(Mytour) Trong năm Ất Tỵ 2025, tuổi nào sẽ mang lại may mắn và thịnh vượng khi xông đất, giúp gia chủ đón năm mới vạn sự như ý? Mytour sẽ đưa ra đáp án ngay sau đây.
- Danh sách SAO HẠN NĂM 2025 cho tất cả các tuổi và cách cúng sao giải hạn hiệu quả trong năm Ất Tỵ
- Xem TỬ VI 2025 của 12 con giáp - Phân tích chi tiết tử vi năm Ất Tỵ cho mọi tuổi

1. Xem tuổi xông đất năm 2025 cho gia chủ tuổi Tý
| Tuổi gia chủ | Tuổi TỐT nên chọn | Tuổi XẤU cần tránh |
| Tuổi Giáp Tý 1984 | Tân Sửu 1961 (Tốt) Bính Thìn 1976 (Tốt) Kỷ Dậu 1969 (Khá) Mậu Thân 1968 (Khá) Canh Tý 1960 (Khá) Bính Tuất 1946 (Khá) Đinh Tỵ 1977 (Khá) Đinh Sửu 1997 (Khá) Đinh Hợi 1947 (Trung bình) Nhâm Thìn 1952 (Trung bình). | Bính Ngọ 1966 Ất Tỵ 1965 Kỷ Hợi 1959 Canh Dần 1950 Quý Tỵ 1953 Canh Tuất 1970 Giáp Dần 1974 Ất Mão 1975 Giáp Tý 1984 Giáp Tuất 1994 |
| Tuổi Nhâm Tý 1972 | Canh Thân 1980 (Khá) Kỷ Sửu 1949 (Khá) Giáp Thìn 1964 (Khá) Đinh Dậu 1957 (Khá) Đinh Sửu 1997 (Khá) Bính Thân 1956 (Khá) Quý Sửu 1973 (Khá) Mậu Thìn 1988 (Khá) Nhâm Thìn 1952 (Trung bình) Tân Sửu 1961 (Trung bình) | Quý Tỵ 1953 Ất Mão 1975 Giáp Dần 1974 Tân Mùi 1991 Nhâm Thân 1992 Canh Tuất 1970 Bính Ngọ 1966 Mậu Dần 1998 Kỷ Mão 1999 Quý Hợi 1983 |
| Tuổi Canh Tý 1960 | Kỷ Sửu 1949 (Khá) Tân Sửu 1961 (Khá) Mậu Thân 1968 (Khá) Ất Sửu 1985 (Khá) Canh Tý 1960 (Khá) Giáp Thìn 1964 (Khá) Đinh Dậu 1957 (Khá) Bính Thân 1956 (Khá) Ất Tỵ 1965 (Khá) Bính Thìn 1976 (Khá) | Ất Dậu 1945 Nhâm Thìn 1952 Nhâm Dần 1962 Nhâm Ngọ 2002 Tân Hợi 1971 Kỷ Hợi 1959 Giáp Ngọ 1954 Tân Mão 1951 Quý Mùi 2003 Giáp Thân 2004 |
| Tuổi Mậu Tý 1948 | Canh Thân 1980 (Tốt) Tân Sửu 1961 (Tốt) Mậu Thân 1968 (Tốt) Bính Thìn 1976 (Tốt) Mậu Thìn 1988 (Tốt) Canh Tý 1960 (Khá) Quý Sửu 1973 (Khá) Mậu Tuất 1958 (Khá) Bính Tuất 1946 (Khá) Kỷ Dậu 1969 (Khá) | Mậu Ngọ 1978 Kỷ Mùi 1979 Bính Dần 1986 Đinh Mão 1987 Ất Hợi 1995 Canh Tuất 1970 Nhâm Thìn 1952 Ất Dậu 1945 Nhâm Thân 1992 Giáp Thân 2004 |
| Tuổi Bính Tý 1996 | Canh Thân 1980 (Tốt) Mậu Thìn 1988 (Tốt) Quý Sửu 1973 (Khá) Tân Dậu 1981 (Khá) Mậu Tuất 1958 (Khá) Tân Sửu 1961 (Khá) Nhâm Tý 1972 (Khá) Ất Sửu 1985 (Khá) Kỷ Tỵ 1989 (Khá) Tân Mão 1951 (Trung bình) | Mậu Tý 1948 Đinh Hợi 1947 Giáp Ngọ 1954 Ất Tỵ 1965 Tân Hợi 1971 Canh Ngọ 1990 Giáp Tuất 1994 Bính Tý 1996 Mậu Dần 1998 Đinh Mùi 1967 |
Những thông tin hữu ích về năm 2025 cho gia chủ tuổi Tý:2. Khám phá tuổi xông nhà 2025 cho gia chủ tuổi Sửu
| Tuổi gia chủ | Tuổi TỐT nên chọn | Tuổi XẤU cần tránh |
| Tuổi Kỷ Sửu 1949 | Đinh Dậu 1957 (Khá) Đinh Mão 1987 (Khá) Canh Tý 1960 (Khá) Kỷ Sửu 1949 (Khá) Kỷ Dậu 1969 (Khá) Kỷ Mùi 1979 (Khá) Canh Ngọ 1990 (Khá) Kỷ Mão 1999 (Khá) Tân Sửu 1961 (Trung bình) Mậu Tý 1948 (Trung bình) | Đinh Mùi 1967 Ất Mão 1975 Ất Dậu 1945 Đinh Sửu 1997 Nhâm Tuất 1982 Nhâm Thìn 1952 Kỷ Tỵ 1989 Bính Ngọ 1966 Kỷ Hợi 1959 Bính Tý 1996 |
| Tuổi Tân Sửu 1961 | Kỷ Dậu 1969 (Khá) Đinh Dậu 1957 (Khá) Canh Tý 1960 (Khá) Bính Thân 1956 (Khá) Kỷ Sửu 1949 (Khá) Mậu Tý 1948 (Khá) Tân Sửu 1961 (Khá) Ất Tỵ 1965 (Khá) Đinh Tỵ 1977 (Khá) Tân Dậu 1981 (Khá) | Mậu Tuất 1958 Quý Mão 1963 Nhâm Dần 1962 Bính Tý 1996 Kỷ Hợi 1959 Tân Hợi 1971 Ất Mùi 1955 Đinh Sửu 1997 Bính Ngọ 1966 Quý Tỵ 1953 |
| Tuổi Ất Sửu 1985 | Canh Tý 1960 (Tốt) Kỷ Dậu 1969 (Tốt) Đinh Tỵ 1977 Canh Ngọ 1990 Mậu Thân 1968 (Khá) Tân Sửu 1961 (Khá) Ất Dậu 1945 (Khá) Bính Thìn 1976 (Khá) Đinh Hợi 1947 (Trung bình) Bính Tuất 1946 (Trung bình) | Tân Mão 1951 Kỷ Sửu 1949 Mậu Tuất 1958 Bính Thân 1956 Đinh Mùi 1967 Canh Tuất 1970 Giáp Dần 1974 Nhâm Tuất 1982 Đinh Mão 1987 Nhâm Thân 1992 |
