Hiểu rõ các khối thi đại học cùng với tổ hợp môn xét tuyển là bước đi quan trọng nhất để bắt đầu hành trình vào giảng đường. Bài viết này sẽ cung cấp chi tiết về các nhóm khối thi hiện tại và các mã tổ hợp môn mới nhất. Cùng xem ngay nhé!
1. Danh sách các khối thi đại học và các mã tổ hợp môn tương ứng
Dưới đây là danh sách đầy đủ các mã tổ hợp môn xét tuyển cho tất cả các khối thi hiện tại. Hãy tìm kiếm kỹ lưỡng để chọn tổ hợp phù hợp với điểm mạnh của bạn nhé!
Danh sách tổ hợp môn thuộc Khối A
| Mã tổ hợp | Các môn thi/xét tuyển |
|---|---|
| A00 | Toán, Vật lý, Hóa học |
| A01 | Toán, Vật lý, Tiếng Anh |
| A02 | Toán, Vật lí, Sinh học |
| A03 | Toán, Vật lý, Lịch sử |
| A04 | Toán, Vật lý, Địa lí |
| A05 | Toán, Hóa học, Lịch sử |
| A06 | Toán, Hóa học, Địa lí |
| A07 | Toán, Lịch sử, Địa lí |
| A08 | Toán, Lịch sử, Giáo dục công dân |
| A09 | Toán, Địa lí, Giáo dục công dân |
| A10 | Toán, Vật lý, Giáo dục công dân |
| A11 | Toán, Hóa học, Giáo dục công dân |
| A12 | Toán, Khoa học tự nhiên, Khoa học xã hội |
| A14 | Toán, Khoa học tự nhiên, Địa lí |
| A15 | Toán, Khoa học tự nhiên, Giáo dục công dân |
| A16 | Toán, Khoa học tự nhiên, Văn |
| A17 | Toán, Khoa học xã hội, Vật lý |
| A18 | Toán, Khoa học xã hội, Hóa học |
Danh sách tổ hợp môn thuộc Khối B
| Mã tổ hợp | Các môn thi/xét tuyển |
|---|---|
| B00 | Toán, Hóa học, Sinh học |
| B01 | Toán, Sinh học, Lịch sử |
| B02 | Toán, Sinh học, Địa lí |
| B03 | Toán, Sinh học, Văn |
| B04 | Toán, Sinh học, Giáo dục công dân |
| B05 | Toán, Sinh học, Khoa học xã hội |
| B08 | Toán, Sinh học, Tiếng Anh |
Danh sách tổ hợp môn thuộc Khối C
| Mã tổ hợp | Các môn thi/xét tuyển |
|---|---|
| C00 | Văn, Lịch sử, Địa lí |
| C01 | Văn, Toán, Vật lí |
| C02 | Văn, Toán, Hóa học |
| C03 | Văn, Toán, Lịch sử |
| C04 | Văn, Toán, Địa lí |
| C05 | Văn, Vật lí, Hóa học |
| C06 | Văn, Vật lí, Sinh học |
| C07 | Văn, Vật lí, Lịch sử |
| C08 | Văn, Hóa học, Sinh |
| C09 | Văn, Vật lí, Địa lí |
| C10 | Văn, Hóa học, Lịch sử |
| C12 | Văn, Sinh học, Lịch sử |
| C13 | Văn, Sinh học, Địa |
| C14 | Văn, Toán, Giáo dục công dân |
| C15 | Văn, Toán, Khoa học xã hội |
| C16 | Văn, Vật lí, Giáo dục công dân |
| C17 | Văn, Hóa học, Giáo dục công dân |
| C18 | Văn, Sinh học, Giáo dục công dân |
| C19 | Văn, Lịch sử, Giáo dục công dân |
| C20 | Văn, Địa lí, Giáo dục công dân |
Danh sách các tổ hợp môn thuộc Khối D
| Mã tổ hợp | Các môn thi/xét tuyển |
|---|---|
| D01 | Văn, Toán, tiếng Anh |
| D02 | Văn, Toán, tiếng Nga |
| D03 | Văn, Toán, tiếng Pháp |
| D04 | Văn, Toán, tiếng Trung |
| D05 | Văn, Toán, Tiếng Đức |
| D06 | Văn, Toán, Tiếng Nhật |
| D07 | Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
| D08 | Toán, Sinh học, Tiếng Anh |
| D09 | Toán, Lịch sử, Tiếng Anh |
| D10 | Toán, Địa lí, Tiếng Anh |
| D11 | Văn, Vật lí, Tiếng Anh |
| D12 | Văn, Hóa học, Tiếng Anh |
| D13 | Văn, Sinh học, Tiếng Anh |
| D14 | Văn, Lịch sử, Tiếng Anh |
| D15 | Văn, Địa lí, Tiếng Anh |
| D16 | Toán, Địa lí, Tiếng Đức |
| D17 | Toán, Địa lí, Tiếng Nga |
| D18 | Toán, Địa lí, Tiếng Nhật |
| D19 | Toán, Địa lí, Tiếng Pháp |
| D20 | Toán, Địa lí, Tiếng Trung |
