Cùng theo dõi Lịch vạn niên và phương pháp xem ngày tốt xấu tháng 4 năm 2026 âm lịch qua Dịch học dưới đây, để bạn có thể tự lựa chọn ngày thích hợp cho các sự kiện quan trọng trong gia đình.

1. Bảng tra cứu ngày TỐT XẤU tháng 4 năm 2026 âm lịch theo Kinh Dịch.
THỨ | DƯƠNG LỊCH | ÂM LỊCH | LỊCH (CAN - CHI) | SAO | LỤC NHÂM | VẬN XẤU KHÁC | TỐT - XẤU |
Chủ nhật | 17/5/2026 | 1 | Tân Mão | Mão | Xích khẩu | Sát chủ | Xấu |
Hai | 18/5/2026 | 2 | Nhâm Thìn | Tất | Tiểu cát | Tốt | |
Ba | 19/5/2026 | 3 | Quý Tị | Chủy | Không vong | Tam Nương | Xấu |
Tư | 20/5/2026 | 4 | Giáp Ngọ | Sâm | Đại an | Kỵ kết hôn | |
Năm | 21/5/2026 | 5 | Ất Mùi | Tỉnh | Lưu niên | Kỵ xây cất mồ mả | |
Sáu | 22/5/2026 | 6 | Bính Thân | Qủy | Tốc hỷ | ||
Bảy | 23/5/2026 | 7 | Đinh Dậu | Liễu | Xích khẩu | Tam Nương | Xấu |
Chủ nhật | 24/5/2026 | 8 | Mậu Tuất | Tinh | Tiểu cát | Kỵ kết hôn | Tốt |
Hai | 25/5/2026 | 9 | Kỷ Hợi | Trương | Không vong | Xấu | |
Ba | 26/5/2026 | 10 | Canh Tý | Dực | Đại an | ||
Tư | 27/5/2026 | 11 | Tân Sửu | Chẩn | Lưu niên | Tốt | |
Năm | 28/5/2026 | 12 | Nhâm Dần | Giác | Tốc hỷ | Kị xây cất mồ mả | |
Sáu | 29/5/2026 | 13 | Quý Mão | Cang | Xích khẩu | Tam Nương, Sát chủ | Xấu |
Bảy | 30/5/2026 | 14 | Giáp Thìn | Đê | Tiểu cát | ||
Chủ nhật | 31/5/2026 | 15 | Ất Tị | Phòng | Không vong | Xấu | |
Hai | 1/6/2026 | 16 | Bính Ngọ | Tâm | Đại an | ||
Ba | 2/6/2026 | 17 | Đinh Mùi | Vĩ | Lưu niên | ||
Tư | 3/6/2026 | 18 | Mậu Thân | Cơ | Tốc hỷ | Tam nương | Xấu |
Năm | 4/6/2026 | 19 | Kỷ Dậu | Đẩu | Xích khẩu | Tốt | |
Sáu | 5/6/2026 | 20 | Canh Tuất | Ngưu | Tiểu cát | ||
Bảy | 6/6/2026 | 21 | Tân Hợi | Nữ | Không vong | Xấu | |
Chủ nhật | 7/6/2026 | 22 | Nhâm Tý | Hư | Đại an | Tam nương | Xấu |
Hai | 8/6/2026 | 23 | Quý Sửu | Nguy | Lưu niên | ||
Ba | 9/6/2026 | 24 | Giáp Dần | Thất | Tốc hỷ | Tốt | |
Tư | 10/6/2026 | 25 | Ất Mão | Bích | Xích khẩu | Sát chủ | Xấu |
Năm | 11/6/2026 | 26 | Bính Thìn | Khuê | Tiểu cát | ||
Sáu | 12/6/2026 | 27 | Đinh Tị | Lâu | Không vong | Tam Nương | Xấu |
Bảy | 13/6/2026 | 28 | Mậu Ngọ | Vị | Đại an | Tốt | |
Chủ nhật | 14/6/2026 | 29 | Kỷ Mùi | Mão | Lưu niên |
2. Các ngày tốt trong tháng 4 âm lịch năm 2026
2.1 Ngày 18/05/2026, tức ngày 2/4/2026 theo âm lịch
- Ngày Can chi: Ngày Nhâm Thìn, tháng Quý Tị, năm Bính Ngọ
- Yếu tố Hoàng đạo - Hắc đạo: Ngày Hắc đạo
