
I. Xem tuổi xông đất năm 2026 theo 12 con giáp
1. Tuổi xông đất năm 2026 phù hợp cho gia chủ tuổi Tý
Tuổi xông nhà năm 2026 phù hợp cho gia chủ Giáp Tý 1984
- Tuổi TỐT nên chọn: Giáp Dần 1974 (Khá), Giáp Thân 2004 (Khá), Nhâm Thìn 1952 (Khá), Ất Mùi 1955 (Khá), Đinh Mùi 1967 (Khá), Nhâm Dần 1962 (Khá), Tân Hợi 1971 (Khá), Nhâm Tuất 1982 (Khá), Nhâm Thân 1992 (Khá), Tân Tỵ 2001 (Khá).
- Tuổi XẤU cần tránh: Quý Sửu 1973 (Xấu), Giáp Thìn 1964 (Xấu), Bính Thân 1956 (Xấu), Tân Mão 1951 (Xấu), Kỷ Mùi 1979 (Xấu), Bính Dần 1986 (Xấu), Quý Dậu 1993 (Xấu), Giáp Tuất 1994 (Xấu), Kỷ Mão 1999 (Xấu), Kỷ Sửu 1949 (Xấu).
Tuổi xông nhà năm 2026 hợp với gia chủ Nhâm Tý 1972
- Tuổi TỐT nên chọn: Đinh Mùi 1967 (Khá), Giáp Dần 1974 (Khá), Giáp Thân 2004 (Khá), Canh Dần 1950 (Khá), Nhâm Thìn 1952 (Khá), Mậu Tuất 1958 (Khá), Canh Thân 1980 (Khá), Nhâm Tuất 1982 (Khá), Mậu Thìn 1988 (Khá), Đinh Sửu 1997 (Khá).
- Tuổi XẤU cần tránh: Bính Ngọ 1966 (Xấu), Giáp Tý 1984 (Xấu), Đinh Mão 1987 (Xấu), Tân Mùi 1991 (Xấu), Nhâm Ngọ 2002 (Xấu), Mậu Thân 1968 (Xấu), Bính Thìn 1976 (Xấu), Giáp Ngọ 1954 (Xấu), Mậu Tý 1948 (Xấu), Đinh Hợi 1947 (Xấu).
Tuổi xông nhà năm 2026 dành cho gia chủ Bính Tý 1996
- Tuổi TỐT nên chọn: Tân Hợi 1971 (Tốt), Mậu Tuất 1958 (Tốt), Mậu Thìn 1988 (Tốt), Tân Tỵ 2001 (Tốt), Ất Mùi 1955 (Khá), Canh Tuất 1970 (Khá), Nhâm Dần 1962 (Khá), Kỷ Hợi 1959 (Khá), Canh Dần 1950 (Khá), Canh Thân 1980 (Khá).
- Tuổi XẤU cần tránh: Bính Thân 1956 (Xấu), Quý Tỵ 1953 (Xấu), Giáp Thìn 1964 (Xấu), Tân Sửu 1961 (Xấu), Bính Tuất 1946 (Xấu), Mậu Thân 1968 (Xấu), Bính Thìn 1976 (Xấu), Quý Hợi 1983 (Xấu), Bính Dần 1986 (Xấu), Giáp Tuất 1994 (Xấu).
Tuổi xông nhà năm 2026 phù hợp cho gia chủ Canh Tý 1960
- Tuổi TỐT nên chọn: Ất Mùi 1955 (Tốt), Nhâm Dần 1962 (Khá), Canh Tuất 1970 (Khá), Tân Hợi 1971 (Khá), Ất Sửu 1985 (Khá), Nhâm Thân 1992 (Khá), Canh Thìn 2000 (Khá), Tân Tỵ 2001 (Khá), Giáp Tuất 1994 (Khá), Mậu Tuất 1958 (Trung bình).
- Tuổi XẤU cần tránh: Tân Mão 1951 (Xấu), Mậu Tý 1948 (Xấu), Đinh Hợi 1947 (Xấu), Đinh Dậu 1957 (Xấu), Quý Sửu 1973 (Xấu), Đinh Tỵ 1977 (Xấu), Đinh Sửu 1997 (Xấu), Nhâm Tý 1972 (Xấu), Mậu Ngọ 1978 (Xấu), Đinh Mão 1987 (Xấu).
Tuổi xông nhà năm 2026 dành cho gia chủ Mậu Tý 1948
- Tuổi TỐT nên chọn: Mậu Tuất 1958 (Tốt), Mậu Thìn 1988 (Tốt), Canh Dần 1950 (Khá), Canh Thân 1980 (Khá), Kỷ Hợi 1959 (Khá), Kỷ Tỵ 1989 (Khá), Tân Dậu 1981 (Khá), Quý Mùi 2003 (Khá), Mậu Thân 1968 (Trung bình), Tân Mão 1951 (Trung bình).
- Tuổi XẤU cần tránh: Kỷ Dậu 1969 (Xấu), Ất Tỵ 1965 (Xấu), Nhâm Thìn 1952 (Xấu), Kỷ Sửu 1949 (Xấu), Nhâm Tuất 1982 (Xấu), Ất Hợi 1995 (Xấu), Đinh Sửu 1997 (Xấu), Canh Tý 1960 (Xấu), Giáp Tý 1984 (Xấu), Kỷ Mão 1999 (Xấu).
2. Tuổi xông đất năm 2026 dành cho gia chủ tuổi Sửu
Tuổi xông nhà năm 2026 phù hợp cho gia chủ Ất Sửu 1985
- Tuổi TỐT nên chọn: Giáp Dần 1974 (Khá), Tân Tỵ 2001 (Khá), Nhâm Dần 1962 (Khá), Ất Dậu 2005 (Khá), Canh Dần 1950 (Trung bình), Quý Tỵ 1953 (Trung bình), Ất Mùi 1955 (Trung bình), Đinh Mùi 1967 (Trung bình), Canh Tuất 1970 (Trung bình), Tân Hợi 1971 (Trung bình).
- Tuổi XẤU cần tránh: Nhâm Tý 1972 (Xấu), Ất Tỵ 1965 (Xấu), Bính Dần 1986 (Xấu), Canh Ngọ 1990 (Xấu), Kỷ Mão 1999 (Xấu), Quý Mùi 2003 (Xấu), Quý Sửu 1973 (Xấu), Đinh Dậu 1957 (Xấu), Nhâm Ngọ 2002 (Xấu), Bính Thân 1956 (Xấu).
Tuổi xông nhà năm 2026 phù hợp cho gia chủ Quý Sửu 1973
- Tuổi TỐT nên chọn: Giáp Dần 1974 (Khá), Tân Dậu 1981 (Khá), Kỷ Tỵ 1989 (Khá), Canh Dần 1950 (Trung bình), Quý Tỵ 1953 (Trung bình), Tân Tỵ 2001 (Trung bình), Ất Dậu 2005 (Trung bình), Tân Mão 1951 (Trung bình), Kỷ Hợi 1959 (Trung bình), Mậu Tuất 1958 (Trung bình).
- Tuổi XẤU cần tránh: Kỷ Sửu 1949 (Xấu), Mậu Tý 1948 (Xấu), Giáp Thìn 1964 (Xấu), Canh Tuất 1970 (Xấu), Giáp Tý 1984 (Xấu), Ất Sửu 1985 (Xấu), Đinh Mão 1987 (Xấu), Nhâm Thân 1992 (Xấu), Nhâm Ngọ 2002 (Xấu), Quý Mão 1963 (Xấu).
