
1. Bảng tra cứu ngày TỐT XẤU tháng 10/2025 âm lịch theo Kinh Dịch
THỨ | DƯƠNG LỊCH | ÂM LỊCH | LỊCH (CAN - CHI) | SAO | LỤC NHÂM | VẬN XẤU KHÁC | TỐT - XẤU |
Năm | 20/11/2025 | 1 | Quý Tị | Đẩu | Xích khẩu | Tốt | |
Sáu | 21/11/2025 | 2 | Giáp Ngọ | Ngưu | Tiểu cát | ||
Bảy | 22/11/2025 | 3 | Ất Mùi | Nữ | Không vong | Tam nương | Xấu |
Chủ nhật | 23/11/2025 | 4 | Bính Thân | Hư | Đại an | ||
Hai | 24/11/2025 | 5 | Đinh Dậu | Nguy | Lưu niên | Sát chủ | Xấu |
Ba | 25/11/2025 | 6 | Mậu Tuất | Thất | Tốc hỷ | Tốt | |
Tư | 26/11/2025 | 7 | Kỷ Hợi | Bích | Xích khẩu | Tam nương | Xấu |
Năm | 27/11/2025 | 8 | Canh Tý | Khuê | Tiểu cát | ||
Sáu | 28/11/2025 | 9 | Tân Sửu | Lâu | Không vong | Xấu | |
Bảy | 29/11/2025 | 10 | Nhâm Dần | Vị | Đại an | Tốt | |
Chủ nhật | 30/11/2025 | 11 | Quý Mão | Mão | Lưu niên | ||
Hai | 1/12/2025 | 12 | Giáp Thìn | Tất | Tốc hỷ | Tốt | |
Ba | 2/12/2025 | 13 | Ất Tị | Chủy | Xích khẩu | Tam nương | Xấu |
Tư | 3/12/2025 | 14 | Bính Ngọ | Sâm | Tiểu cát | Kị kết hôn | |
Năm | 4/12/2025 | 15 | Đinh Mùi | Tỉnh | Không vong | Xấu | |
Sáu | 5/12/2025 | 16 | Mậu Thân | Quỷ | Đại an | ||
Bảy | 6/12/2025 | 17 | Kỷ Dậu | Liễu | Lưu niên | Sát chủ | Xấu |
Chủ nhật | 7/12/2025 | 18 | Canh Tuất | Tinh | Tốc hỷ | Tam nương | Xấu |
Hai | 8/12/2025 | 19 | Tân Hợi | Trương | Xích khẩu | Tốt | |
Ba | 9/12/2025 | 20 | Nhâm Tý | Dực | Tiểu cát | ||
Tư | 10/12/2025 | 21 | Quý Sửu | Chẩn | Không vong | Xấu | |
Năm | 11/12/2025 | 22 | Giáp Dần | Giác | Đại an | Tam nương | Xấu |
Sáu | 12/12/2025 | 23 | Ất Mão | Cang | Lưu niên | ||
Bảy | 13/12/2025 | 24 | Bính Thìn | Đê | Tốc hỷ | ||
Chủ nhật | 14/12/2025 | 25 | Đinh Tị | Phòng | Xích khẩu | Tốt | |
Hai | 15/12/2025 | 26 | Mậu Ngọ | Tâm | Tiểu cát | ||
Ba | 16/12/2025 | 27 | Kỷ Mùi | Vĩ | Không vong | Tam nương | Xấu |
Tư | 17/12/2025 | 28 | Canh Thân | Cơ | Đại an | Tốt | |
Năm | 18/12/2025 | 29 | Tân Dậu | Đẩu | Lưu niên | Sát chủ | Xấu |
Sáu | 19/12/2025 | 30 | Nhâm Tuất | Ngưu | Tốc hỷ |
(*) Sao NỮ (Hung tú):
2. Các ngày tốt trong tháng 10 âm lịch năm 2025
2.1 Ngày 20/11/2025, tương ứng với ngày 1/10/2025 âm lịch
- Ngày Can chi: Quý Tị, tháng Đinh Hợi, năm Ất Tị
- Hoàng đạo - Hắc đạo: Ngày Hắc đạo
- Tuổi hợp: Thân, Sửu, Dậu
- Tuổi khắc: Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão
- Giờ tốt: Quý Sửu (1h-3h): Ngọc Đường, Bính Thìn (7h-9h): Tư Mệnh, Mậu Ngọ (11h-13h): Thanh Long, Kỷ Mùi (13h-15h): Minh Đường, Nhâm Tuất (19h-21h): Kim Quỹ, Quý Hợi (21h-23h): Bảo Quang
2.2 Ngày 25/11/2025, tức ngày 6/10/2025 âm lịch
- Ngày Can chi: Mậu Tuất, tháng Đinh Hợi, năm Ất Tị
- Hoàng đạo - Hắc đạo: Ngày Hoàng đạo
- Tuổi hợp: Mão, Dần, Ngọ
- Tuổi khắc: Canh Thìn, Bính Thìn
