Theo dõi Lịch vạn niên và phương pháp xem ngày tốt xấu tháng 8 năm 2026 âm lịch dựa trên Dịch học để tự chọn ngày thuận lợi cho các công việc quan trọng trong gia đình.

1. Tham khảo bảng ngày TỐT XẤU tháng 8 năm 2026 âm lịch theo Kinh Dịch để quyết định thời gian thích hợp cho các hoạt động quan trọng.
THỨ | DƯƠNG LỊCH | ÂM LỊCH | LỊCH (CAN - CHI) | SAO | LỤC NHÂM | VẬN XẤU KHÁC | TỐT - XẤU |
Năm | 11/9/2026 | 1 | Kỷ Mùi | Tỉnh | Đại an | Kị xây cất mồ mả | |
Sáu | 12/9/2026 | 2 | Canh Thân | Quỷ | Lưu niên | ||
Bảy | 13/9/2026 | 3 | Tân Dậu | Liễu | Tốc hỉ | Tam nương | Xấu |
Chủ nhật | 14/9/2026 | 4 | Nhâm Tuất | Tinh | Xích khẩu | Kị kết hôn | |
Hai | 15/9/2026 | 5 | Quý Hợi | Trương | Tiểu cát | Sát chủ | Xấu |
Ba | 16/9/2026 | 6 | Giáp Tý | Dực | Không vong | Xấu | |
Tư | 17/9/2026 | 7 | Ất Sửu | Chẩn | Đại an | Tam nương | Xấu |
Năm | 18/9/2026 | 8 | Bính Dần | Giác | Lưu niên | Kị xây cất mồ mả | |
Sáu | 19/9/2026 | 9 | Đinh Mão | Cang | Tốc hỷ | ||
Bảy | 20/9/2026 | 10 | Mậu Thìn | Đê | Xích khẩu | ||
Chủ nhật | 21/9/2026 | 11 | Kỷ Tị | Phòng | Tiểu cát | Tốt | |
Hai | 22/9/2026 | 12 | Canh Ngọ | Tâm | Không vong | Xấu | |
Ba | 23/9/2026 | 13 | Tân Mùi | Vĩ | Đại an | Tam Nương | Xấu |
Tư | 24/9/2026 | 14 | Nhâm Thân | Cơ | Lưu niên | Tốt | |
Năm | 25/9/2026 | 15 | Quý Dậu | Đẩu | Tốc hỷ | Tốt | |
Sáu | 26/9/2026 | 16 | Giáp Tuất | Ngưu | Xích khẩu | ||
Bảy | 27/9/2026 | 17 | Ất Hợi | Nữ | Tiểu cát | Sát chủ | Xấu |
Chủ nhật | 28/9/2026 | 18 | Bính Tý | Hư | Không vong | Tam nương | Xấu |
Hai | 29/9/2026 | 19 | Đinh Sửu | Nguy | Đại an | ||
Ba | 30/9/2026 | 20 | Mậu Dần | Thất | Lưu niên | Tốt | |
Tư | 1/10/2026 | 21 | Kỷ Mão | Bích | Tốc hỷ | Tốt | |
Năm | 2/10/2026 | 22 | Canh Thìn | Khuê | Xích khẩu | Tam nương | Xấu |
Sáu | 3/10/2026 | 23 | Tân Tị | Lâu | Tiểu cát | Tốt | |
Bảy | 4/10/2026 | 24 | Nhâm Ngọ | Vị | Không vong | Xấu | |
Chủ nhật | 5/10/2026 | 25 | Quý Mùi | Mão | Đại an | ||
Hai | 6/10/2026 | 26 | Giáp Thân | Tất | Lưu niên | Tốt | |
Ba | 7/10/2026 | 27 | Ất Dậu | Chủy | Tốc hỷ | Tam Nương | Xấu |
Tư | 8/10/2026 | 28 | Bính Tuất | Sâm | Xích khẩu | Kị kết hôn | |
Năm | 9/10/2026 | 29 | Đinh Hợi | Tỉnh | Tiểu cát | Sát chủ | Xấu |
2. Những ngày tốt trong tháng 8 âm lịch năm 2026
2.1 Ngày 21/09/2026, tương ứng với ngày 11/8/2026 âm lịch
- Ngày Can chi: Ngày Mậu Tuất, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ
- Yếu tố Hoàng đạo - Hắc đạo: Ngày Hoàng đạo
- Tuổi hợp: Mão, Dần, Ngọ
- Tuổi khắc: Canh Thìn, Bính Thìn
- Giờ tốt: Giáp Dần (3h-5h): Tư Mệnh, Bính Thìn (7h-9h): Thanh Long, Đinh Tị (9h-11h): Minh Đường, Canh Thân (15h-17h): Kim Quỹ, Tân Dậu (17h-19h): Bảo Quang, Quý Hợi (21h-23h): Ngọc Đường
2.2 Ngày 24/9/2026, tức ngày 14/8/2026 âm lịch
- Ngày Can chi: Ngày Tân Sửu, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ
- Yếu tố Hoàng đạo - Hắc đạo: Ngày Hoàng đạo
- Tuổi hợp: Tị, Dậu, Tý