Tuổi xông nhà năm 2026 phù hợp cho gia chủ Đinh Sửu 1997
- Tuổi TỐT nên chọn: Nhâm Dần 1962 (Tốt), Kỷ Tỵ 1989 (Tốt), Tân Tỵ 2001 (Tốt), Canh Dần 1950 (Khá), Tân Dậu 1981 (Khá), Kỷ Hợi 1959 (Khá), Mậu Tuất 1958 (Khá), Ất Mùi 1955 (Khá), Tân Hợi 1971 (Khá), Nhâm Thân 1992 (Khá).
- Tuổi XẤU cần tránh: Bính Ngọ 1966 (Xấu), Ất Tỵ 1965 (Xấu), Đinh Tỵ 1977 (Xấu), Quý Hợi 1983 (Xấu), Bính Dần 1986 (Xấu), Mậu Dần 1998 (Xấu), Đinh Dậu 1957 (Xấu), Kỷ Dậu 1969 (Xấu), Đinh Hợi 1947 (Xấu), Bính Tuất 1946 (Xấu).
Tuổi xông nhà năm 2026 dành cho gia chủ Tân Sửu 1961
- Tuổi TỐT nên chọn: Tân Tỵ 2001 (Tốt), Nhâm Dần 1962 (Khá), Tân Hợi 1971 (Khá), Ất Mùi 1955 (Khá), Canh Tuất 1970 (Khá), Giáp Tý 1984 (Khá), Bính Dần 1986 (Khá), Nhâm Thân 1992 (Khá), Quý Dậu 1993 (Khá), Giáp Ngọ 1954 (Trung bình).
- Tuổi XẤU cần tránh: Quý Tỵ 1953 (Xấu), Tân Sửu 1961 (Xấu), Nhâm Tý 1972 (Xấu), Mậu Thân 1968 (Xấu), Bính Thìn 1976 (Xấu), Mậu Ngọ 1978 (Xấu), Đinh Mão 1987 (Xấu), Bính Tý 1996 (Xấu), Quý Mùi 2003 (Xấu), Giáp Thân 2004 (Xấu).
Tuổi xông nhà năm 2026 phù hợp cho gia chủ Kỷ Sửu 1949
- Tuổi TỐT nên chọn: Tân Dậu 1981 (Tốt), Kỷ Tỵ 1989 (Tốt), Canh Dần 1950 (Khá), Kỷ Hợi 1959 (Khá), Mậu Tuất 1958 (Khá), Tân Mão 1951 (Khá), Canh Thân 1980 (Khá), Mậu Thìn 1988 (Khá), Tân Tỵ 2001 (Khá), Nhâm Tý 1972 (Trung bình).
- Tuổi XẤU cần tránh: Đinh Mùi 1967 (Xấu), Canh Tý 1960 (Xấu), Bính Thân 1956 (Xấu), Quý Tỵ 1953 (Xấu), Giáp Thìn 1964 (Xấu), Kỷ Mùi 1979 (Xấu), Ất Sửu 1985 (Xấu), Canh Thìn 2000 (Xấu), Ất Dậu 2005 (Xấu), Quý Mão 1963 (Xấu).
3. Tuổi xông đất năm 2026 dành cho gia chủ tuổi Dần
Tuổi xông nhà năm 2026 phù hợp cho gia chủ Giáp Dần 1974- Tuổi TỐT nên chọn: Mậu Tuất 1958 (Tốt), Ất Mùi 1955 (Tốt), Canh Tuất 1970 (Tốt), Nhâm Dần 1962 (Khá), Kỷ Hợi 1959 (Khá), Giáp Ngọ 1954 (Khá), Tân Hợi 1971 (Khá), Tân Mão 1951 (Khá), Canh Dần 1950 (Khá), Tân Dậu 1981 (Khá).
- Tuổi XẤU cần tránh: Quý Hợi 1983 (Xấu), Bính Dần 1986 (Xấu), Bính Tý 1996 (Xấu), Giáp Thân 2004 (Xấu), Mậu Dần 1998 (Xấu), Giáp Thìn 1964 (Xấu), Tân Sửu 1961 (Xấu), Đinh Hợi 1947 (Xấu), Quý Tỵ 1953 (Xấu), Kỷ Sửu 1949 (Xấu).
Tuổi xông nhà năm 2026 dành cho gia chủ Bính Dần 1986
- Tuổi TỐT nên chọn: Mậu Tuất 1958 (Tốt), Tân Mão 1951 (Khá), Tân Dậu 1981 (Khá), Kỷ Hợi 1959 (Khá), Bính Tuất 1946 (Khá), Canh Dần 1950 (Khá), Mậu Thìn 1988 (Khá), Tân Mùi 1991 (Khá), Quý Mùi 2003 (Khá), Nhâm Ngọ 2002 (Khá).
- Tuổi XẤU cần tránh: Mậu Thân 1968 (Xấu), Giáp Thìn 1964 (Xấu), Đinh Tỵ 1977 (Xấu), Giáp Tý 1984 (Xấu), Ất Hợi 1995 (Xấu), Canh Thìn 2000 (Xấu), Đinh Dậu 1957 (Xấu), Kỷ Sửu 1949 (Xấu), Quý Mão 1963 (Xấu), Ất Mão 1975 (Xấu).
Tuổi xông nhà năm 2026 phù hợp cho gia chủ Mậu Dần 1998
- Tuổi TỐT nên chọn: Canh Tuất 1970 (Tốt), Ất Mùi 1955 (Tốt), Tân Hợi 1971 (Khá), Nhâm Dần 1962 (Khá), Mậu Tuất 1958 (Khá), Giáp Ngọ 1954 (Khá), Giáp Tuất 1994 (Khá), Ất Sửu 1985 (Khá), Canh Thìn 2000 (Khá), Tân Tỵ 2001 (Khá).
- Tuổi XẤU cần tránh: Mậu Tý 1948 (Xấu), Đinh Hợi 1947 (Xấu), Bính Thân 1956 (Xấu), Ất Tỵ 1965 (Xấu), Tân Sửu 1961 (Xấu), Bính Thìn 1976 (Xấu), Kỷ Tỵ 1989 (Xấu), Canh Ngọ 1990 (Xấu), Kỷ Dậu 1969 (Xấu), Quý Sửu 1973 (Xấu).
Tuổi xông nhà năm 2026 phù hợp cho gia chủ Nhâm Dần 1962
- Tuổi TỐT nên chọn: Đinh Mùi 1967 (Khá), Canh Tuất 1970 (Khá), Nhâm Tuất 1982 (Khá), Ất Mùi 1955 (Khá), Giáp Dần 1974 (Khá), Nhâm Dần 1962 (Khá), Giáp Ngọ 1954 (Khá), Mậu Tuất 1958 (Khá), Bính Tuất 1946 (Khá), Tân Hợi 1971 (Khá).
- Tuổi XẤU cần tránh: Quý Tỵ 1953 (Xấu), Kỷ Mùi 1979 (Xấu), Kỷ Tỵ 1989 (Xấu), Quý Sửu 1973 (Xấu), Nhâm Tý 1972 (Xấu), Mậu Thân 1968 (Xấu), Canh Tý 1960 (Xấu), Canh Thân 1980 (Xấu), Bính Dần 1986 (Xấu), Giáp Thìn 1964 (Xấu).
Tuổi xông nhà năm 2026 dành cho gia chủ Canh Dần 1950
- Tuổi TỐT nên chọn: Mậu Tuất 1958 (Tốt), Nhâm Tuất 1982 (Khá), Giáp Tuất 1994 (Khá), Đinh Mùi 1967 (Khá), Canh Tuất 1970 (Khá), Ất Mùi 1955 (Khá), Canh Dần 1950 (Khá), Giáp Dần 1974 (Khá), Tân Mão 1951 (Trung bình), Kỷ Hợi 1959 (Trung bình).