| Tuổi Quý Sửu 1973 | Đinh Dậu 1957 (Khá) Tân Dậu 1981 (Khá) Ất Dậu 1945 (Khá) Ất Tỵ 1965 (Khá) Kỷ Sửu 1949 (Trung bình) Mậu Tý 1948 (Trung bình) Kỷ Dậu 1969 (Trung bình) Nhâm Tý 1972 (Trung bình) Quý Sửu 1973 (Trung bình) Canh Thân 1980 (Trung bình) | Bính Ngọ 1966 Kỷ Hợi 1959 Nhâm Thìn 1952 Bính Thìn 1976 Kỷ Mùi 1979 Quý Dậu 1993 Kỷ Mão 1999 Quý Mùi 2003 Đinh Hợi 1947 Bính Tuất 1946 |
| Tuổi Đinh Sửu 1997 | Nhâm Tý 1972 (Tốt) Tân Dậu 1981 (Tốt) Canh Thân 1980 (Khá) Kỷ Tỵ 1989 (Khá) Quý Sửu 1973 (Khá) Nhâm Ngọ 2002 (Khá) Kỷ Dậu 1969 (Khá) Canh Dần 1950 (Khá) Mậu Thìn 1988 (Khá) Mậu Tuất 1958 (Trung bình) | Quý Mão 1963 Bính Thân 1956 Ất Mùi 1955 Quý Tỵ 1953 Nhâm Thìn 1952 Đinh Hợi 1947 Bính Tuất 1946 Ất Mão 1975 Đinh Mão 1987 Mậu Dần 1998 |
Thông tin cần biết về năm 2025 cho gia chủ tuổi Sửu:3. Tìm hiểu tuổi xông đất 2025 cho gia chủ tuổi Dần
| Tuổi gia chủ | Tuổi TỐT nên chọn | Tuổi XẤU cần tránh |
| Tuổi Canh Dần 1950 | Giáp Tuất 1994 (Khá) Mậu Tuất 1958 (Khá) Đinh Dậu 1957 (Khá) Mậu Ngọ 1978 (Khá) Nhâm Ngọ 2002 (Khá) Ất Dậu 1945 (Khá) Kỷ Sửu 1949 (Khá) Tân Dậu 1981 (Khá) Canh Ngọ 1990 (Khá) Mậu Tý 1948 (Trung bình) | Đinh Hợi 1947 Đinh Tỵ 1977 Mậu Thân 1968 Mậu Dần 1998 Ất Mùi 1955 Giáp Ngọ 1954 Giáp Dần 1974 Canh Thìn 2000 Giáp Thân 2004 Quý Hợi 1983 |
| Tuổi Nhâm Dần 1962 | Canh Ngọ 1990 (Tốt) Tân Sửu 1961 (Khá) Canh Tý 1960 (Khá) Bính Tuất 1946 (Khá) Kỷ Dậu 1969 (Khá) Đinh Hợi 1947 (Khá) Bính Thìn 1976 (Khá) Đinh Tỵ 1977 (Khá) Tân Mùi 1991 (Khá) Đinh Sửu 1997 (Khá) | Giáp Dần 1974 Giáp Thìn 1964 Ất Mùi 1955 Giáp Tý 1984 Quý Dậu 1993 Quý Mùi 2003 Giáp Thân 2004 Kỷ Hợi 1959 Mậu Tý 1948 Kỷ Mùi 1979 |
| Tuổi Giáp Dần 1974 | Nhâm Ngọ 2002 (Tốt) Mậu Tuất 1958 (Khá) Tân Dậu 1981 (Khá) Nhâm Tý 1972 (Khá) Quý Sửu 1973 (Khá) Tân Mão 1951 (Khá) Mậu Thìn 1988 (Khá) Bính Tuất 1946 (Trung bình) Canh Dần 1950 (Trung bình) Kỷ Hợi 1959 (Trung bình) | Giáp Thìn 1964 Quý Mão 1963 Nhâm Dần 1962 Đinh Mùi 1967 Nhâm Thìn 1952 Đinh Hợi 1947 Ất Mão 1975 Đinh Tỵ 1977 Kỷ Mùi 1979 Đinh Mão 1987 |
| Tuổi Bính Dần 1986 | Bính Tuất 1946 (Tốt) Mậu Tuất 1958 (Tốt) Tân Sửu 1961 (Tốt) Tân Dậu 1981 (Tốt) Canh Ngọ 1990 (Tốt) Kỷ Dậu 1969 (Khá) Nhâm Ngọ 2002 (Khá) Canh Tý 1960 (Khá) Tân Mão 1951 (Khá) Quý Sửu 1973 (Khá) | Bính Ngọ 1966 Ất Tỵ 1965 Giáp Ngọ 1954 Ất Dậu 1945 Bính Thân 1956 Canh Tuất 1970 Ất Sửu 1985 Bính Dần 1986 Ất Hợi 1995 Đinh Sửu 1997 |
| Tuổi Mậu Dần 1998 | Canh Ngọ 1990 (Khá) Đinh Dậu 1957 (Khá) Bính Tuất 1946 (Khá) Mậu Ngọ 1978 (Khá) Giáp Tuất 1994 (Khá) Kỷ Sửu 1949 (Khá) Tân Sửu 1961 (Khá) Canh Tý 1960 (Khá) Kỷ Dậu 1969 (Khá) Canh Tuất 1970 (Khá) | Ất Dậu 1945 Bính Ngọ 1966 Quý Mão 1963 Đinh Sửu 1997 Quý Mùi 2003 Nhâm Dần 1962 Kỷ Hợi 1959 Tân Hợi 1971 Nhâm Tuất 1982 Kỷ Tỵ 1989 |
Thông tin cần lưu ý về năm 2025 cho gia chủ tuổi Dần:4. Khám phá tuổi xông nhà Tết Ất Tỵ cho gia chủ tuổi Mão
| Tuổi gia chủ | Tuổi TỐT nên chọn | Tuổi XẤU cần tránh |
| Tuổi Tân Mão 1951 | Kỷ Sửu 1949 (Khá) Bính Thân 1956 (Khá) Mậu Tuất 1958 (Khá) Kỷ Mùi 1979 (Khá) Canh Thân 1980 (Khá) Bính Tuất 1946 (Trung bình) Quý Sửu 1973 (Trung bình) Giáp Tuất 1994 (Trung bình) Quý Mùi 2003 (Trung bình) Giáp Thìn 1964 (Trung bình) | Quý Tỵ 1953 Canh Tuất 1970 Quý Hợi 1983 Giáp Dần 1974 Mậu Dần 1998 Ất Sửu 1985 Ất Mùi 1955 Nhâm Thân 1992 Canh Thìn 2000 Giáp Ngọ 1954 |
| Tuổi Quý Mão 1963 | Tân Sửu 1961 (Khá) Bính Tuất 1946 (Khá) Tân Mùi 1991 (Khá) Mậu Thân 1968 (Khá) Đinh Tỵ 1977 (Khá) Đinh Hợi 1947 (Khá) Canh Ngọ 1990 (Khá) Kỷ Dậu 1969 (Trung bình) Canh Tý 1960 (Trung bình) Bính Thìn 1976 (Trung bình) | Quý Tỵ 1953 Nhâm Thìn 1952 Tân Mão 1951 Canh Dần 1950 Kỷ Sửu 1949 Kỷ Hợi 1959 Bính Ngọ 1966 Kỷ Mùi 1979 Tân Dậu 1981 Quý Hợi 1983 |
