/Khóa yên xe
-
+ Mở yên xe và nắp bình xăng
-
+ Xác định vị trí xe
-
Yên xe được thiết kế mới kết hợp với tay nắm sau
- Cốp 27L trang bị đèn LED
- Nắp bình xăng tiện ích
Thông số kỹ thuật của xe: - Động cơ Blue Core Hybrid, làm mát bằng không khí, 4 thì, 2 van, xy-lanh đơn
- Xy lanh đơn, Dung tích xy lanh (CC) 125 cc
- Đường kính và hành trình piston 52.4 x 57.9 mm
- Tỷ số nén 11.0 : 1
- Công suất tối đa 6.1 kW(8.2 mã lực)/6.500 vòng/phút
- Mô men cực đại 10.4 Nm (1.1 kgf.m)/5000 vòng/phút
- Hệ thống khởi động Điện tử
- Hệ thống bôi trơn Dầu bôi trơn
- Dung tích dầu máy 0,84 L
- Dung tích bình xăng 4.0 L
- Mức tiêu thụ nhiên liệu (l/100km) 1.66
- Hệ thống đánh lửa T.C.I (kỹ thuật số)
- Hệ thống ly hợp Khô
- Tỷ số truyền động 2.216-0.748 :1
- Loại khung Underbone
- Độ lệch phương trục lái 26,7 độ
- Phanh trước Phanh đĩa đơn thủy lực
- Phanh sau Phanh tang trống
- Lốp trước 110/70-12 47L (MAXXIS-M6219Y)
- Lốp sau 110/70-12 47L (MAXXIS-M6220)
- Giảm xóc trước Phuộc ống lồng
- Giảm xóc sau Giảm chấn lò xo dầu
- Đèn trước LED
- Kích thước (dài x rộng x cao) 1820mm x 684mm x 1155mm
- Độ cao gầm xe 127mm
- Trọng lượng ướt 100 kg