- Tuổi XẤU cần tránh: Quý Tỵ 1953 (Xấu), Mậu Tý 1948 (Xấu), Mậu Dần 1998 (Xấu), Bính Thân 1956 (Xấu), Quý Mão 1963 (Xấu), Giáp Tý 1984 (Xấu), Nhâm Thân 1992 (Xấu), Quý Dậu 1993 (Xấu), Đinh Hợi 1947 (Xấu), Tân Sửu 1961 (Xấu).
4. Tuổi xông đất năm 2026 phù hợp cho gia chủ tuổi Mão
Tuổi xông nhà năm 2026 dành cho gia chủ Đinh Mão 1987- Tuổi TỐT nên chọn: Mậu Tuất 1958 (Tốt), Kỷ Hợi 1959 (Tốt), Quý Mùi 2003 (Tốt), Canh Dần 1950 (Khá), Ất Mùi 1955 (Khá), Kỷ Tỵ 1989 (Khá), Tân Mùi 1991 (Khá), Tân Mão 1951 (Khá), Bính Tuất 1946 (Khá), Canh Thân 1980 (Khá).
- Tuổi XẤU cần tránh: Bính Thân 1956 (Xấu), Giáp Ngọ 1954 (Xấu), Ất Tỵ 1965 (Xấu), Quý Hợi 1983 (Xấu), Canh Thìn 2000 (Xấu), Giáp Thân 2004 (Xấu), Giáp Thìn 1964 (Xấu), Quý Mão 1963 (Xấu), Nhâm Thìn 1952 (Xấu), Kỷ Sửu 1949 (Xấu).
Tuổi xông nhà năm 2026 phù hợp cho gia chủ Ất Mão 1975
- Tuổi TỐT nên chọn: Bính Thìn 1976 (Xấu), Canh Thân 1980 (Xấu), Mậu Thìn 1988 (Xấu), Giáp Tuất 1994 (Xấu), Kỷ Mão 1999 (Xấu), Ất Dậu 2005 (Xấu), Quý Sửu 1973 (Xấu), Tân Dậu 1981 (Xấu), Giáp Tý 1984 (Xấu), Bính Dần 1986 (Xấu).
- Tuổi XẤU cần tránh: Quý Tỵ 1953 (Xấu), Nhâm Thìn 1952 (Xấu), Đinh Hợi 1947 (Xấu), Bính Ngọ 1966 (Xấu), Bính Dần 1986 (Xấu), Ất Hợi 1995 (Xấu), Mậu Dần 1998 (Xấu), Ất Dậu 2005 (Xấu), Bính Thân 1956 (Xấu), Ất Tỵ 1965 (Xấu).
Tuổi xông nhà năm 2026 dành cho gia chủ Kỷ Mão 1999
- Tuổi TỐT nên chọn: Bính Thân 1956 (Xấu), Giáp Ngọ 1954 (Xấu), Ất Tỵ 1965 (Xấu), Quý Hợi 1983 (Xấu), Canh Thìn 2000 (Xấu), Giáp Thân 2004 (Xấu), Giáp Thìn 1964 (Xấu), Quý Mão 1963 (Xấu), Nhâm Thìn 1952 (Xấu), Kỷ Sửu 1949 (Xấu).
- Tuổi XẤU cần tránh: Tân Sửu 1961 (Xấu), Mậu Thân 1968 (Xấu), Đinh Tỵ 1977 (Xấu), Mậu Ngọ 1978 (Xấu), Tân Dậu 1981 (Xấu), Quý Hợi 1983 (Xấu), Quý Sửu 1973 (Xấu), Đinh Dậu 1957 (Xấu), Bính Thìn 1976 (Xấu), Đinh Sửu 1997 (Xấu).
Tuổi xông nhà năm 2026 phù hợp cho gia chủ Quý Mão 1963
- Tuổi TỐT nên chọn: Ất Mùi 1955 (Khá), Đinh Mùi 1967 (Khá), Tân Hợi 1971 (Khá), Tân Mùi 1991 (Khá), Canh Tuất 1970 (Khá), Giáp Dần 1974 (Khá), Nhâm Tuất 1982 (Khá), Mậu Tuất 1958 (Trung bình), Bính Tuất 1946 (Trung bình), Nhâm Dần 1962 (Trung bình).
- Tuổi XẤU cần tránh: Bính Thìn 1976 (Xấu), Canh Thân 1980 (Xấu), Mậu Thìn 1988 (Xấu), Giáp Tuất 1994 (Xấu), Kỷ Mão 1999 (Xấu), Ất Dậu 2005 (Xấu), Quý Sửu 1973 (Xấu), Tân Dậu 1981 (Xấu), Giáp Tý 1984 (Xấu), Bính Dần 1986 (Xấu).
Tuổi xông nhà năm 2026 hợp mệnh cho gia chủ Tân Mão 1951
- Tuổi TỐT nên chọn: Mậu Tuất 1958 (Khá), Đinh Mùi 1967 (Khá), Kỷ Hợi 1959 (Khá), Giáp Dần 1974 (Khá), Kỷ Mùi 1979 (Khá), Nhâm Tuất 1982 (Khá), Quý Mùi 2003 (Khá), Canh Dần 1950 (Khá), Ất Mùi 1955 (Khá), Tân Hợi 1971 (Khá).
- Tuổi XẤU cần tránh: Giáp Ngọ 1954 (Xấu), Mậu Ngọ 1978 (Xấu), Ất Sửu 1985 (Xấu), Đinh Mão 1987 (Xấu), Mậu Dần 1998 (Xấu), Canh Thìn 2000 (Xấu), Ất Dậu 2005 (Xấu), Nhâm Tý 1972 (Xấu), Quý Mão 1963 (Xấu), Đinh Hợi 1947 (Xấu).
5. Tuổi xông đất năm 2026 dành cho gia chủ tuổi Thìn
Tuổi xông nhà năm 2026 phù hợp cho gia chủ Bính Thìn 1976
- Tuổi TỐT nên chọn: Tân Hợi 1971 (Tốt), Tân Tỵ 2001 (Tốt), Ất Mùi 1955 (Khá), Nhâm Dần 1962 (Khá), Giáp Tý 1984 (Khá), Nhâm Thân 1992 (Khá), Giáp Ngọ 1954 (Khá), Bính Thân 1956 (Trung bình), Canh Tuất 1970 (Trung bình), Tân Dậu 1981 (Trung bình).
- Tuổi XẤU cần tránh: Tân Sửu 1961 (Xấu), Kỷ Sửu 1949 (Xấu), Đinh Hợi 1947 (Xấu), Bính Tuất 1946 (Xấu), Nhâm Tý 1972 (Xấu), Kỷ Dậu 1969 (Xấu), Đinh Tỵ 1977 (Xấu), Đinh Mão 1987 (Xấu), Bính Tý 1996 (Xấu), Ất Dậu 2005 (Xấu).
Tuổi xông nhà năm 2026 lý tưởng cho gia chủ Mậu Thìn 1988
- Tuổi TỐT nên chọn: Canh Dần 1950 (Khá), Đinh Mùi 1967 (Khá), Giáp Dần 1974 (Khá), Canh Thân 1980 (Khá), Tân Dậu 1981 (Khá), Giáp Thân 2004 (Khá), Kỷ Hợi 1959 (Trung bình), Mậu Tuất 1958 (Trung bình), Bính Thân 1956 (Trung bình), Bính Dần 1986 (Trung bình).
