I. Những ngày đẹp nhất để tuổi Tý khai trương năm 2025
Lựa chọn ngày khai trương phù hợp với tuổi sẽ mang lại may mắn và thành công trong kinh doanh. Sau đây là những ngày đẹp nhất năm 2025 dành riêng cho người tuổi Tý mà bạn không nên bỏ qua.
1. Canh Tý 1960
Những người sinh năm Canh Tý 1960 thuộc mệnh Bích Thượng Thổ, tượng trưng cho đất trên tường thành. Họ sở hữu trí thông minh sắc sảo, sống nguyên tắc và luôn đáng tin cậy. Dù trải qua nhiều thử thách, họ vẫn giữ được tinh thần tích cực và hòa đồng. Nếu có kế hoạch khai trương năm 2025, đừng bỏ qua những ngày tốt lành sau đây.
| Tháng | Ngày âm | Ngày dương | Giờ hoàng đạo |
| 1 | 06/12/2024 | 01/05/2025 | Dần (3:00-4:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59) |
| 10/12/2024 | 9/1/2025 | Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59) | |
| 3 | 20/2/2025 | 19/3/2025 | Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59) |
| 1/3/2025 | 29/03/2025 | Tí (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59) | |
| 4 | 6/3/2025 | 3/4/2025 | Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59) |
| 25/3/2025 | 22/4/2025 | Tí (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59) | |
| 30/3/2025 | 27/4/2025 | Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59) | |
| 5 | 11/4/2025 | 8/5/2025 | Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59) |
| 17/4/2025 | 14/5/2025 | Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59) | |
| 29/4/2025 | 26/5/2025 | Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59) | |
| 6 | 24/5/2025 | 19/6/2025 | Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59) |
| 26/5/2025 | 21/06/2025 | Tí (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59) | |
| 2/6/2025 | 26/6/2025 | Tí (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59) | |
| 7 | 8/6/2025 | 2/7/2025 | Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59) |
| 9/6/2025 | 3/7/2025 | Tí (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59) | |
| 15/6/2025 | 9/7/2025 | Tí (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59 | |
| 20/6/2025 | 14/7/2025 | Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59) | |
| 21/6/2025 | 15/7/2025 | Tí (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59) | |
| 26/6/2025 | 20/7/2025 | Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59) | |
| 8 | 15/6/2025 | 8/8/2025 | Tí (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59) |
| 20/6/2025 | 13/8/2025 | Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59) | |
| 21/6/2025 | 14/8/2025 | Tí (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59) | |
| 26/6/2025 | 19/8/2025 | Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59) | |
| 9 | 9/8/2025 | 30/9/2025 | Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59) |
| 10 | 15/8/2025 | 6/10/2025 | Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59) |
| 21/8/2025 | 12/10/2025 | Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59) | |
| 11/9/2025 | 31/10/2025 | Tí (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59) | |
| 12 | 15/10/2025 | 4/12/2025 | Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59) |
| 19/10/2025 | 8/12/2025 | Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59) | |
| 10/11/2025 | 29/12/2025 | Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59) |
2. Giáp Tý 1984
Người Giáp Tý 1984 thuộc mệnh Hải Trung Kim, tượng trưng cho vàng ngọc dưới đáy biển. Họ nổi bật với sự năng động, chịu khó và luôn hướng tới thành công. Năm 2025 khá ổn định với Giáp Tý, nhưng cần thận trọng trong các quyết định đầu tư. Dưới đây là những ngày giờ đẹp để khởi nghiệp hoặc mở rộng kinh doanh.
| Tháng | Ngày âm | Ngày dương | Giờ hoàng đạo |
| 1 | 6/12/2024 | 5/1/2025 | Dần (3:00-4:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59) |
| 10/12/2024 | 9/1/2025 | Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59) | |
| 3 | 20/2/2025 | 19/3/2025 | Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59) |
| 1/3/2025 | 29/3/2025 | Tí (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59) | |
| 4 | 6/3/2025 | 3/4/2025 | Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59) |
| 25/3/2025 | 22/4/2025 | Tí (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59) | |
| 30/3/2025 | 27/4/2025 | Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59) | |
| 5 | 11/4/2025 | 8/5/2024 | Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59) |
| 17/4/2025 | 14/5/2025 | Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59) | |
| 29/4/2025 | 26/5/2025 | Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59) | |
| 6 | 24/5/2025 | 19/6/2025 | Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59) |
| 26/5/2025 | 21/6/2025 | Tí (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59) | |
| 2/6/2025 | 26/6/2025 | Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59) | |
| 7 | 8/6/2025 | 2/7/2025 | Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59) |
| 9/6/2025 | 3/7/2025 | Tí (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59) | |
| 15/6/2025 | 9/7/2024 | Tí (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59) | |
| 20/6/2025 | 14/7/2025 | Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59) | |
| 21/6/2025 | 15/7/2025 | Tí (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59) | |
| 26/6/2025 | 20/7/2025 | Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59) | |
| 8 | 15/6/2025 | 8/8/2025 | Tí (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59) |
| 20/6/2025 | 13/8/2025 | Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59) | |
| 21/6/2025 | 14/8/2025 | Tí (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59) | |
| 26/6/2025 | 19/8/2025 | Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59) | |
| 9 | 9/8/2025 | 30/9/2025 | Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59) |
| 10 | 15/8/2025 | 6/10/2025 | Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59) |
| 21/8/2025 | 12/10/2025 | Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59) | |
| 11/9/2025 | 31/10/2025 | Tí (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59) | |
| 12 | 15/10/2025 | 4/12/2025 | Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59) |
| 19/10/2025 | 8/12/2025 | Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59) | |
| 10/11/2025 | 29/12/2025 | Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59) |
3. Bính Tý 1996
Những người sinh năm Bính Tý 1996 thuộc mệnh Giản Hạ Thủy, tượng trưng cho dòng nước chảy dưới khe. Họ có tính cách trầm lắng, nhân hậu và luôn sẵn lòng giúp đỡ mọi người. Năm 2025 mở ra nhiều cơ hội phát triển và thăng tiến nghề nghiệp cho Bính Tý. Nếu có kế hoạch khai trương, đừng bỏ qua những ngày tốt lành sau đây phù hợp với người tuổi này.