| Tuổi Ất Mão 1975 | Canh Thân 1980 (Tốt) Mậu Tuất 1958 (Khá) Canh Dần 1950 (Khá) Quý Sửu 1973 (Khá) Quý Mùi 2003 (Khá) Canh Tuất 1970 (Khá) Mậu Thìn 1988 (Khá) Nhâm Ngọ 2002 (Khá) Ất Mùi 1955 (Trung bình) Tân Mão 1951 (Trung bình) | Quý Mão 1963 Nhâm Dần 1962 Đinh Dậu 1957 Bính Thân 1956 Kỷ Sửu 1949 Ất Dậu 1945 Ất Tỵ 1965 Kỷ Dậu 1969 Tân Hợi 1971 Ất Mão 1975 |
| Tuổi Đinh Mão 1987 | Mậu Tuất 1958 (Khá) Bính Tuất 1946 (Khá) Canh Thân 1980 (Khá) Đinh Hợi 1947 (Khá) Tân Sửu 1961 (Khá) Mậu Thân 1968 (Khá) Quý Sửu 1973 (Khá) Đinh Tỵ 1977 (Khá) Canh Ngọ 1990 (Khá) Tân Mùi 1991 (Khá) | Canh Tuất 1970 Đinh Mùi 1967 Ất Mùi 1955 Mậu Tý 1948 Nhâm Tuất 1982 Ất Sửu 1985 Bính Dần 1986 Đinh Sửu 1997 Nhâm Thân 1992 Ất Dậu 1945 |
| Tuổi Kỷ Mão 1999 | Tân Sửu 1961 (Khá) Kỷ Sửu 1949 (Khá) Bính Tuất 1946 (Khá) Kỷ Mùi 1979 (Khá) Tân Mùi 1991 (Khá) Đinh Hợi 1947 (Trung bình) Đinh Dậu 1957 (Trung bình) Bính Thân 1956 (Trung bình) Giáp Thìn 1964 (Trung bình) Mậu Thân 1968 (Trung bình) | Quý Mão 1963 Nhâm Dần 1962 Nhâm Tý 1972 Đinh Mùi 1967 Quý Dậu 1993 Đinh Sửu 1997 Nhâm Tuất 1982 Giáp Thân 2004 Ất Mão 1975 Giáp Dần 1974 |
Thông tin cần lưu ý về năm 2025 cho gia chủ tuổi Mão:5. Tìm hiểu tuổi xông đất năm 2025 cho gia chủ tuổi Thìn
| Tuổi gia chủ | Tuổi TỐT nên chọn | Tuổi XẤU cần tránh |
| Tuổi Nhâm Thìn 1952 | Canh Thân 1980 (Tốt) Nhâm Tý 1972 (Tốt) Tân Dậu 1981 (Tốt) Nhâm Ngọ 2002 (Khá) Canh Dần 1950 (Khá) Canh Tý 1960 (Khá) Quý Sửu 1973 (Khá) Kỷ Tỵ 1989 (Khá) Tân Mão 1951 (Trung bình) Kỷ Dậu 1969 (Trung bình) | Nhâm Dần 1962 Kỷ Sửu 1949 Ất Tỵ 1965 Đinh Mùi 1967 Bính Thìn 1976 Đinh Mão 1987 Tân Mùi 1991 Kỷ Mão 1999 Tân Hợi 1971 Nhâm Thìn 1952 |
| Tuổi Giáp Thìn 1964 | Kỷ Dậu 1969 (Tốt) Canh Tý 1960 (Tốt) Nhâm Tý 1972 (Tốt) Canh Thân 1980 (Tốt) Tân Dậu 1981 (Tốt) Mậu Thân 1968 (Khá) Tân Sửu 1961 (Khá) Đinh Tỵ 1977 (Khá) Kỷ Tỵ 1989 (Khá) Canh Ngọ 1990 (Khá) | Giáp Tý 1984 Bính Dần 1986 Nhâm Thân 1992 Giáp Tuất 1994 Ất Hợi 1995 Bính Tý 1996 Giáp Thân 2004 Ất Sửu 1985 Quý Dậu 1993 Đinh Sửu 1997 |
| Tuổi Bính Thìn 1976 | Đinh Dậu 1957 (Khá) Mậu Tý 1948 (Khá) Bính Thân 1956 (Khá) Canh Tý 1960 (Khá) Mậu Thân 1968 (Khá) Kỷ Dậu 1969 (Khá) Tân Sửu 1961 (Khá) Tân Dậu 1981 (Khá) Kỷ Sửu 1949 (Trung bình) Ất Tỵ 1965 (Trung bình) | Tân Hợi 1971 Canh Tuất 1970 Canh Dần 1950 Mậu Tuất 1958 Bính Tý 1996 Giáp Thân 2004 Quý Mão 1963 Nhâm Dần 1962 Kỷ Hợi 1959 Đinh Sửu 1997 |
| Tuổi Mậu Thìn 1988 | Đinh Dậu 1957 (Khá) Canh Thân 1980 (Khá) Mậu Tý 1948 (Khá) Bính Thân 1956 (Khá) Tân Dậu 1981 (Khá) Canh Tý 1960 (Khá) Ất Dậu 1945 (Khá) Nhâm Tý 1972 (Khá) Kỷ Sửu 1949 (Trung bình) Ất Tỵ 1965 (Trung bình) | Quý Tỵ 1953 Nhâm Thìn 1952 Đinh Hợi 1947 Bính Tuất 1946 Tân Mùi 1991 Mậu Dần 1998 Kỷ Mão 1999 Giáp Dần 1974 Nhâm Tuất 1982 Giáp Tý 1984 |
| Tuổi Canh Thìn 1940, 2000 | Canh Tý 1960 (Tốt) Kỷ Dậu 1969 (Tốt) Mậu Thân 1968 (Tốt) Canh Ngọ 1990 (Khá) Tân Sửu 1961 (Khá) Ất Dậu 1945 (Khá) Đinh Tỵ 1977 (Khá) Canh Thân 1980 (Khá) Nhâm Tý 1972 (Trung bình) Đinh Hợi 1947 (Trung bình) | Quý Tỵ 1953 Tân Mão 1951 Kỷ Sửu 1949 Mậu Tuất 1958 Ất Mùi 1955 Mậu Ngọ 1978 Nhâm Tuất 1982 Canh Thìn 2000 Giáp Ngọ 1954 Canh Tuất 1970 |
Thông tin quan trọng về năm 2025 cho gia chủ tuổi Thìn:6. Khám phá tuổi xông đất đầu năm 2025 cho gia chủ tuổi Tị
| Tuổi gia chủ | Tuổi TỐT nên chọn | Tuổi XẤU cần tránh |