- Tuổi hợp: Thân, Tý, Dậu
- Tuổi khắc: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần
- Giờ tốt: Nhâm Dần (3h-5h): Tư Mệnh, Giáp Thìn (7h-9h): Thanh Long, Ất Tị (9h-11h): Minh Đường, Mậu Thân (15h-17h): Kim Quỹ, Kỷ Dậu (17h-19h): Bảo Quang, Tân Hợi (21h-23h): Ngọc Đường
2.2 Ngày 27/5/2026, tức ngày 11/4/2026 âm lịch
- Ngày Can chi: Ngày Tân Sửu, tháng Quý Tị, năm Bính Ngọ
- Yếu tố Hoàng đạo - Hắc đạo: Ngày Hoàng đạo
- Tuổi hợp: Tị, Dậu, Tý
- Tuổi khắc: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão
- Giờ tốt: Canh Dần (3h-5h): Kim Quỹ, Tân Mão (5h-7h): Bảo Quang, Quý Tị (9h-11h): Ngọc Đường, Bính Thân (15h-17h): Tư Mệnh, Mậu Tuất (19h-21h): Thanh Long, Kỷ Hợi (21h-23h): Minh Đường
2.3 Ngày 4/6/2026, tức ngày 19/4/2026 âm lịch
- Ngày Can chi: Ngày Kỷ Dậu, tháng Quý Tị, năm Bính Ngọ
- Yếu tố Hoàng đạo - Hắc đạo: Ngày Hoàng đạo
- Tuổi hợp: Thìn, Tị, Sửu
- Tuổi khắc: Tân Mão, Ất Mão
- Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h): Tư Mệnh, Bính Dần (3h-5h): Thanh Long, Đinh Mão (5h-7h): Minh Đường, Canh Ngọ (11h-13h): Kim Quỹ, Tân Mùi (13h-15h): Bảo Quang, Quý Dậu (17h-19h): Ngọc Đường
2.4 Ngày 9/6/2026, tức ngày 24/4/2026 âm lịch
- Ngày Can chi: Ngày Giáp Dần, tháng Quý Tị, năm Bính Ngọ
- Yếu tố Hoàng đạo - Hắc đạo: Ngày Hoàng đạo
- Tuổi hợp: Hợi, Tuất, Ngọ
- Tuổi khắc: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý
- Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h): Thanh Long, Ất Sửu (1h-3h): Minh Đường, Mậu Thìn (7h-9h): Kim Quỹ, Kỷ Tị (9h-11h): Bảo Quang, Tân Mùi (13h-15h): Ngọc Đường, Giáp Tuất (19h-21h): Tư Mệnh
2.5 Ngày 13/6/2026, tức ngày 28/4/2026 âm lịch
- Ngày Can chi: Ngày Mậu Ngọ, tháng Quý Tị, năm Bính Ngọ
- Yếu tố Hoàng đạo - Hắc đạo: Ngày Hắc đạo
- Tuổi hợp: Dần, Tuất, Mùi
- Tuổi khắc: Bính Tý, Giáp Tý
- Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h): Kim Quỹ, Quý Sửu (1h-3h): Bảo Quang, Ất Mão (5h-7h): Ngọc Đường, Mậu Ngọ (11h-13h): Tư Mệnh, Canh Thân (15h-17h): Thanh Long, Tân Dậu (17h-19h): Minh Đường
3. Chọn ngày tốt tháng 4 âm năm 2026 theo ngày tháng năm sinh

- Vào mục XEM NGÀY TỐT CHO VIỆC
- Nhập thông tin ngày sinh (Dương lịch), ngày cần xem (Dương lịch) và công việc cần chọn ngày
- Nhấn vào "Kết quả" để xem điểm đánh giá chi tiết. Thông tin sẽ giúp bạn có cái nhìn tổng quan và quyết định chính xác hơn về ngày đã chọn.