- Tuổi XẤU cần tránh: Mậu Thân 1968 (Xấu), Giáp Thìn 1964 (Xấu), Giáp Ngọ 1954 (Xấu), Kỷ Sửu 1949 (Xấu), Quý Sửu 1973 (Xấu), Ất Sửu 1985 (Xấu), Đinh Mão 1987 (Xấu), Tân Mùi 1991 (Xấu), Quý Dậu 1993 (Xấu), Mậu Dần 1998 (Xấu).
Tuổi xông nhà năm 2026 phù hợp cho gia chủ Canh Thìn 2000, 1940
- Tuổi TỐT nên chọn: Ất Mùi 1955 (Khá), Đinh Mùi 1967 (Khá), Nhâm Dần 1962 (Khá), Tân Hợi 1971 (Khá), Giáp Dần 1974 (Khá), Nhâm Thân 1992 (Khá), Tân Tỵ 2001 (Khá), Giáp Thân 2004 (Khá), Ất Dậu 2005 (Khá), Mậu Thân 1968 (Trung bình).
- Tuổi XẤU cần tránh: Quý Mão 1963 (Xấu), Bính Thìn 1976 (Xấu), Canh Ngọ 1990 (Xấu), Kỷ Mão 1999 (Xấu), Nhâm Ngọ 2002 (Xấu), Kỷ Mùi 1979 (Xấu), Ất Tỵ 1965 (Xấu), Bính Thân 1956 (Xấu), Bính Dần 1986 (Xấu), Giáp Tuất 1994 (Xấu).
Tuổi xông nhà năm 2026 lý tưởng cho gia chủ Giáp Thìn 1964
- Tuổi TỐT nên chọn: Kỷ Hợi 1959 (Khá), Tân Dậu 1981 (Khá), Kỷ Tỵ 1989 (Khá), Canh Dần 1950 (Khá), Canh Thân 1980 (Khá), Mậu Tuất 1958 (Khá), Tân Mão 1951 (Khá), Nhâm Tý 1972 (Khá), Quý Mùi 2003 (Khá), Mậu Thìn 1988 (Trung bình).
- Tuổi XẤU cần tránh: Canh Tý 1960 (Xấu), Đinh Dậu 1957 (Xấu), Ất Tỵ 1965 (Xấu), Canh Tuất 1970 (Xấu), Ất Sửu 1985 (Xấu), Quý Dậu 1993 (Xấu), Giáp Tuất 1994 (Xấu), Ất Hợi 1995 (Xấu), Bính Tý 1996 (Xấu), Ất Dậu 2005 (Xấu).
Tuổi xông nhà năm 2026 phù hợp cho gia chủ Nhâm Thìn 1952
- Tuổi TỐT nên chọn: Canh Dần 1950 (Khá), Tân Hợi 1971 (Khá), Ất Mùi 1955 (Khá), Nhâm Dần 1962 (Khá), Canh Thân 1980 (Khá), Tân Dậu 1981 (Khá), Nhâm Thân 1992 (Khá), Tân Tỵ 2001 (Khá), Kỷ Hợi 1959 (Khá), Giáp Tý 1984 (Khá).
- Tuổi XẤU cần tránh: Quý Tỵ 1953 (Xấu), Nhâm Thìn 1952 (Xấu), Bính Ngọ 1966 (Xấu), Ất Mão 1975 (Xấu), Quý Hợi 1983 (Xấu), Tân Mùi 1991 (Xấu), Đinh Hợi 1947 (Xấu), Đinh Dậu 1957 (Xấu), Bính Thân 1956 (Xấu), Mậu Thân 1968 (Xấu).
6. Tuổi xông đất năm 2026 dành cho gia chủ tuổi Tỵ
Tuổi xông nhà năm 2026 phù hợp cho gia chủ Đinh Tỵ 1977
- Tuổi TỐT nên chọn: Ất Mùi 1955 (Tốt), Canh Tuất 1970 (Khá), Ất Sửu 1985 (Khá), Nhâm Dần 1962 (Khá), Nhâm Thân 1992 (Khá), Tân Tỵ 2001 (Khá), Giáp Ngọ 1954 (Khá), Quý Dậu 1993 (Khá), Canh Thìn 2000 (Khá), Mậu Tuất 1958 (Trung bình).
- Tuổi XẤU cần tránh: Nhâm Thìn 1952 (Xấu), Mậu Tý 1948 (Xấu), Kỷ Hợi 1959 (Xấu), Giáp Dần 1974 (Xấu), Nhâm Tý 1972 (Xấu), Mậu Thân 1968 (Xấu), Bính Thìn 1976 (Xấu), Đinh Tỵ 1977 (Xấu), Ất Hợi 1995 (Xấu), Mậu Dần 1998 (Xấu).
Tuổi xông nhà năm 2026 phù hợp cho gia chủ Kỷ Tỵ 1989
- Tuổi TỐT nên chọn: Mậu Tuất 1958 (Khá), Đinh Mùi 1967 (Khá), Tân Dậu 1981 (Khá), Giáp Dần 1974 (Khá), Nhâm Tuất 1982 (Khá), Đinh Sửu 1997 (Khá), Giáp Thân 2004 (Khá), Tân Mão 1951 (Trung bình), Kỷ Mùi 1979 (Trung bình), Mậu Thìn 1988 (Trung bình).
- Tuổi XẤU cần tránh: Quý Hợi 1983 (Xấu), Tân Sửu 1961 (Xấu), Mậu Tý 1948 (Xấu), Bính Tuất 1946 (Xấu), Quý Mão 1963 (Xấu), Kỷ Dậu 1969 (Xấu), Ất Hợi 1995 (Xấu), Đinh Tỵ 1977 (Xấu), Bính Thìn 1976 (Xấu), Mậu Thân 1968 (Xấu).
Tuổi xông nhà năm 2026 dành cho gia chủ Ất Tỵ 1965
- Tuổi TỐT nên chọn: Mậu Tuất 1958 (Tốt), Tân Dậu 1981 (Khá), Canh Dần 1950 (Khá), Canh Thân 1980 (Khá), Mậu Thìn 1988 (Khá), Quý Mùi 2003 (Khá), Tân Mão 1951 (Khá), Quý Sửu 1973 (Khá), Kỷ Tỵ 1989 (Khá), Ất Mùi 1955 (Trung bình).
- Tuổi XẤU cần tránh: Các tuổi không phù hợp gồm Canh Tý 1960 (Xấu), Bính Thân 1956 (Xấu), Ất Tỵ 1965 (Xấu), Giáp Thìn 1964 (Xấu), Kỷ Sửu 1949 (Xấu), Đinh Hợi 1947 (Xấu), Tân Hợi 1971 (Xấu), Giáp Dần 1974 (Xấu), Giáp Tý 1984 (Xấu), Bính Dần 1986 (Xấu).
Tuổi xông nhà năm 2026 phù hợp cho gia chủ Quý Tỵ 1953
- Tuổi TỐT nên chọn: Những tuổi mang cát khí gồm Mậu Tuất 1958 (Khá), Ất Mùi 1955 (Khá), Tân Dậu 1981 (Khá), Canh Tuất 1970 (Khá), Ất Sửu 1985 (Khá), Tân Tỵ 2001 (Khá), Quý Mùi 2003 (Khá), Tân Mão 1951 (Khá), Quý Sửu 1973 (Khá), Mậu Thìn 1988 (Khá).