- Giờ tốt: Giáp Dần (3h-5h): Tư Mệnh, Bính Thìn (7h-9h): Thanh Long, Đinh Tị (9h-11h): Minh Đường, Canh Thân (15h-17h): Kim Quỹ, Tân Dậu (17h-19h): Bảo Quang, Quý Hợi (21h-23h): Ngọc Đường
2.3 Ngày 29/11/2025, tương ứng với ngày 10/10/2025 âm lịch
- Ngày Can chi: Nhâm Dần, tháng Đinh Hợi, năm Ất Tị
- Hoàng đạo - Hắc đạo: Ngày Hắc đạo
- Tuổi hợp: Hợi, Ngọ, Tuất
- Tuổi khắc: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
- Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h): Thanh Long, Tân Sửu (1h-3h): Minh Đường, Giáp Thìn (7h-9h): Kim Quỹ, Ất Tị (9h-11h): Bảo Quang, Đinh Mùi (13h-15h): Ngọc Đường, Canh Tuất (19h-21h): Tư Mệnh
2.4 Ngày 1/12/2025, tức ngày 12/10/2025 âm lịch
- Ngày Can chi: Giáp Thìn, tháng Đinh Hợi, năm Ất Tị
- Hoàng đạo - Hắc đạo: Ngày Hoàng đạo
- Tuổi hợp: Dậu, Tý, Thân
- Tuổi khắc: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn
- Giờ tốt: Bính Dần (3h-5h): Tư Mệnh, Mậu Thìn (7h-9h): Thanh Long, Kỷ Tị (9h-11h): Minh Đường, Nhâm Thân (15h-17h): Kim Quỹ, Quý Dậu (17h-19h): Bảo Quang, Ất Hợi (21h-23h): Ngọc Đường
2.5 Ngày 8/12/2025, tức ngày 19/10/2025 âm lịch
- Ngày Can chi: Tân Hợi, tháng Đinh Hợi, năm Ất Tị
- Hoàng đạo - Hắc đạo: Ngày Hoàng đạo
- Tuổi hợp: Dần, Mão, Mùi
- Tuổi khắc: Ất Tị, Kỷ Tị, Ất Hợi
- Giờ tốt: Kỷ Sửu (1h-3h): Ngọc Đường, Nhâm Thìn (7h-9h): Tư Mệnh, Giáp Ngọ (11h-13h): Thanh Long, Ất Mùi (13h-15h): Minh Đường, Mậu Tuất (19h-21h): Kim Quỹ, Kỷ Hợi (21h-23h): Bảo Quang
2.6 Ngày 14/12/2025, tương ứng với ngày 25/10/2025 âm lịch
- Ngày Can chi: Đinh Tị, tháng Đinh Hợi, năm Ất Tị
- Hoàng đạo - Hắc đạo: Ngày Hắc đạo
- Tuổi hợp: Thân, Sửu, Dậu
- Tuổi khắc: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Tị, Quý Mùi
- Giờ tốt: Tân Sửu (1h-3h): Ngọc Đường, Giáp Thìn (7h-9h): Tư Mệnh, Bính Ngọ (11h-13h): Thanh Long, Đinh Mùi (13h-15h): Minh Đường, Canh Tuất (19h-21h): Kim Quỹ, Tân Hợi (21h-23h): Bảo Quang
2.7 Ngày 17/12/2025, tức ngày 28/10/2025 âm lịch
- Ngày Can chi: Canh Thân, tháng Đinh Hợi, năm Ất Tị
- Hoàng đạo - Hắc đạo: Ngày Hắc đạo
- Tuổi hợp: Tị, Tý, Thìn
- Tuổi khắc: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ
- Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h): Thanh Long, Đinh Sửu (1h-3h): Minh Đường, Canh Thìn (7h-9h): Kim Quỹ, Tân Tị (9h-11h): Bảo Quang, Quý Mùi (13h-15h): Ngọc Đường, Bính Tuất (19h-21h): Tư Mệnh
3. Cách chọn ngày tốt tháng 10 âm lịch năm 2025 theo ngày tháng năm sinh

- Truy cập vào mục XEM NGÀY TỐT CHO CÔNG VIỆC
- Nhập thông tin về ngày sinh (Dương lịch), ngày cần xem (Dương lịch) và công việc bạn muốn chọn ngày
- Nhấn "Kết quả" để nhận đánh giá chi tiết. Những thông tin này sẽ giúp bạn có cái nhìn chính xác về ngày đã chọn và hỗ trợ đưa ra quyết định hợp lý.