| D21 | Toán, Hóa học, Tiếng Đức |
| D22 | Toán, Hóa học, Tiếng Nga |
| D23 | Toán, Hóa học, Tiếng Nhật |
| D24 | Toán, Hóa học, Tiếng Pháp |
| D25 | Toán, Hóa học, Tiếng Trung |
| D26 | Toán, Vật lí, Tiếng Đức |
| D27 | Toán, Vật lí, Tiếng Nga |
| D28 | Toán, Vật lí, Tiếng Nhật |
| D29 | Toán, Vật lí, Tiếng Pháp |
| D30 | Toán, Vật lí, Tiếng Trung |
| D31 | Toán, Sinh học, Tiếng Đức |
| D32 | Toán, Sinh học, Tiếng Nga |
| D33 | Toán, Sinh học, Tiếng Nhật |
| D34 | Toán, Sinh học, Tiếng Pháp |
| D35 | Toán, Sinh học, Tiếng Trung |
| D41 | Văn, Địa lí, Tiếng Đức |
| D42 | Văn, Địa lí, Tiếng Nga |
| D43 | Văn, Địa lí, Tiếng Nhật |
| D44 | Văn, Địa lí, Tiếng Pháp |
| D45 | Văn, Địa lí, Tiếng Trung |
| D52 | Văn, Vật lí, Tiếng Nga |
| D54 | Văn, Vật lí, Tiếng Pháp |
| D55 | Văn, Vật lí, Tiếng Trung |
| D61 | Văn, Lịch sử, Tiếng Đức |
| D62 | Văn, Lịch sử, Tiếng Nga |
| D63 | Văn, Lịch sử, Tiếng Nhật |
| D64 | Văn, Lịch sử, Tiếng Pháp |
| D65 | Văn, Lịch sử, Tiếng Trung |
| D66 | Văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh |
| D68 | Văn, Giáo dục công dân, Tiếng Nga |
| D69 | Văn, Giáo dục công dân, Tiếng Nhật |
| D70 | Văn, Giáo dục công dân, Tiếng Pháp |
| D72 | Văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh |
| D73 | Văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Đức |
| D74 | Văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Nga |
| D75 | Văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Nhật |
| D76 | Văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Pháp |
| D77 | Văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Trung |
| D78 | Văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh |
| D79 | Văn, Khoa học xã hội, Tiếng Đức |
| D80 | Văn, Khoa học xã hội, Tiếng Nga |
| D81 | Văn, Khoa học xã hội, Tiếng Nhật |
| D82 | Văn, Khoa học xã hội, Tiếng Pháp |
| D83 | Văn, Khoa học xã hội, Tiếng Trung |
| D84 | Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Anh |
| D85 | Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Đức |
| D86 | Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Nga |
| D87 | Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Pháp |
| D88 | Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Nhật |
| D90 | Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh |
| D91 | Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Pháp |
| D92 | Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Đức |
| D93 | Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Nga |
| D94 | Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Nhật |
| D95 | Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Trung |
| D96 | Toán, Khoa học xã hội, Anh |
| D97 | Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Pháp |
| D98 | Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Đức |
| D99 | Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Nga |
| DD0 | Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Nhật |
| DD2 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Hàn |
| DH1 | Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Hàn |
Danh sách tổ hợp môn các khối Năng khiếu