- Tuổi XẤU cần tránh: Các tuổi nên kiêng kỵ gồm Quý Tỵ 1953 (Xấu), Nhâm Thìn 1952 (Xấu), Bính Ngọ 1966 (Xấu), Ất Mão 1975 (Xấu), Tân Mùi 1991 (Xấu), Bính Tuất 1946 (Xấu), Tân Sửu 1961 (Xấu), Kỷ Mùi 1979 (Xấu), Giáp Tuất 1994 (Xấu), Bính Tý 1996 (Xấu).
Tuổi xông nhà năm 2026 thích hợp cho gia chủ Tân Tỵ 1941, 2001
- Tuổi TỐT nên chọn: Các tuổi mang vận khí thuận lợi gồm Bính Tuất 1946 (Khá), Ất Mùi 1955 (Khá), Đinh Mùi 1967 (Khá), Canh Tuất 1970 (Khá), Nhâm Tuất 1982 (Khá), Tân Mùi 1991 (Khá), Tân Tỵ 2001 (Khá), Tân Sửu 1961 (Trung bình), Mậu Tuất 1958 (Trung bình), Bính Ngọ 1966 (Trung bình).
- Tuổi XẤU cần tránh: Những tuổi không phù hợp nên kiêng gồm Kỷ Hợi 1959 (Xấu), Kỷ Mùi 1979 (Xấu), Quý Hợi 1983 (Xấu), Canh Ngọ 1990 (Xấu), Nhâm Ngọ 2002 (Xấu), Canh Tý 1960 (Xấu), Đinh Hợi 1947 (Xấu), Nhâm Tý 1972 (Xấu), Bính Thân 1956 (Xấu), Kỷ Sửu 1949 (Xấu).
7. Xem tuổi xông đất năm 2026 cho gia chủ tuổi Ngọ
Tuổi xông nhà năm 2026 phù hợp cho gia chủ Canh Ngọ 1990
- Tuổi TỐT nên chọn: Các tuổi hội đủ cát khí gồm Ất Mùi 1955 (Tốt), Canh Tuất 1970 (Tốt), Nhâm Dần 1962 (Tốt), Tân Hợi 1971 (Khá), Giáp Tuất 1994 (Khá), Tân Tỵ 2001 (Khá), Mậu Tuất 1958 (Khá), Kỷ Mùi 1979 (Khá), Canh Dần 1950 (Khá), Ất Sửu 1985 (Khá).
- Tuổi XẤU cần tránh: Những tuổi không hợp vía nên kiêng gồm Mậu Thân 1968 (Xấu), Kỷ Sửu 1949 (Xấu), Đinh Hợi 1947 (Xấu), Đinh Dậu 1957 (Xấu), Đinh Tỵ 1977 (Xấu), Mậu Ngọ 1978 (Xấu), Đinh Mão 1987 (Xấu), Tân Sửu 1961 (Xấu), Nhâm Thìn 1952 (Xấu), Ất Mão 1975 (Xấu).
Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ Mậu Ngọ 1978
- Tuổi TỐT nên chọn: Các lựa chọn hanh thông gồm Mậu Tuất 1958 (Tốt), Canh Dần 1950 (Tốt), Quý Mùi 2003 (Tốt), Tân Mùi 1991 (Khá), Kỷ Hợi 1959 (Khá), Bính Tuất 1946 (Khá), Ất Mùi 1955 (Khá), Mậu Thìn 1988 (Khá), Kỷ Tỵ 1989 (Khá), Mậu Dần 1998 (Khá).
- Tuổi XẤU cần tránh: Các tuổi phạm kỵ gồm Bính Thân 1956 (Xấu), Ất Tỵ 1965 (Xấu), Kỷ Dậu 1969 (Xấu), Nhâm Tý 1972 (Xấu), Ất Sửu 1985 (Xấu), Nhâm Thân 1992 (Xấu), Ất Hợi 1995 (Xấu), Kỷ Mão 1999 (Xấu), Giáp Thìn 1964 (Xấu), Giáp Ngọ 1954 (Xấu).
Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ Giáp Ngọ 1954
- Tuổi TỐT nên chọn: Những tuổi mang sinh khí tốt gồm Ất Mùi 1955 (Tốt), Đinh Mùi 1967 (Tốt), Giáp Dần 1974 (Tốt), Nhâm Dần 1962 (Khá), Nhâm Tuất 1982 (Khá), Tân Mùi 1991 (Khá), Bính Tuất 1946 (Khá), Canh Tuất 1970 (Khá), Mậu Tuất 1958 (Khá), Tân Hợi 1971 (Khá).
- Tuổi XẤU cần tránh: Các tuổi nên tránh gồm Quý Mão 1963 (Xấu), Canh Thân 1980 (Xấu), Giáp Tý 1984 (Xấu), Quý Dậu 1993 (Xấu), Bính Tý 1996 (Xấu), Nhâm Ngọ 2002 (Xấu), Bính Thân 1956 (Xấu), Ất Tỵ 1965 (Xấu), Giáp Thìn 1964 (Xấu), Quý Sửu 1973 (Xấu).
Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ Nhâm Ngọ 1942, 2002
- Tuổi TỐT nên chọn: Các tuổi phù hợp gồm Đinh Mùi 1967 (Tốt), Giáp Dần 1974 (Tốt), Canh Dần 1950 (Khá), Mậu Tuất 1958 (Khá), Nhâm Tuất 1982 (Khá), Ất Mùi 1955 (Khá), Kỷ Mùi 1979 (Khá), Giáp Tuất 1994 (Khá), Quý Mùi 2003 (Khá), Nhâm Dần 1962 (Khá).
- Tuổi XẤU cần tránh: Những tuổi không nên chọn gồm Giáp Ngọ 1954 (Xấu), Kỷ Sửu 1949 (Xấu), Quý Sửu 1973 (Xấu), Ất Sửu 1985 (Xấu), Nhâm Tý 1972 (Xấu), Đinh Hợi 1947 (Xấu), Đinh Tỵ 1977 (Xấu), Mậu Ngọ 1978 (Xấu), Bính Tý 1996 (Xấu), Quý Mão 1963 (Xấu).
Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ Bính Ngọ 1966
- Tuổi TỐT nên chọn: Các tuổi đại cát gồm Mậu Tuất 1958 (Tốt), Ất Mùi 1955 (Tốt), Canh Dần 1950 (Tốt), Canh Tuất 1970 (Tốt), Nhâm Dần 1962 (Tốt), Tân Hợi 1971 (Tốt), Tân Tỵ 2001 (Tốt), Quý Mùi 2003 (Tốt), Tân Mão 1951 (Khá), Kỷ Hợi 1959 (Khá).
- Tuổi XẤU cần tránh: Các tuổi xung kỵ cần né gồm Quý Tỵ 1953 (Xấu), Nhâm Thìn 1952 (Xấu), Bính Ngọ 1966 (Xấu), Nhâm Tý 1972 (Xấu), Ất Mão 1975 (Xấu), Quý Hợi 1983 (Xấu), Đinh Sửu 1997 (Xấu), Ất Dậu 2005 (Xấu), Ất Tỵ 1965 (Xấu), Giáp Thìn 1964 (Xấu).
8. Tuổi xông đất năm 2026 dành cho gia chủ tuổi Mùi
Tuổi xông nhà năm 2026 phù hợp cho gia chủ Tân Mùi 1991- Tuổi TỐT nên chọn: Những tuổi mang vận khí thuận gồm Tân Hợi 1971 (Tốt), Nhâm Dần 1962 (Khá), Ất Mùi 1955 (Khá), Tân Tỵ 2001 (Khá), Giáp Ngọ 1954 (Khá), Canh Tuất 1970 (Khá), Quý Mão 1963 (Khá), Bính Dần 1986 (Khá), Nhâm Thân 1992 (Khá), Kỷ Hợi 1959 (Trung bình).