| Tháng | Ngày âm | Ngày dương | Giờ hoàng đạo |
| 1 | 6/12/2024 | 5/1/2025 | Dần (3:00-4:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59) |
| 10/12/2024 | 9/1/2025 | Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59) | |
| 25/12/2024 | 24/1/2025 | Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59) | |
| 2 | 10/1/2025 | 7/2/2025 | Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59) |
| 3 | 12/2/2025 | 11/3/2025 | Tí (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59) |
| 16/2/2025 | 15/3/2025 | Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59) | |
| 17/2/2025 | 16/3/2025 | Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59) | |
| 29/2/2025 | 28/3/2025 | Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59) | |
| 1/3/2025 | 29/3/2025 | Tí (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59) | |
| 2/3/2025 | 30/3/2025 | Dần (3:00-4:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59) | |
| 4 | 6/3/2025 | 3/4/2025 | Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59) |
| 12/3/2025 | 9/4/2025 | Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59) | |
| 25/3/2025 | 22/4/2025 | Tí (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59) | |
| 26/3/2025 | 23/4/2025 | Dần (3:00-4:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59) | |
| 30/3/2025 | 27/4/2025 | Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59) | |
| 5 | 8/4/2025 | 5/5/2025 | Dần (3:00-4:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59 |
| 9/4/2025 | 6/5/2025 | Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59) | |
| 19/4/2025 | 16/5/2025 | Tí (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59) | |
| 21/4/2025 | 18/5/2025 | Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59) | |
| 6 | 24/5/2025 | 19/6/2025 | Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59) |
| 26/5/2025 | 21/6/2025 | Tí (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59) | |
| 2/6/2025 | 26/6/2025 | Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59) | |
| 7 | 8/6/2025 | 2/7/2025 | Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59) |
| 11/6/2025 | 5/7/2025 | Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59) | |
| 21/6/2025 | 15/7/2024 | Tí (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59) | |
| 26/6/2025 | 20/7/2025 | Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59) | |
| 2/6/2025 | 26/7/2025 | Tí (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59) | |
| 8 | 8/6/2025 | 1/8/2025 | Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59) |
| 9/6/2025 | 2/8/2025 | Tí (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59) | |
| 15/6/2025 | 8/8/2025 | Tí (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59) | |
| 17/6/2025 | 10/8/2025 | Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59) | |
| 20/6/2025 | 13/8/2025 | Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59) | |
| 21/6/2025 | 14/8/2025 | Tí (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59) | |
| 26/6/2025 | 19/8/2025 | Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59) | |
| 29/6/2025 | 22/8/2025 | Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59) | |
| 8/7/2025 | 30/8/2025 | Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59) | |
| 9 | 20/7/2025 | 11/9/2025 | Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59) |
| 10 | 21/8/2025 | 12/10/2025 | Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59) |
| 1/9/2025 | 21/10/2025 | Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59) | |
| 10/9/2025 | 30/10/2025 | Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59) | |
| 11/9/2025 | 31/10/2025 | Tí (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59) | |
| 11 | 24/9/2025 | 13/11/2025 | Dần (3:00-4:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59) |
| 12 | 15/10/2025 | 4/12/2025 | Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59) |
4. Mậu Tý 2008
Mậu Tý 2008 thuộc mệnh Tích Lịch Hỏa, biểu tượng của ngọn lửa sấm chớp. Họ sở hữu trí thông minh nhạy bén, tính cách năng động và luôn khao khát học hỏi. Năm 2025 khi bước sang tuổi 17, đây là thời điểm quan trọng để Mậu Tý định hướng tương lai. Nếu có ý định kinh doanh hay khai trương trong năm này, hãy tham khảo các ngày đẹp dưới đây để gặp nhiều may mắn.