- Tuổi khắc: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão
- Giờ tốt: Canh Dần (3h-5h): Kim Quỹ, Tân Mão (5h-7h): Bảo Quang, Quý Tị (9h-11h): Ngọc Đường, Bính Thân (15h-17h): Tư Mệnh, Mậu Tuất (19h-21h): Thanh Long, Kỷ Hợi (21h-23h): Minh Đường
2.3 Ngày 25/9/2026, tương ứng với ngày 15/8/2026 âm lịch
- Ngày Can chi: Ngày Nhâm Dần, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ
- Yếu tố Hoàng đạo - Hắc đạo: Ngày Hoàng đạo
- Tuổi hợp: Hợi, Ngọ, Tuất
- Tuổi khắc: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
- Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h): Thanh Long, Tân Sửu (1h-3h): Minh Đường, Giáp Thìn (7h-9h): Kim Quỹ, Ất Tị (9h-11h): Bảo Quang, Đinh Mùi (13h-15h): Ngọc Đường, Canh Tuất (19h-21h): Tư Mệnh
2.4 Ngày 30/9/2026, tương ứng với ngày 20/8/2026 âm lịch
- Ngày Can chi: Ngày Đinh Mùi, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ
- Yếu tố Hoàng đạo - Hắc đạo: Ngày Hoàng đạo
- Tuổi hợp: Mão, Hợi, Ngọ
- Tuổi khắc: Kỷ Sửu, Tân Sửu
- Giờ tốt: Nhâm Dần (3h-5h): Kim Quỹ, Quý Mão (5h-7h): Bảo Quang, Ất Tị (9h-11h): Ngọc Đường, Mậu Thân (15h-17h): Tư Mệnh, Canh Tuất (19h-21h): Thanh Long, Tân Hợi (21h-23h): Minh Đường
2.5 Ngày 1/10/2026, tương ứng với ngày 21/8/2026 âm lịch
- Ngày Can chi: Ngày Mậu Thân, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ
- Yếu tố Hoàng đạo - Hắc đạo: Ngày Hoàng đạo
- Tuổi hợp: Thìn, Tý, Tị
- Tuổi khắc: Canh Dần, Giáp Dần
- Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h): Thanh Long, Quý Sửu (1h-3h): Minh Đường, Bính Thìn (7h-9h): Kim Quỹ, Đinh Tị (9h-11h): Bảo Quang, Kỷ Mùi (13h-15h): Ngọc Đường, Nhâm Tuất (19h-21h): Tư Mệnh
2.6 Ngày 3/10/2026, tương ứng với ngày 23/8/2026 âm lịch
- Ngày Can chi: Ngày Canh Tuất, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ
- Yếu tố Hoàng đạo - Hắc đạo: Ngày Hoàng đạo
- Tuổi hợp: Mão, Ngọ, Dần
- Tuổi khắc: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất
- Giờ tốt: Mậu Dần (3h-5h): Tư Mệnh, Canh Thìn (7h-9h): Thanh Long, Tân Tị (9h-11h): Minh Đường, Giáp Thân (15h-17h): Kim Quỹ, Ất Dậu (17h-19h): Bảo Quang, Đinh Hợi (21h-23h): Ngọc Đường
2.7 Ngày 6/10/2026, tương ứng với ngày 26/8/2026 âm lịch
- Ngày Can chi: Ngày Quý Sửu, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ
- Yếu tố Hoàng đạo - Hắc đạo: Ngày Hắc đạo
- Tuổi hợp: Tị, Tý, Dậu
- Tuổi khắc: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tị
- Giờ tốt: Giáp Dần (3h-5h): Kim Quỹ, Ất Mão (5h-7h): Bảo Quang, Đinh Tị (9h-11h): Ngọc Đường, Canh Thân (15h-17h): Tư Mệnh, Nhâm Tuất (19h-21h): Thanh Long, Quý Hợi (21h-23h): Minh Đường
3. Chọn ngày tốt tháng 8 âm lịch năm 2026 dựa trên ngày tháng năm sinh

- Truy cập vào mục XEM NGÀY TỐT CHO VIỆC
- Nhập ngày sinh (theo Dương lịch), ngày cần xem (theo Dương lịch) và công việc bạn muốn xem
- Nhấn vào "Kết quả" để xem điểm đánh giá cụ thể. Thông tin sẽ giúp bạn có cái nhìn sâu sắc hơn về ngày đã chọn và đưa ra quyết định phù hợp.