| Tuổi Quý Tị 1953 | Quý Sửu 1973 (Tốt) Tân Dậu 1981 (Tốt) Canh Thân 1980 (Khá) Mậu Tuất 1958 (Khá) Nhâm Tý 1972 (Khá) Ất Sửu 1985 (Khá) Mậu Thìn 1988 (Khá) Nhâm Ngọ 2002 (Khá) Kỷ Dậu 1969 (Trung bình) Tân Sửu 1961 (Trung bình) | Kỷ Hợi 1959 Quý Mão 1963 Tân Mùi 1991 Kỷ Mão 1999 Tân Tỵ 2001 Bính Ngọ 1966 Ất Tỵ 1965 Giáp Thìn 1964 Nhâm Thìn 1952 Mậu Tý 1948 |
| Tuổi Ất Tị 1965 | Canh Tý 1960 (Tốt) Tân Sửu 1961 (Tốt) Kỷ Dậu 1969 (Tốt) Quý Sửu 1973 (Tốt) Canh Thân 1980 (Tốt) Tân Dậu 1981 (Tốt) Canh Ngọ 1990 (Tốt) Bính Tuất 1946 (Khá) Mậu Tuất 1958 (Khá) Đinh Dậu 1957 (Khá) | Kỷ Hợi 1959 Canh Tuất 1970 Kỷ Mùi 1979 Quý Dậu 1993 Canh Thìn 2000 Nhâm Thìn 1952 Đinh Mùi 1967 Bính Ngọ 1966 Ất Mùi 1955 Giáp Ngọ 1954 |
| Tuổi Đinh Tị 1977 | Đinh Dậu 1957 (Tốt) Kỷ Sửu 1949 (Khá) Kỷ Dậu 1969 (Khá) Tân Sửu 1961 (Khá) Ất Sửu 1985 (Khá) Canh Tý 1960 (Khá) Canh Ngọ 1990 (Khá) Mậu Tý 1948 (Trung bình) Bính Tuất 1946 (Trung bình) Bính Thân 1956 (Trung bình) | Quý Mão 1963 Tân Mão 1951 Đinh Hợi 1947 Bính Dần 1986 Ất Hợi 1995 Mậu Dần 1998 Tân Tỵ 2001 Quý Mùi 2003 Nhâm Thìn 1952 Canh Dần 1950 |
| Tuổi Kỷ Tị 1989 | Đinh Dậu 1957 (Tốt) Kỷ Sửu 1949 (Khá) Tân Dậu 1981 (Khá) Quý Sửu 1973 (Khá) Đinh Sửu 1997 (Khá) Ất Dậu 1945 (Khá) Tân Sửu 1961 (Khá) Giáp Thìn 1964 (Khá) Kỷ Dậu 1969 (Khá) Canh Thân 1980 (Khá) | Quý Tỵ 1953 Bính Dần 1986 Quý Dậu 1993 Giáp Ngọ 1954 Giáp Dần 1974 Canh Tuất 1970 Kỷ Hợi 1959 Giáp Tý 1984 Ất Hợi 1995 Canh Thìn 2000 |
| Tuổi Tân Tị 1941, 2001 | Kỷ Dậu 1969 (Tốt) Tân Sửu 1961 (Tốt) Bính Tuất 1946 (Khá) Canh Tý 1960 (Khá) Bính Thìn 1976 (Khá) Canh Ngọ 1990 (Khá) Mậu Thân 1968 (Khá) Ất Dậu 1945 (Khá) Đinh Tỵ 1977 (Khá) Tân Dậu 1981 (Khá) | Giáp Thìn 1964 Giáp Ngọ 1954 Quý Tỵ 1953 Mậu Tý 1948 Mậu Ngọ 1978 Giáp Tý 1984 Nhâm Thân 1992 Quý Mùi 2003 Ất Mùi 1955 Canh Dần 1950 |
Thông tin cần biết về năm 2025 cho gia chủ tuổi Tị:7. Lựa chọn tuổi đẹp xông đất năm 2025 cho gia chủ tuổi Ngọ
| Tuổi gia chủ | Tuổi TỐT nên chọn | Tuổi XẤU cần tránh |
| Tuổi Giáp Ngọ 1954 | Bính Tuất 1946 (Tốt) Kỷ Dậu 1969 (Khá) Tân Mùi 1991 (Khá) Tân Sửu 1961 (Khá) Bính Thìn 1976 (Khá) Đinh Tỵ 1977 (Khá) Mậu Thân 1968 (Khá) Canh Ngọ 1990 (Khá) Mậu Dần 1998 (Khá) Kỷ Mão 1999 (Khá) | Quý Tỵ 1953 Tân Mão 1951 Ất Tỵ 1965 Giáp Thìn 1964 Nhâm Dần 1962 Kỷ Hợi 1959 Bính Thân 1956 Nhâm Tý 1972 Bính Dần 1986 Nhâm Thân 1992 |
| Tuổi Nhâm Ngọ 2002, 1942 | Đinh Dậu 1957 (Khá) Giáp Tuất 1994 (Khá) Canh Dần 1950 (Khá) Mậu Tuất 1958 (Khá) Đinh Mùi 1967 (Khá) Kỷ Mùi 1979 (Khá) Canh Thân 1980 (Khá) Giáp Thìn 1964 (Trung bình) Kỷ Sửu 1949 (Trung bình) Ất Tỵ 1965 (Trung bình) | Ất Mùi 1955 Quý Tỵ 1953 Bính Ngọ 1966 Kỷ Mão 1999 Ất Sửu 1985 Bính Tý 1996 Canh Thìn 2000 Nhâm Thân 1992 Quý Hợi 1983 Nhâm Dần 1962 |
| Tuổi Mậu Ngọ 1978 | Mậu Tuất 1958 (Tốt) Bính Tuất 1946 (Tốt) Canh Dần 1950 (Khá) Canh Thân 1980 (Khá) Tân Mùi 1991 (Khá) Tân Sửu 1961 (Khá) Mậu Thân 1968 (Khá) Kỷ Dậu 1969 (Khá) Bính Thìn 1976 (Khá) Đinh Tỵ 1977 (Khá) | Đinh Mùi 1967 Ất Mùi 1955 Mậu Tý 1948 Ất Hợi 1995 Ất Dậu 1945 Nhâm Tuất 1982 Ất Sửu 1985 Đinh Sửu 1997 Canh Thìn 2000 Nhâm Dần 1962 |
| Tuổi Canh Ngọ 1990 | Giáp Tuất 1994 (Khá) Đinh Dậu 1957 (Khá) Bính Tuất 1946 (Khá) Ất Mùi 1955 (Khá) Ất Tỵ 1965 (Khá) Canh Tuất 1970 (Khá) Kỷ Mùi 1979 (Khá) Tân Mùi 1991 (Khá) Kỷ Sửu 1949 (Trung bình) Mậu Tuất 1958 (Trung bình) | Nhâm Tý 1972 Tân Mão 1951 Ất Dậu 1945 Giáp Ngọ 1954 Đinh Mùi 1967 Nhâm Tuất 1982 Quý Mão 1963 Kỷ Hợi 1959 Tân Hợi 1971 Giáp Tý 1984 |
| Tuổi Bính Ngọ 1966 | Mậu Tuất 1958 (Tốt) Tân Dậu 1981 (Khá) Canh Dần 1950 (Khá) Canh Thân 1980 (Khá) Mậu Thìn 1988 (Khá) Quý Mùi 2003 (Khá) Tân Mão 1951 (Khá) Quý Sửu 1973 (Khá) Kỷ Tỵ 1989 (Khá) Ất Mùi 1955 (Trung bình) | Canh Tý 1960 Bính Thân 1956 Ất Tỵ 1965 Giáp Thìn 1964 Kỷ Sửu 1949 Đinh Hợi 1947 Tân Hợi 1971 Giáp Dần 1974 Giáp Tý 1984 Bính Dần 1986 |