| Tháng | Ngày âm | Ngày dương | Giờ hoàng đạo |
| 1 | 06/12/2024 | 01/05/2025 | Dần (3:00-4:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59) |
| 10/12/2024 | 9/1/2025 | Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59) | |
| 3 | 20/2/2025 | 19/3/2025 | Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59) |
| 1/3/2025 | 29/03/2025 | Tí (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59) | |
| 4 | 6/3/2025 | 3/4/2025 | Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59) |
| 25/3/2025 | 22/4/2025 | Tí (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59) | |
| 30/3/2025 | 27/4/2025 | Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59) | |
| 5 | 11/4/2025 | 8/5/2025 | Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59) |
| 17/4/2025 | 14/5/2025 | Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59) | |
| 29/4/2025 | 26/5/2025 | Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59) | |
| 6 | 24/5/2025 | 19/6/2025 | Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59) |
| 26/5/2025 | 21/06/2025 | Tí (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59) | |
| 2/6/2025 | 26/6/2025 | Tí (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59) | |
| 7 | 8/6/2025 | 2/7/2025 | Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59) |
| 9/6/2025 | 3/7/2025 | Tí (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59) | |
| 15/6/2025 | 9/7/2025 | Tí (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59 | |
| 20/6/2025 | 14/7/2025 | Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59) | |
| 21/6/2025 | 15/7/2025 | Tí (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59) | |
| 26/6/2025 | 20/7/2025 | Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59) | |
| 8 | 15/6/2025 | 8/8/2025 | Tí (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59) |
| 20/6/2025 | 13/8/2025 | Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59) | |
| 21/6/2025 | 14/8/2025 | Tí (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59) | |
| 26/6/2025 | 19/8/2025 | Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59) | |
| 9 | 9/8/2025 | 30/9/2025 | Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59) |
| 10 | 15/8/2025 | 6/10/2025 | Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59) |
| 21/8/2025 | 12/10/2025 | Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59) | |
| 11/9/2025 | 31/10/2025 | Tí (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59) | |
| 12 | 15/10/2025 | 4/12/2025 | Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59) |
| 19/10/2025 | 8/12/2025 | Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59) | |
| 10/11/2025 | 29/12/2025 | Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59) |
II. Những ngày xấu tuổi Tý cần tránh khi khai trương năm 2025
Ngoài việc chọn ngày đẹp, người tuổi Tý cần tránh những ngày xấu để bảo toàn vận may và tài lộc. Sau đây là những ngày đại kỵ năm 2025 mà tuổi Tý không nên tiến hành khai trương:
- Ngày Tam Nương: Rơi vào các ngày 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch hàng tháng. Theo tín ngưỡng dân gian, đây là những ngày mang năng lượng tiêu cực, dễ dẫn đến thất bại trong kinh doanh. Khai trương vào các ngày này có thể khiến công việc gặp nhiều trở ngại, thua lỗ.
- Ngày Nguyệt Kỵ: Bao gồm ngày 5, 14, 23 âm lịch mỗi tháng. Dân gian có câu: 'Mùng năm, mười bốn, hai ba/Đi chơi còn thiệt, nữa là đi buôn'. Những ngày này vận khí không tốt, dễ gây trở ngại cho công việc kinh doanh mới.
- Ngày Sát Chủ: Những ngày xung khắc với bản mệnh gia chủ, nếu khai trương sẽ gặp nhiều điều không may, công việc kinh doanh khó phát triển.
- Ngày Công Kỵ: Gồm các ngày 13/1, 11/2, 9/3, 7/4, 5/5 âm lịch. Theo quan niệm xưa, đây là những ngày mang năng lượng tiêu cực, dễ khiến công việc đình trệ và gặp nhiều rắc rối không đáng có.
III. Những điều cần nhớ khi chọn ngày khai trương cho tuổi Tý
Để buổi lễ khai trương suôn sẻ và thu hút tài lộc, người tuổi Tý cần chú ý những yếu tố phong thủy quan trọng sau đây.
1. Kiêng kỵ những ngày không may mắn
Tuổi Tý cần tránh tuyệt đối các ngày Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch), Nguyệt Kỵ (5, 14, 23 âm) cùng những ngày Công Kỵ đặc biệt. Đồng thời nên kiêng những ngày xung khắc với cung mệnh để giảm thiểu rủi ro.
2. Lựa chọn người xông đất hợp tuổi
Nên chọn người xông đất có tuổi tương hợp với gia chủ, thuộc mệnh tương sinh trong ngũ hành, tránh xung khắc. Người này cần có tính cách vui vẻ, vận khí tốt, đang thành công trong công việc để mang lại may mắn. Không cần là người thân thiết, quan trọng là hợp tuổi và có thái độ lạc quan, nhiệt tình.
3. Ưu tiên chọn ngày khai trương phù hợp nhất với tuổi
4. Chuẩn bị chu đáo mâm lễ cúng khai trương
Để nghi thức khai trương được suôn sẻ, cần chuẩn bị mâm lễ đầy đủ với tấm lòng thành kính dâng lên Thổ Địa, Thần Tài và các vị thần bảo hộ nơi kinh doanh. Mâm cúng cần có các vật phẩm cơ bản như: nhang đèn, bông hoa tươi, ngũ quả, xôi chè, gà luộc nguyên con hoặc heo sữa quay cùng bài khấn theo đúng truyền thống.