| Mã tổ hợp | Các môn thi/xét tuyển |
|---|---|
| Khối H: Vẽ - Mỹ thuật | |
| H00 | Văn, Năng khiếu vẽ 1, Năng khiếu vẽ 2 |
| H01 | Toán, Văn, Vẽ |
| H02 | Toán, Vẽ Hình họa mỹ thuật, Vẽ trang trí màu |
| H03 | Toán, Khoa học tự nhiên, Vẽ Năng khiếu |
| H04 | Toán, Tiếng Anh, Vẽ Năng khiếu |
| H05 | Văn, Khoa học xã hội, Vẽ Năng khiếu |
| H06 | Văn, Tiếng Anh,Vẽ mỹ thuật |
| H07 | Toán, Hình họa, Trang trí |
| H08 | Văn, Lịch sử, Vẽ mỹ thuật |
| Khối V: Kiến trúc - Mỹ thuật | |
| V00 | Toán, Vật lí, Vẽ Hình họa mỹ thuật |
| V01 | Toán, Văn, Vẽ Hình họa mỹ thuật |
| V02 | Vẽ mỹ thuật, Toán, Tiếng Anh |
| V03 | Vẽ mỹ thuật, Toán, Hóa học |
| V05 | Văn, Vật lí, Vẽ mỹ thuật |
| V06 | Toán, Địa lí, Vẽ mỹ thuật |
| V07 | Toán, tiếng Đức, Vẽ mỹ thuật |
| V08 | Toán, tiếng Nga, Vẽ mỹ thuật |
| V09 | Toán, tiếng Nhật, Vẽ mỹ thuật |
| V10 | Toán, tiếng Pháp, Vẽ mỹ thuật |
| V11 | Toán, tiếng Trung, Vẽ mỹ thuật |
| Khối R: Báo chí - Nghệ thuật | |
| R00 | Văn, sử, năng khiếu nghệ thuật |
| R01 | Văn, địa, năng khiếu nghệ thuật |
| R02 | Văn, toán, năng khiếu nghệ thuật |
| R03 | Văn, anh, năng khiếu nghệ thuật |
| R04 | Văn, biểu diễn nghệ thuật, năng khiếu VHNT |
| R05 | Văn, anh, năng khiếu báo chí |
| R07 | Văn, toán, năng khiếu ảnh báo chí |
| R11 | Văn, toán, năng khiếu quay phim TH |
| R22 | Văn, toán, điểm quy đổi chứng chỉ Tiếng Anh |
| Khối M: Mầm non - Báo chí | |
| M00 | Ngữ văn, Toán, Đọc diễn cảm, Hát |
| M01 | Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu |
| M10 | Toán, Tiếng Anh, NK1 |
| Khối N: Âm nhạc | |
| N00 | Văn, Năng khiếu Âm nhạc 1, Năng khiếu Âm nhạc 2 |
| N01 | Văn, Hát xướng âm, Biểu diễn nghệ thuật |
| Khối T: Thể dục thể thao | |
| T00 | Toán, Sinh, Năng khiếu TDTT |
| T01 | Toán, Văn, Năng khiếu TDTT |
| T04 | Toán, Lý, Năng khiếu TDTT |
2. Danh sách các ngành nghề tương ứng với mã tổ hợp môn
Sau khi hiểu rõ các mã tổ hợp, bước tiếp theo là xác định những ngành nghề mà tổ hợp đó có thể giúp bạn theo đuổi. Dưới đây là bảng tổng hợp các ngành nghề phổ biến hiện nay tương ứng với từng tổ hợp môn:
|
Nhóm tổ hợp |
Ngành nghề tương ứng phổ biến |
|---|---|
|
Khối A (A00, A01,...) |
Công nghệ thông tin, Kỹ thuật điện tử, Kinh tế, Quản trị kinh doanh, Kế toán, Xây dựng, Sư phạm Toán - Lý - Hóa. |
|
Khối B (B00, B08,...) |
Y đa khoa, Răng - Hàm - Mặt, Dược học, Điều dưỡng, Công nghệ sinh học, Thú y, Kỹ thuật xét nghiệm y học. |
|
Khối C (C00, C04,...) |
Luật, Báo chí và truyền thông, Sư phạm Văn - Sử - Địa, Tâm lý học, Du lịch, Văn hóa học, Công tác xã hội. |
|
Khối D (D01 - D96) |
Ngôn ngữ Anh/Nhật/Hàn/Trung, Marketing, Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Kinh doanh quốc tế, Quan hệ quốc tế. |
|
Khối Năng khiếu (H, V, M, T) |
Kiến trúc, Thiết kế đồ họa, Thiết kế thời trang, Giáo dục mầm non, Thanh nhạc, Sư phạm Thể dục thể thao. |
3. Cấu trúc đề thi và cách tính điểm thi tốt nghiệp THPT
Từ năm 2025, cấu trúc đề thi sẽ có những thay đổi quan trọng để đánh giá toàn diện khả năng của thí sinh. Đề thi sẽ kết hợp giữa hình thức tự luận và trắc nghiệm với một định dạng mới:
Môn Ngữ văn (Hình thức tự luận)
- Thời gian làm bài: 120 phút.