- Tuổi XẤU cần tránh: Các tuổi không hợp nên tránh gồm Mậu Thân 1968 (Xấu), Giáp Thìn 1964 (Xấu), Đinh Dậu 1957 (Xấu), Ất Mão 1975 (Xấu), Quý Hợi 1983 (Xấu), Mậu Thìn 1988 (Xấu), Giáp Thân 2004 (Xấu), Kỷ Sửu 1949 (Xấu), Mậu Tý 1948 (Xấu), Kỷ Dậu 1969 (Xấu).
Tuổi xông nhà năm 2026 phù hợp cho gia chủ Kỷ Mùi 1979
- Tuổi TỐT nên chọn: Những tuổi mang vận khí hanh thông gồm Kỷ Hợi 1959 (Tốt), Tân Mão 1951 (Tốt), Canh Dần 1950 (Khá), Mậu Tuất 1958 (Khá), Tân Dậu 1981 (Khá), Kỷ Tỵ 1989 (Khá), Quý Mùi 2003 (Khá), Tân Hợi 1971 (Khá), Canh Thân 1980 (Khá), Tân Mùi 1991 (Khá).
- Tuổi XẤU cần tránh: Các tuổi xung khắc nên kiêng gồm Bính Thân 1956 (Xấu), Tân Sửu 1961 (Xấu), Bính Ngọ 1966 (Xấu), Ất Mão 1975 (Xấu), Bính Thìn 1976 (Xấu), Mậu Ngọ 1978 (Xấu), Quý Hợi 1983 (Xấu), Giáp Tý 1984 (Xấu), Đinh Dậu 1957 (Xấu), Ất Tỵ 1965 (Xấu).
Tuổi xông nhà năm 2026 dành cho gia chủ Đinh Mùi 1967
- Tuổi TỐT nên chọn: Các tuổi hội tụ cát khí gồm Nhâm Dần 1962 (Tốt), Kỷ Hợi 1959 (Tốt), Ất Mùi 1955 (Tốt), Tân Hợi 1971 (Tốt), Tân Mão 1951 (Khá), Canh Dần 1950 (Khá), Giáp Ngọ 1954 (Khá), Mậu Tuất 1958 (Khá), Kỷ Tỵ 1989 (Khá), Nhâm Thân 1992 (Khá).
- Tuổi XẤU cần tránh: Các tuổi phạm xung, không thuận khí gồm Quý Tỵ 1953 (Xấu), Nhâm Thìn 1952 (Xấu), Đinh Hợi 1947 (Xấu), Kỷ Mùi 1979 (Xấu), Bính Dần 1986 (Xấu), Tân Mùi 1991 (Xấu), Ất Hợi 1995 (Xấu), Mậu Dần 1998 (Xấu), Đinh Mão 1987 (Xấu), Bính Tý 1996 (Xấu).
Tuổi xông nhà năm 2026 phù hợp cho gia chủ Ất Mùi 1955
- Tuổi TỐT nên chọn: Những tuổi mang cát khí hài hòa gồm Ất Mùi 1955 (Khá), Đinh Mùi 1967 (Khá), Tân Hợi 1971 (Khá), Giáp Dần 1974 (Khá), Nhâm Dần 1962 (Khá), Ất Mão 1975 (Khá), Canh Dần 1950 (Trung bình), Đinh Hợi 1947 (Trung bình), Giáp Ngọ 1954 (Trung bình), Bính Ngọ 1966 (Trung bình).
- Tuổi XẤU cần tránh: Các tuổi dễ phát sinh bất lợi gồm Kỷ Dậu 1969 (Xấu), Bính Thìn 1976 (Xấu), Bính Dần 1986 (Xấu), Mậu Thìn 1988 (Xấu), Ất Hợi 1995 (Xấu), Tân Sửu 1961 (Xấu), Canh Tý 1960 (Xấu), Kỷ Mùi 1979 (Xấu), Đinh Mão 1987 (Xấu), Nhâm Tý 1972 (Xấu).
Tuổi xông nhà năm 2026 dành cho gia chủ Quý Mùi 1943, 2003
- Tuổi TỐT nên chọn: Những tuổi mang vận khí hài hòa gồm Kỷ Hợi 1959 (Khá), Đinh Mùi 1967 (Khá), Tân Mão 1951 (Khá), Giáp Dần 1974 (Khá), Tân Hợi 1971 (Trung bình), Canh Dần 1950 (Trung bình), Ất Mão 1975 (Trung bình), Quý Hợi 1983 (Trung bình), Quý Mùi 2003 (Trung bình), Mậu Tuất 1958 (Trung bình).
- Tuổi XẤU cần tránh: Các tuổi dễ gây xung khắc nên hạn chế gồm Đinh Dậu 1957 (Xấu), Nhâm Thìn 1952 (Xấu), Canh Tuất 1970 (Xấu), Tân Mùi 1991 (Xấu), Nhâm Thân 1992 (Xấu), Bính Tý 1996 (Xấu), Đinh Sửu 1997 (Xấu), Giáp Thìn 1964 (Xấu), Đinh Hợi 1947 (Xấu), Nhâm Tý 1972 (Xấu).
9. Tuổi xông đất năm 2026 phù hợp cho gia chủ tuổi Thân
Tuổi xông nhà năm 2026 dành cho gia chủ Canh Thân 1980- Tuổi TỐT nên chọn: Các tuổi mang cát khí, dễ đem lại may mắn gồm Mậu Tuất 1958 (Khá), Đinh Mùi 1967 (Khá), Mậu Thìn 1988 (Khá), Ất Mùi 1955 (Khá), Nhâm Thìn 1952 (Khá), Nhâm Tuất 1982 (Khá), Giáp Tuất 1994 (Khá), Tân Mão 1951 (Trung bình), Ất Mão 1975 (Trung bình), Kỷ Mùi 1979 (Trung bình).
- Tuổi XẤU cần tránh: Những tuổi dễ phát sinh xung khắc nên hạn chế gồm Giáp Ngọ 1954 (Xấu), Quý Hợi 1983 (Xấu), Bính Thân 1956 (Xấu), Bính Tuất 1946 (Xấu), Bính Thìn 1976 (Xấu), Quý Mão 1963 (Xấu), Nhâm Thân 1992 (Xấu), Quý Dậu 1993 (Xấu), Đinh Tỵ 1977 (Xấu), Tân Sửu 1961 (Xấu).
Tuổi xông nhà năm 2026 dành cho gia chủ Nhâm Thân 1992
- Tuổi TỐT nên chọn: Những lựa chọn phù hợp gồm Đinh Mùi 1967 (Khá), Ất Mùi 1955 (Khá), Nhâm Thìn 1952 (Khá), Canh Tuất 1970 (Khá), Nhâm Tuất 1982 (Khá), Tân Mùi 1991 (Khá), Canh Thìn 2000 (Khá), Tân Tỵ 2001 (Khá), Giáp Dần 1974 (Trung bình), Giáp Tý 1984 (Trung bình).
- Tuổi XẤU cần tránh: Các tuổi không thuận lợi nên tránh gồm Kỷ Mùi 1979 (Xấu), Giáp Thìn 1964 (Xấu), Kỷ Hợi 1959 (Xấu), Quý Hợi 1983 (Xấu), Canh Ngọ 1990 (Xấu), Giáp Tuất 1994 (Xấu), Nhâm Ngọ 2002 (Xấu), Quý Sửu 1973 (Xấu), Mậu Thân 1968 (Xấu), Canh Thân 1980 (Xấu).
Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ Mậu Thân 1968
- Tuổi TỐT nên chọn: Các tuổi cát lành, dễ mang vận hanh thông gồm Ất Mùi 1955 (Tốt), Canh Tuất 1970 (Khá), Canh Thìn 2000 (Khá), Tân Tỵ 2001 (Khá), Tân Hợi 1971 (Khá), Giáp Tý 1984 (Khá), Ất Sửu 1985 (Khá), Giáp Ngọ 1954 (Trung bình), Nhâm Dần 1962 (Trung bình), Mậu Tuất 1958 (Trung bình).
- Tuổi XẤU cần tránh: Những tuổi dễ xung khắc, không thuận lợi gồm Nhâm Thìn 1952 (Xấu), Kỷ Hợi 1959 (Xấu), Bính Thân 1956 (Xấu), Nhâm Tý 1972 (Xấu), Tân Sửu 1961 (Xấu), Đinh Tỵ 1977 (Xấu), Nhâm Tuất 1982 (Xấu), Ất Hợi 1995 (Xấu), Bính Tý 1996 (Xấu), Mậu Dần 1998 (Xấu).
Tuổi xông nhà năm 2026 dành cho gia chủ Bính Thân 1956
- Tuổi TỐT nên chọn: Những lựa chọn phù hợp gồm Mậu Tuất 1958 (Tốt), Mậu Thìn 1988 (Tốt), Tân Mão 1951 (Khá), Tân Dậu 1981 (Khá), Kỷ Tỵ 1989 (Khá), Tân Mùi 1991 (Khá), Quý Mùi 2003 (Khá), Ất Mùi 1955 (Trung bình), Canh Dần 1950 (Trung bình), Bính Tuất 1946 (Trung bình).
- Tuổi XẤU cần tránh: Các tuổi nên hạn chế gồm Nhâm Dần 1962 (Xấu), Canh Tý 1960 (Xấu), Mậu Tý 1948 (Xấu), Đinh Hợi 1947 (Xấu), Nhâm Thìn 1952 (Xấu), Ất Tỵ 1965 (Xấu), Mậu Thân 1968 (Xấu), Giáp Dần 1974 (Xấu), Nhâm Tuất 1982 (Xấu), Bính Dần 1986 (Xấu).
Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ Giáp Thân 1944, 2004
- Tuổi TỐT nên ưu tiên chọn: Ất Mùi 1955 (Tốt), Mậu Tuất 1958 (Khá), Mậu Thìn 1988 (Khá), Kỷ Tỵ 1989 (Khá), Tân Tỵ 2001 (Khá), Tân Mão 1951 (Khá), Canh Tuất 1970 (Khá), Tân Dậu 1981 (Khá), Giáp Tý 1984 (Khá), Canh Thìn 2000 (Khá).
- Tuổi XẤU cần tránh: Quý Tỵ 1953 (Xấu), Giáp Thìn 1964 (Xấu), Bính Tuất 1946 (Xấu), Bính Thìn 1976 (Xấu), Giáp Tuất 1994 (Xấu), Giáp Thân 2004 (Xấu), Ất Tỵ 1965 (Xấu), Tân Sửu 1961 (Xấu), Kỷ Sửu 1949 (Xấu), Kỷ Dậu 1969 (Xấu).
10. Xem tuổi xông đất năm 2026 cho gia chủ tuổi Dậu
Tuổi xông nhà năm 2026 phù hợp cho gia chủ Tân Dậu 1981- Tuổi TỐT nên cân nhắc lựa chọn: Giáp Dần 1974 (Khá), Kỷ Tỵ 1989 (Khá), Mậu Tuất 1958 (Khá), Canh Dần 1950 (Khá), Đinh Mùi 1967 (Khá), Bính Dần 1986 (Khá), Mậu Thìn 1988 (Khá), Tân Tỵ 2001 (Khá), Kỷ Hợi 1959 (Trung bình), Quý Tỵ 1953 (Trung bình).
- Tuổi XẤU cần tránh: Nhâm Tý 1972 (Xấu), Tân Sửu 1961 (Xấu), Giáp Ngọ 1954 (Xấu), Bính Tuất 1946 (Xấu), Ất Mão 1975 (Xấu), Bính Thìn 1976 (Xấu), Mậu Ngọ 1978 (Xấu), Mậu Dần 1998 (Xấu), Đinh Dậu 1957 (Xấu), Mậu Tý 1948 (Xấu).
Tuổi xông nhà năm 2026 phù hợp cho gia chủ Quý Dậu 1993
- Tuổi TỐT nên chọn: Tân Tỵ 2001 (Khá), Ất Mùi 1955 (Khá), Đinh Mùi 1967 (Khá), Giáp Dần 1974 (Khá), Nhâm Dần 1962 (Trung bình), Quý Tỵ 1953 (Trung bình), Tân Hợi 1971 (Trung bình), Ất Sửu 1985 (Trung bình), Tân Mùi 1991 (Trung bình), Đinh Sửu 1997 (Trung bình).
- Tuổi XẤU cần tránh: Ất Mão 1975 (Xấu), Canh Thân 1980 (Xấu), Tân Dậu 1981 (Xấu), Giáp Tý 1984 (Xấu), Quý Dậu 1993 (Xấu), Bính Tý 1996 (Xấu), Kỷ Dậu 1969 (Xấu), Ất Tỵ 1965 (Xấu), Quý Mão 1963 (Xấu), Tân Mão 1951 (Xấu).
Tuổi xông nhà năm 2026 phù hợp cho gia chủ Kỷ Dậu 1969
- Tuổi TỐT nên ưu tiên chọn: Tân Tỵ 2001 (Tốt), Nhâm Dần 1962 (Khá), Ất Mùi 1955 (Khá), Tân Hợi 1971 (Khá), Canh Tuất 1970 (Khá), Ất Sửu 1985 (Khá), Canh Thìn 2000 (Khá), Giáp Ngọ 1954 (Khá), Nhâm Thân 1992 (Khá), Giáp Thìn 1964 (Trung bình).
- Tuổi XẤU cần tránh: Đinh Hợi 1947 (Xấu), Mậu Thân 1968 (Xấu), Đinh Dậu 1957 (Xấu), Quý Tỵ 1953 (Xấu), Nhâm Thìn 1952 (Xấu), Tân Mão 1951 (Xấu), Mậu Ngọ 1978 (Xấu), Nhâm Tuất 1982 (Xấu), Mậu Tý 1948 (Xấu), Đinh Mão 1987 (Xấu).
Tuổi xông nhà năm 2026 dành cho gia chủ Đinh Dậu 1957
- Tuổi TỐT nên chọn: Kỷ Tỵ 1989 (Tốt), Canh Dần 1950 (Khá), Mậu Tuất 1958 (Khá), Mậu Thìn 1988 (Khá), Kỷ Hợi 1959 (Khá), Quý Mùi 2003 (Khá), Quý Sửu 1973 (Khá), Canh Thân 1980 (Khá), Ất Mùi 1955 (Trung bình), Nhâm Dần 1962 (Trung bình).
- Tuổi XẤU cần tránh: Bính Thân 1956 (Xấu), Giáp Ngọ 1954 (Xấu), Quý Tỵ 1953 (Xấu), Kỷ Dậu 1969 (Xấu), Ất Hợi 1995 (Xấu), Giáp Thân 2004 (Xấu), Giáp Tý 1984 (Xấu), Canh Ngọ 1990 (Xấu), Kỷ Mão 1999 (Xấu), Canh Tý 1960 (Xấu).