Thông tin cần lưu ý về năm 2025 cho gia chủ tuổi Ngọ:8. Tìm hiểu tuổi xông nhà năm 2025 cho gia chủ tuổi Mùi
| Tuổi gia chủ | Tuổi TỐT nên chọn | Tuổi XẤU cần tránh |
| Tuổi Quý Mùi 1943, 2003 | Đinh Dậu 1957 (Khá) Đinh Mão 1987 (Khá) Tân Mão 1951 (Trung bình) Mậu Ngọ 1978 (Trung bình) Canh Thân 1980 (Trung bình) Tân Dậu 1981 (Trung bình) Nhâm Ngọ 2002 (Trung bình) Bính Thân 1956 (Trung bình) Ất Tỵ 1965 (Trung bình) Ất Dậu 1945 (Trung bình) | Tân Sửu 1961 Quý Tỵ 1953 Quý Hợi 1983 Tân Mùi 1991 Bính Tý 1996 Nhâm Thìn 1952 Bính Tuất 1946 Giáp Dần 1974 Bính Thìn 1976 Nhâm Tuất 1982 |
| Tuổi Ất Mùi 1955 | Canh Ngọ 1990 (Tốt) Canh Tý 1960 (Khá) Mậu Thân 1968 (Khá) Đinh Hợi 1947 (Khá) Kỷ Dậu 1969 (Khá) Đinh Tỵ 1977 (Khá) Kỷ Mão 1999 (Khá) Bính Tuất 1946 (Trung bình) Ất Dậu 1945 (Trung bình) Tân Sửu 1961 (Trung bình) | Kỷ Hợi 1959 Mậu Tuất 1958 Bính Thân 1956 Ất Mùi 1955 Quý Tỵ 1953 Nhâm Thìn 1952 Quý Mão 1963 Ất Tỵ 1965 Canh Tuất 1970 Quý Sửu 1973 |
| Tuổi Đinh Mùi 1967 | Nhâm Ngọ 2002 (Tốt) Canh Thân 1980 (Khá) Tân Mão 1951 (Khá) Nhâm Tý 1972 (Khá) Tân Dậu 1981 (Khá) Canh Dần 1950 (Khá) Kỷ Hợi 1959 (Khá) Kỷ Tỵ 1989 (Khá) Mậu Tuất 1958 (Trung bình) Quý Sửu 1973 (Trung bình) | Bính Tuất 1946 Tân Hợi 1971 Đinh Mùi 1967 Ất Tỵ 1965 Tân Sửu 1961 Bính Thân 1956 Bính Thìn 1976 Tân Mùi 1991 Ất Hợi 1995 Đinh Sửu 1997 |
| Tuổi Kỷ Mùi 1979 | Canh Ngọ 1990 (Tốt) Tân Mão 1951 (Khá) Kỷ Dậu 1969 (Khá) Canh Thân 1980 (Khá) Tân Dậu 1981 (Khá) Kỷ Mão 1999 (Khá) Nhâm Ngọ 2002 (Khá) Đinh Hợi 1947 (Khá) Canh Tý 1960 (Khá) Mậu Thân 1968 (Khá) | Giáp Ngọ 1954 Bính Dần 1986 Ất Dậu 1945 Bính Ngọ 1966 Ất Mão 1975 Giáp Tuất 1994 Giáp Thân 2004 Đinh Mùi 1967 Quý Mão 1963 Giáp Tý 1984 |
| Tuổi Tân Mùi 1991 | Canh Ngọ 1990 (Khá) Đinh Dậu 1957 (Khá) Bính Thân 1956 (Khá) Kỷ Dậu 1969 (Khá) Mậu Ngọ 1978 (Khá) Đinh Mão 1987 (Khá) Kỷ Mão 1999 (Khá) Canh Tý 1960 (Trung bình) Mậu Thân 1968 (Trung bình) Giáp Ngọ 1954 (Trung bình) | Bính Ngọ 1966 Nhâm Dần 1962 Mậu Tuất 1958 Quý Sửu 1973 Mậu Thìn 1988 Quý Mùi 2003 Ất Dậu 1945 Ất Mão 1975 Bính Tý 1996 Giáp Thân 2004 |
Thông tin cần lưu ý về năm 2025 cho gia chủ tuổi Mùi:9. Khám phá tuổi xông nhà Tết 2025 cho gia chủ tuổi Thân
| Tuổi gia chủ | Tuổi TỐT nên chọn | Tuổi XẤU cần tránh |
| Tuổi Giáp Thân 1944, 2004 | Nhâm Tý 1972 (Tốt) Tân Dậu 1981 (Khá) Mậu Thìn 1988 (Khá) Quý Sửu 1973 (Khá) Kỷ Tỵ 1989 (Khá) Nhâm Ngọ 2002 (Khá) Tân Mão 1951 (Khá) Mậu Tuất 1958 (Khá) Canh Tý 1960 (Trung bình) Kỷ Dậu 1969 (Trung bình) | Đinh Mùi 1967 Bính Ngọ 1966 Ất Tỵ 1965 Quý Mão 1963 Ất Mão 1975 Kỷ Mùi 1979 Nhâm Tuất 1982 Đinh Mão 1987 Nhâm Thân 1992 Giáp Tuất 1994 |
| Tuổi Bính Thân 1956 | Tân Sửu 1961 (Tốt) Canh Tý 1960 (Tốt) Bính Thìn 1976 (Tốt) Tân Dậu 1981 (Tốt) Mậu Thìn 1988 (Tốt) Kỷ Dậu 1969 (Khá) Nhâm Tý 1972 (Khá) Bính Tuất 1946 (Khá) Mậu Tuất 1958 (Khá) Tân Mão 1951 (Khá) | Bính Thân 1956 Ất Dậu 1945 Giáp Tý 1984 Ất Sửu 1985 Bính Tý 1996 Đinh Sửu 1997 Canh Thìn 2000 Nhâm Thìn 1952 Canh Tuất 1970 Đinh Mùi 1967 |
| Tuổi Mậu Thân 1968 | Canh Tý 1960 (Khá) Đinh Dậu 1957 (Khá) Mậu Tý 1948 (Khá) Bính Thìn 1976 (Khá) Giáp Thìn 1964 (Khá) Tân Sửu 1961 (Khá) Kỷ Sửu 1949 (Khá) Kỷ Dậu 1969 (Khá) Canh Ngọ 1990 (Khá) Canh Thìn 2000 (Khá) | Quý Mão 1963 Đinh Hợi 1947 Ất Dậu 1945 Bính Dần 1986 Ất Hợi 1995 Bính Tý 1996 Đinh Sửu 1997 Mậu Dần 1998 Quý Mùi 2003 Nhâm Thìn 1952 |