- Cấu trúc bài thi: Bao gồm 2 phần: Đọc hiểu (4 điểm) và Làm văn (6 điểm).
Các môn thi còn lại (Hình thức trắc nghiệm)
Các môn thi trắc nghiệm được chia thành 3 phần, với cách tính điểm chi tiết như sau:
|
Phần thi |
Định dạng câu hỏi |
Cách tính điểm |
|---|---|---|
|
Phần I |
Chọn 1 đáp án đúng trong 4 phương án. |
Mỗi câu đúng được 0,25 điểm. |
|
Phần II |
Trắc nghiệm Đúng/Sai (mỗi câu 4 ý). |
Đúng 1 ý: 0,1đ; 2 ý: 0,25đ; 3 ý: 0,5đ; 4 ý: 1,0 điểm. |
|
Phần III |
Trắc nghiệm trả lời ngắn. |
Môn Toán: 0,5đ/câu; Các môn khác: 0,25đ/câu. |
Bảng phân bổ câu hỏi theo từng môn thi
|
Môn thi |
Thời gian |
Phần I |
Phần II |
Phần III |
|---|---|---|---|---|
|
Toán |
90' |
12 câu |
4 câu |
6 câu |
|
Vật lí / Hóa / Sinh / Địa |
50' |
18 câu |
4 câu |
6 câu |
|
Lịch sử / GDKT-PL |
50' |
24 câu |
4 câu |
0 câu |
|
Tin học / Công nghệ |
50' |
24 câu |
4 câu |
0 câu |
|
Ngoại ngữ |
50' |
40 câu |
0 câu |
0 câu |
4. Điều kiện tham gia kỳ thi tốt nghiệp THPT
Để đủ điều kiện tham gia kỳ thi, thí sinh phải đáp ứng các yêu cầu về học lực và hạnh kiểm theo quy định của Bộ Giáo dục & Đào tạo:
- Đối với học sinh lớp 12: Phải hoàn thành chương trình học THPT, có hạnh kiểm từ Trung bình trở lên và học lực không bị xếp loại Kém (hệ GDTX không xét hạnh kiểm).
- Đối với thí sinh tự do (chưa tốt nghiệp): Cần có bằng tốt nghiệp THCS. Nếu học lực lớp 12 bị loại Kém ở các năm trước, cần thi lại các môn có điểm trung bình dưới 5.0 để cải thiện điều kiện dự thi.
- Đối với thí sinh đã tốt nghiệp: Cần chuẩn bị đầy đủ hồ sơ đăng ký xét tuyển và các minh chứng về các môn văn hóa theo yêu cầu ngành học.
5. Những công cụ công nghệ hỗ trợ học tập hiệu quả
Khi bước vào đại học, các thiết bị điện tử trở thành những "trợ lý" vô cùng quan trọng, giúp bạn nâng cao hiệu quả học tập và nghiên cứu:
| Thiết bị | Công dụng cho sinh viên | Lưu ý lựa chọn |
|---|---|---|
| Laptop | Soạn thảo tiểu luận, chạy phần mềm chuyên ngành. | Cấu hình RAM 8GB trở lên, ổ cứng SSD nhanh. |
| Smartphone | Tra cứu thông tin, xem giáo trình điện tử nhanh. | Màn hình lớn, kết nối mạng ổn định. |
| Phần mềm Office | Làm đồ án, slide thuyết trình (Word, PPT). | Nên dùng bản quyền để bảo mật dữ liệu tốt hơn. |
6. Những câu hỏi thường gặp
Học sinh hệ GDTX có thể thi khối D không?
Có, học sinh hệ GDTX hoàn toàn có thể đăng ký tham gia kỳ thi Ngoại ngữ để lấy kết quả xét tuyển vào đại học theo khối D.
Khối D07 gồm những môn nào?
Tổ hợp môn của khối D07 bao gồm 3 môn: Toán, Hóa học và Tiếng Anh.
Có phải học đại học bắt buộc phải có laptop?
Mặc dù không phải là yêu cầu bắt buộc, nhưng laptop là công cụ vô cùng quan trọng giúp bạn hoàn thành tiểu luận, tìm kiếm tài liệu và thực hiện đồ án trong suốt quá trình học tập tại đại học.
Hiểu rõ các khối thi đại học sẽ giúp bạn tự tin hơn trong việc định hướng nghề nghiệp tương lai. Hãy tận dụng mọi công cụ công nghệ để nâng cao hiệu quả học tập. Chúc các sĩ tử luôn bình tĩnh và đạt được kết quả xuất sắc!