| Tuổi Canh Thân 1980 | Đinh Dậu 1957 (Khá) Mậu Tý 1948 (Khá) Nhâm Tý 1972 (Khá) Mậu Thìn 1988 (Khá) Kỷ Sửu 1949 (Khá) Ất Tỵ 1965 (Khá) Giáp Thìn 1964 (Khá) Canh Tý 1960 (Khá) Ất Dậu 1945 (Khá) Tân Dậu 1981 (Khá) | Mậu Thân 1968 Quý Tỵ 1953 Canh Tuất 1970 Kỷ Hợi 1959 Ất Mùi 1955 Giáp Tý 1984 Bính Dần 1986 Giáp Thân 2004 Đinh Hợi 1947 Quý Dậu 1993 |
| Tuổi Nhâm Thân 1992 | Canh Tý 1960 (Tốt) Tân Sửu 1961 (Khá) Kỷ Dậu 1969 (Khá) Bính Thìn 1976 (Khá) Đinh Tỵ 1977 (Khá) Canh Ngọ 1990 (Khá) Bính Tuất 1946 (Khá) Tân Mùi 1991 (Khá) Đinh Sửu 1997 (Khá) Kỷ Mão 1999 (Khá) | Ất Tỵ 1965 Ất Mùi 1955 Giáp Ngọ 1954 Quý Tỵ 1953 Quý Dậu 1993 Giáp Tuất 1994 Quý Mùi 2003 Giáp Thân 2004 Canh Dần 1950 Mậu Ngọ 1978 |
Thông tin cần lưu ý về năm 2025 cho gia chủ tuổi Thân:10. Khám phá tuổi xông đất 2025 cho gia chủ tuổi Dậu
| Tuổi gia chủ | Tuổi TỐT nên chọn | Tuổi XẤU cần tránh |
| Tuổi Ất Dậu 1945 | Quý Sửu 1973 (Tốt) Canh Thân 1980 (Tốt) Mậu Thìn 1988 (Khá) Canh Dần 1950 (Khá) Ất Sửu 1985 (Khá) Kỷ Tỵ 1989 (Khá) Mậu Tuất 1958 (Khá) Nhâm Tý 1972 (Khá) Tân Dậu 1981 (Khá) Canh Thìn 2000 (Khá) | Đinh Hợi 1947 Đinh Mùi 1967 Nhâm Dần 1962 Bính Thân 1956 Quý Tỵ 1953 Tân Mùi 1991 Mậu Dần 1998 Giáp Thân 2004 Mậu Tý 1948 Bính Ngọ 1966 |
| Tuổi Đinh Dậu 1957 | Tân Sửu 1961 (Tốt) Quý Sửu 1973 (Tốt) Đinh Tỵ 1977 (Tốt) Bính Thìn 1976 (Khá) Canh Thân 1980 (Khá) Mậu Thìn 1988 (Khá) Kỷ Tỵ 1989 (Khá) Canh Tý 1960 (Khá) Mậu Thân 1968 (Khá) Kỷ Dậu 1969 (Khá) | Nhâm Thìn 1952 Bính Dần 1986 Đinh Mão 1987 Ất Hợi 1995 Canh Thìn 2000 Ất Dậu 1945 Nhâm Thân 1992 |
| Tuổi Kỷ Dậu 1969 | Kỷ Sửu 1949 (Khá) Tân Sửu 1961 (Khá) Giáp Thìn 1964 (Khá) Đinh Tỵ 1977 (Khá) Ất Tỵ 1965 (Khá) Đinh Dậu 1957 (Khá) Bính Thìn 1976 (Khá) Ất Sửu 1985 (Khá) Bính Thân 1956 (Trung bình) Canh Tý 1960 (Trung bình) | Nhâm Dần 1962 Quý Mùi 2003 Tân Hợi 1971 Nhâm Thìn 1952 Tân Mão 1951 Kỷ Hợi 1959 Giáp Thân 2004 Quý Tỵ 1953 Ất Dậu 1945 Đinh Mùi 1967 |
| Tuổi Tân Dậu 1981 | Kỷ Sửu 1949 (Khá) Quý Sửu 1973 (Khá) Bính Thân 1956 (Khá) Tân Sửu 1961 (Khá) Giáp Thìn 1964 (Khá) Ất Tỵ 1965 (Khá) Canh Thân 1980 (Khá) Mậu Thìn 1988 (Khá) Kỷ Tỵ 1989 (Khá) Đinh Sửu 1997 (Khá) | Giáp Dần 1974 Mậu Dần 1998 Canh Thìn 2000 Ất Mão 1975 Đinh Hợi 1947 Kỷ Mão 1999 Tân Tỵ 2001 Canh Tuất 1970 Quý Hợi 1983 Nhâm Thân 1992 |
| Tuổi Quý Dậu 1993 | Tân Sửu 1961 (Tốt) Đinh Tỵ 1977 (Khá) Bính Thìn 1976 (Khá) Canh Tý 1960 (Khá) Kỷ Dậu 1969 (Khá) Mậu Thân 1968 (Khá) Canh Ngọ 1990 (Khá) Đinh Sửu 1997 (Khá) Bính Tuất 1946 (Trung bình) Quý Sửu 1973 (Trung bình) | Canh Dần 1950 Mậu Tuất 1958 Đinh Dậu 1957 Giáp Thìn 1964 Bính Ngọ 1966 Nhâm Tý 1972 Nhâm Tuất 1982 Bính Tý 1996 Tân Tỵ 2001 Nhâm Ngọ 2002 |
Thông tin quan trọng về năm 2025 cho gia chủ tuổi Dậu:11. Tìm hiểu tuổi xông nhà đầu năm 2025 cho gia chủ tuổi Tuất
| Tuổi gia chủ | Tuổi TỐT nên chọn | Tuổi XẤU cần tránh |
| Tuổi Bính Tuất 1946, 2006 | Mậu Ngọ 1978 (Khá) Canh Ngọ 1990 (Khá) Đinh Dậu 1957 (Khá) Đinh Mão 1987 (Khá) Canh Tý 1960 (Trung bình) Bính Thân 1956 (Trung bình) Giáp Ngọ 1954 (Trung bình) Mậu Tý 1948 (Trung bình) Bính Tuất 1946 (Trung bình) Tân Sửu 1961 (Trung bình) | Quý Sửu 1973 Tân Hợi 1971 Ất Mùi 1955 Bính Ngọ 1966 Mậu Thìn 1988 Canh Thìn 2000 Ất Dậu 1945 Kỷ Hợi 1959 Ất Mão 1975 Giáp Dần 1974 |
| Tuổi Mậu Tuất 1958 | Mậu Ngọ 1978 (Khá) Đinh Dậu 1957 (Khá) Canh Dần 1950 (Khá) Canh Thân 1980 (Khá) Đinh Mão 1987 (Khá) Canh Ngọ 1990 (Khá) Nhâm Ngọ 2002 (Khá) Mậu Tý 1948 (Trung bình) Bính Thân 1956 (Trung bình) Tân Mão 1951 (Trung bình) | Đinh Mùi 1967 Quý Tỵ 1953 Đinh Hợi 1947 Bính Thìn 1976 Quý Mùi 2003 Canh Tuất 1970 Giáp Ngọ 1954 Nhâm Thìn 1952 Tân Mùi 1991 Quý Hợi 1983 |
| Tuổi Canh Tuất 1970 | Canh Ngọ 1990 (Tốt) Canh Tý 1960 (Khá) Kỷ Dậu 1969 (Khá) Mậu Thân 1968 (Khá) Đinh Tỵ 1977 (Khá) Mậu Dần 1998 (Khá) Kỷ Mão 1999 (Khá) Tân Sửu 1961 (Khá) Bính Tuất 1946 (Khá) Ất Dậu 1945 (Trung bình) | Đinh Mùi 1967 Nhâm Dần 1962 Quý Tỵ 1953 Nhâm Thìn 1952 Mậu Tý 1948 Quý Sửu 1973 Mậu Thìn 1988 Nhâm Thân 1992 Quý Mão 1963 Kỷ Sửu 1949 |
| Tuổi Nhâm Tuất 1982 | Nhâm Ngọ 2002 (Tốt) Canh Dần 1950 (Khá) Canh Thân 1980 (Khá) Nhâm Tý 1972 (Khá) Tân Mão 1951 (Khá) Tân Dậu 1981 (Khá) Mậu Tuất 1958 (Khá) Kỷ Tỵ 1989 (Khá) Canh Ngọ 1990 (Khá) Giáp Ngọ 1954 (Trung bình) | Ất Tỵ 1965 Giáp Dần 1974 Ất Mùi 1955 Nhâm Tuất 1982 Giáp Tuất 1994 Giáp Thân 2004 Bính Thân 1956 Kỷ Sửu 1949 Mậu Tý 1948 Tân Hợi 1971 |
| Tuổi Giáp Tuất 1994 | Canh Ngọ 1990 (Tốt) Canh Dần 1950 (Tốt) Canh Tý 1960 (Tốt) Canh Thân 1980 (Tốt) Nhâm Ngọ 2002 (Tốt) Mậu Tuất 1958 (Khá) Bính Tuất 1946 (Khá) Mậu Thân 1968 (Khá) Nhâm Tý 1972 (Khá) Đinh Tỵ 1977 (Khá) | Bính Ngọ 1966 Giáp Thìn 1964 Giáp Ngọ 1954 Kỷ Sửu 1949 Canh Tuất 1970 Ất Hợi 1995 Ất Dậu 1945 Ất Mão 1975 Nhâm Dần 1962 Giáp Dần 1974 |
Thông tin cần lưu ý về năm 2025 cho gia chủ tuổi Tuất:12. Xem tuổi xông đất Tết Ất Tỵ 2025 cho gia chủ tuổi Hợi
| Tuổi gia chủ | Tuổi TỐT nên chọn | Tuổi XẤU cần tránh |
| Tuổi Đinh Hợi 1947, 2007 | Đinh Dậu 1957 (Khá) Đinh Mão 1987 (Khá) Canh Tý 1960 (Khá) Kỷ Sửu 1949 (Khá) Kỷ Dậu 1969 (Khá) Kỷ Mùi 1979 (Khá) Canh Ngọ 1990 (Khá) Kỷ Mão 1999 (Khá) Tân Sửu 1961 (Trung bình) Mậu Tý 1948 (Trung bình) | Đinh Mùi 1967 Ất Mão 1975 Ất Dậu 1945 Đinh Sửu 1997 Nhâm Tuất 1982 Nhâm Thìn 1952 Kỷ Tỵ 1989 Bính Ngọ 1966 Kỷ Hợi 1959 Bính Tý 1996 |
| Tuổi Kỷ Hợi 1959 | Đinh Dậu 1957 (Khá) Đinh Mão 1987 (Khá) Tân Mão 1951 (Khá) Kỷ Sửu 1949 (Khá) Giáp Thìn 1964 (Khá) Kỷ Mùi 1979 (Khá) Tân Dậu 1981 (Khá) Mậu Tuất 1958 (Trung bình) Mậu Tý 1948 (Trung bình) Đinh Mùi 1967 (Trung bình) | Đinh Tỵ 1977 Kỷ Hợi 1959 Mậu Thân 1968 Ất Hợi 1995 Mậu Dần 1998 Canh Tuất 1970 Đinh Hợi 1947 Ất Mùi 1955 Giáp Ngọ 1954 Giáp Tý 1984 |
| Tuổi Tân Hợi 1971 | Tân Sửu 1961 (Khá) Canh Tý 1960 (Khá) Bính Tuất 1946 (Khá) Kỷ Dậu 1969 (Khá) Bính Thìn 1976 (Khá) Canh Ngọ 1990 (Khá) Tân Mùi 1991 (Khá) Kỷ Mão 1999 (Khá) Mậu Thân 1968 (Trung bình) Mậu Dần 1998 (Trung bình) | Giáp Dần 1974 Giáp Thìn 1964 Quý Mão 1963 Giáp Ngọ 1954 Mậu Tý 1948 Mậu Ngọ 1978 Giáp Tý 1984 Quý Dậu 1993 Giáp Thân 2004 Bính Thân 1956 |
| Tuổi Quý Hợi 1983 | Tân Mão 1951 (Khá) Quý Sửu 1973 (Khá) Tân Dậu 1981 (Khá) Quý Mùi 2003 (Khá) Nhâm Tý 1972 (Khá) Mậu Tuất 1958 (Khá) Mậu Thìn 1988 (Khá) Nhâm Ngọ 2002 (Khá) Canh Dần 1950 (Trung bình) Canh Thân 1980 (Trung bình) | Kỷ Sửu 1949 Kỷ Mùi 1979 Nhâm Thìn 1952 Giáp Thìn 1964 Nhâm Dần 1962 Mậu Thân 1968 Bính Ngọ 1966 Mậu Tý 1948 Đinh Tỵ 1977 Mậu Ngọ 1978 |
| Tuổi Ất Hợi 1995 | Canh Tý 1960 (Tốt) Canh Ngọ 1990 (Tốt) Tân Sửu 1961 (Khá) Tân Mão 1951 (Khá) Canh Dần 1950 (Khá) Bính Tuất 1946 (Khá) Mậu Tuất 1958 (Khá) Kỷ Dậu 1969 (Khá) Nhâm Tý 1972 (Khá) Quý Sửu 1973 (Khá) | Ất Tỵ 1965 Ất Dậu 1945 Bính Thân 1956 Ất Mùi 1955 Đinh Mùi 1967 Canh Tuất 1970 Ất Mão 1975 Ất Sửu 1985 Bính Dần 1986 Đinh Sửu 1997 |
Thông tin quan trọng về năm 2025 cho gia chủ tuổi Hợi13. Các phương pháp khác để xem tuổi xông đất 2025
Mytour đã cung cấp thông tin chi tiết về việc xem tuổi xông đất năm Ất Tỵ 2025 cho 12 con giáp với đầy đủ các tuổi nạp âm tương ứng.
Cơ sở để đưa ra những đánh giá về sự lựa chọn tuổi xông đất dựa trên mối tương quan về Thiên can, Địa chi giữa tuổi gia chủ và người tới xông đất, giữa lưu niên Ất Tỵ với người tới xông nhà.
Nếu gia chủ không chọn được người xông đất hợp tuổi theo cách trên, có thể tham khảo cách chọn theo Thập Bát cục dưới đây.
Phương pháp này xem độc lập và chủ yếu căn cứ vào mong muốn của gia chủ trong năm mới, có thể là cầu tài lộc, công danh, tình duyên, con cái hay bất động sản... Áp dụng cho tất cả các tuổi gia chủ nói chung, không phân biệt từng tuổi. Quý bạn có thể tin vào cách nào thì chọn cách đó và chiêm nghiệm.
Cách lựa chọn người xông nhà Tết Ất Tỵ theo Thập Bát cục 2025 như sau:
- Cầu tài lộc, làm ăn phát đạt: Chọn tuổi Canh Tý 1960, Quý Dậu 1993.
- Cầu quý nhân vượng, gặp nhiều may mắn: Chọn các tuổi Ất Mùi 1955, Ất Tỵ 1965, Mậu Thìn 1988.
- Cầu công danh, học hành tấn tới: Chọn các tuổi Mậu Ngọ 1978, Ất Hợi 1995, Canh Thìn 2000, Tân Mão 2011.
- Cầu buôn bán bất động sản thuận lợi: Chọn các tuổi Quý Sửu 1973, Quý Tỵ 2013.
- Cầu hôn nhân, sinh con thuận lợi: Chọn các tuổi Tân Hợi 1971, Giáp Tý 1984, Đinh Mão 1987, Mậu Dần 1998.
- Cầu trồng trọt, chăn nuôi phát đạt: Chọn các tuổi Bính Dần 1986, Giáp Tuất 1994, Đinh Sửu 1997, Kỷ Mão 1999, Bính Tuất 2006, Mậu Tý 2008, Mậu Tuất 2018.
14. Những điều cần lưu ý khi đi xông đất Tết Ất Tỵ 2025
Nên chọn ngày mùng 1 Tết, tốt nhất là giờ Tý để xông đất đầu năm Ất Tỵ
Từ xưa, tục xông đất đầu năm được người Việt đặc biệt chú trọng để cầu may mắn cho năm mới. Theo ý kiến của nhiều chuyên gia, việc chọn ngày và giờ xông đất nên chọn vào ngày mùng 1 Tết, đặc biệt là giờ Tý, thời điểm Giao thừa đón năm mới.
Lý do là vì khoảnh khắc chuyển giao giữa năm cũ và năm mới là thời điểm lý tưởng để thu hút sinh khí tốt cho cả năm. Nếu mọi sự suôn sẻ và may mắn ngay trong ngày đầu năm mới thì suốt năm đó sẽ thuận lợi, phát đạt.
Theo Lịch vạn niên 2025, ngày mùng 1 Tết Ất Tỵ là ngày Mậu Tuất, thuộc Hoàng đạo, rất cát lợi cho việc xuất hành đi xông đất, xông nhà. Vậy thì chọn giờ nào để đi xông đất sẽ phù hợp?
Giao thừa năm Ất Tỵ 2025 rơi vào giờ Thiên Lao Hắc đạo, liệu có thể đi xông đất vào giờ này không?
Theo Lịch vạn niên 2025, thời gian Giao thừa năm Ất Tỵ 2025 sẽ rơi vào khung giờ Nhâm Tý (23h-1h), là giờ Thiên Lao Hắc đạo.
Theo quan niệm xưa, giờ Thiên Lao được xem là giờ xấu, không nên làm những việc quan trọng như cưới hỏi, nhập trạch, an táng, khai trương, ký kết hợp đồng, mua bán nhà cửa, xe cộ...
Vì vậy, nhiều người cho rằng trong khoảng thời gian này, không nên ra khỏi nhà, đi lễ chùa, hay cầu tài lộc, tránh gặp điềm xui xẻo. Thay vào đó, các thành viên trong gia đình nên quây quần bên mâm cơm, trò chuyện, chúc Tết, hát ca, mừng tuổi đầu năm sẽ tốt hơn.
Vì vậy, nhiều người cho rằng trong khoảng thời gian này, không nên ra khỏi nhà, đi lễ chùa, hay cầu tài lộc, tránh gặp điềm xui xẻo. Thay vào đó, các thành viên trong gia đình nên quây quần bên mâm cơm, trò chuyện, chúc Tết, hát ca, mừng tuổi đầu năm sẽ tốt hơn.
Đừng quá lo lắng!
Tết là dịp đại hỷ của toàn dân, mỗi người chúng ta nên hòa chung niềm vui của đất trời, của dân tộc, thay vì lo âu hay kiêng kỵ quá mức, điều này có thể làm mất đi giá trị truyền thống, đặc biệt là việc đi lễ chùa cầu an hay xông đất, xông nhà.
Mùng 1 Tết không chỉ là ngày tốt lành, mà còn là dịp để xuất hành cầu tài lộc, may mắn, đi xông đất... đây là nét đẹp văn hóa lâu đời của người Việt với hy vọng một năm mới thuận lợi, công việc phát đạt và gặp nhiều điều may mắn, như ý.
Ngoài ra, trong một ngày sẽ có nhiều giờ tốt và xấu, sau Giao Thừa vào mùng 1 Tết, còn có 6 giờ hoàng đạo khác. Mọi người có thể dựa vào đó để chọn giờ xuất hành hoặc đi xông đất sao cho phù hợp. Dù không kỵ hay không hợp tuổi với giờ xuất hành, bạn vẫn có thể ra ngoài, không nhất thiết phải chờ đợi giờ tốt để tránh bỏ lỡ các công việc quan trọng hoặc niềm vui.
Khung giờ Hoàng đạo trong ngày mùng 1 Tết Ất Tỵ 2025 bao gồm:
- Giờ Giáp Dần (3h-5h): Tư Mệnh
- Giờ Bính Thìn (7h-9h): Thanh Long
- Giờ Đinh Tị (9h-11h): Minh Đường
- Giờ Canh Thân (15h-17h): Kim Quỹ
- Giờ Tân Dậu (17h-19h): Bảo Quang
- Giờ Quý Hợi (21h-23h): Ngọc Đường
Trong những khoảng thời gian trên, giờ Dần (3h-5h), giờ Thìn (7h-9h), và giờ Tị (9h-11h) đều là những khung giờ tốt, rất phù hợp để thực hiện các hoạt động như xông đất hoặc mời người đến xông đất cho gia đình vào dịp Tết Ất Tỵ này.
Để tra cứu tuổi xông đất với thông tin chi tiết và đánh giá mức độ tốt xấu, vui lòng truy cập: XÔNG ĐẤT 2025
Để tra cứu tuổi xông đất với thông tin chi tiết và đánh giá mức độ tốt xấu, vui lòng truy cập: XÔNG ĐẤT 2025
Mytour đã cung cấp đầy đủ thông tin về Xem tuổi xông đất 2025 với những phân tích chi tiết. Chúc bạn và gia đình một năm mới Đại Cát Đại Lợi!
Tin hay dành cho bạn:Khám phá TỬ VI 2025 của 12 con giáp - Phân tích chi tiết lá số tử vi năm Ất Tỵ cho tất cả các tuổi