Tuổi xông nhà năm 2026 phù hợp cho gia chủ Ất Dậu 1945
- Tuổi TỐT nên ưu tiên chọn: Ất Mùi 1955 (Tốt), Canh Dần 1950 (Tốt), Tân Tỵ 2001 (Tốt), Mậu Tuất 1958 (Khá), Canh Tuất 1970 (Khá), Nhâm Dần 1962 (Khá), Ất Sửu 1985 (Khá), Mậu Thìn 1988 (Khá), Kỷ Tỵ 1989 (Khá), Canh Thìn 2000 (Khá).
- Tuổi XẤU cần tránh: Bính Ngọ 1966 (Xấu), Ất Tỵ 1965 (Xấu), Đinh Tỵ 1977 (Xấu), Quý Hợi 1983 (Xấu), Bính Dần 1986 (Xấu), Tân Mùi 1991 (Xấu), Mậu Dần 1998 (Xấu), Ất Dậu 2005 (Xấu), Giáp Thìn 1964 (Xấu), Tân Sửu 1961 (Xấu).
11. Tuổi xông đất năm 2026 phù hợp cho gia chủ tuổi Tuất
Tuổi xông nhà năm 2026 dành cho gia chủ Nhâm Tuất 1982- Tuổi TỐT nên ưu tiên: Canh Dần 1950 (Tốt), Nhâm Dần 1962 (Tốt), Canh Tuất 1970 (Khá), Giáp Ngọ 1954 (Khá), Tân Mão 1951 (Khá), Mậu Tuất 1958 (Khá), Tân Hợi 1971 (Khá), Tân Tỵ 2001 (Khá), Ất Mùi 1955 (Khá), Kỷ Hợi 1959 (Khá).
- Tuổi XẤU nên tránh: Quý Tỵ 1953 (Xấu), Quý Hợi 1983 (Xấu), Giáp Tuất 1994 (Xấu), Đinh Sửu 1997 (Xấu), Ất Dậu 2005 (Xấu), Nhâm Thìn 1952 (Xấu), Đinh Hợi 1947 (Xấu), Bính Tuất 1946 (Xấu), Đinh Tỵ 1977 (Xấu), Đinh Mão 1987 (Xấu).
Tuổi xông nhà năm 2026 phù hợp cho gia chủ Giáp Tuất 1994
- Tuổi TỐT nên chọn: Canh Dần 1950 (Tốt), Mậu Tuất 1958 (Tốt), Tân Mão 1951 (Khá), Canh Thân 1980 (Khá), Mậu Dần 1998 (Khá), Nhâm Ngọ 2002 (Khá), Nhâm Dần 1962 (Khá), Kỷ Hợi 1959 (Khá), Kỷ Tỵ 1989 (Khá), Bính Tuất 1946 (Trung bình).
- Tuổi XẤU nên tránh: Ất Tỵ 1965 (Xấu), Bính Thân 1956 (Xấu), Canh Tý 1960 (Xấu), Quý Mão 1963 (Xấu), Đinh Mùi 1967 (Xấu), Ất Mão 1975 (Xấu), Bính Thìn 1976 (Xấu), Giáp Tý 1984 (Xấu), Đinh Mão 1987 (Xấu), Ất Hợi 1995 (Xấu).
Tuổi xông nhà năm 2026 dành cho gia chủ Canh Tuất 1970
- Tuổi TỐT nên chọn: Nhâm Dần 1962 (Khá), Giáp Dần 1974 (Khá), Mậu Dần 1998 (Khá), Canh Dần 1950 (Khá), Ất Mùi 1955 (Khá), Canh Tuất 1970 (Khá), Tân Hợi 1971 (Khá), Ất Mão 1975 (Khá), Nhâm Tuất 1982 (Khá), Tân Tỵ 2001 (Khá).
- Tuổi XẤU nên tránh: Tân Sửu 1961 (Xấu), Kỷ Dậu 1969 (Xấu), Mậu Thìn 1988 (Xấu), Quý Dậu 1993 (Xấu), Quý Mùi 2003 (Xấu), Ất Tỵ 1965 (Xấu), Nhâm Tý 1972 (Xấu), Canh Tý 1960 (Xấu), Bính Thìn 1976 (Xấu), Mậu Ngọ 1978 (Xấu).
Tuổi xông nhà năm 2026 thích hợp cho gia chủ Mậu Tuất 1958
- Tuổi TỐT nên chọn: Canh Dần 1950 (Khá), Giáp Dần 1974 (Khá), Mậu Tuất 1958 (Khá), Bính Dần 1986 (Khá), Bính Ngọ 1966 (Khá), Tân Mão 1951 (Khá), Nhâm Dần 1962 (Trung bình), Kỷ Hợi 1959 (Trung bình), Đinh Mùi 1967 (Trung bình), Ất Mão 1975 (Trung bình).
- Tuổi XẤU nên tránh: Mậu Tý 1948 (Xấu), Đinh Dậu 1957 (Xấu), Nhâm Thìn 1952 (Xấu), Quý Mão 1963 (Xấu), Bính Tuất 1946 (Xấu), Nhâm Tý 1972 (Xấu), Nhâm Thân 1992 (Xấu), Giáp Thìn 1964 (Xấu), Kỷ Sửu 1949 (Xấu), Quý Sửu 1973 (Xấu).
Tuổi xông nhà năm 2026 phù hợp cho gia chủ Bính Tuất 1946, 2006
- Tuổi TỐT nên chọn: Nhâm Dần 1962 (Tốt), Tân Hợi 1971 (Tốt), Tân Tỵ 2001 (Tốt), Giáp Ngọ 1954 (Khá), Ất Mùi 1955 (Khá), Canh Tuất 1970 (Khá), Bính Dần 1986 (Khá), Tân Mão 1951 (Trung bình), Canh Dần 1950 (Trung bình), Mậu Tuất 1958 (Trung bình).
- Tuổi XẤU nên tránh: Mậu Tý 1948 (Xấu), Đinh Hợi 1947 (Xấu), Đinh Dậu 1957 (Xấu), Mậu Thân 1968 (Xấu), Đinh Mùi 1967 (Xấu), Giáp Thìn 1964 (Xấu), Ất Mão 1975 (Xấu), Đinh Tỵ 1977 (Xấu), Canh Thân 1980 (Xấu), Nhâm Tuất 1982 (Xấu).
12. Tuổi xông đất năm 2026 dành cho gia chủ tuổi Hợi
Tuổi xông nhà năm 2026 thích hợp cho gia chủ Quý Hợi 1983- Các tuổi TỐT nên ưu tiên: Ất Mùi 1955 (Tốt), Quý Mùi 2003 (Tốt), Mậu Tuất 1958 (Khá), Tân Mão 1951 (Khá), Canh Dần 1950 (Khá), Nhâm Dần 1962 (Khá), Canh Tuất 1970 (Khá), Tân Hợi 1971 (Khá), Đinh Mùi 1967 (Khá), Quý Mão 1963 (Khá).
- Các tuổi XẤU cần tránh: Nhâm Thìn 1952 (Xấu), Bính Ngọ 1966 (Xấu), Đinh Sửu 1997 (Xấu), Ất Dậu 2005 (Xấu), Bính Tuất 1946 (Xấu), Quý Hợi 1983 (Xấu), Bính Dần 1986 (Xấu), Giáp Tuất 1994 (Xấu), Bính Tý 1996 (Xấu), Mậu Dần 1998 (Xấu).
Tuổi xông nhà năm 2026 phù hợp cho gia chủ Tân Hợi 1971
- Các tuổi TỐT nên chọn: Ất Mùi 1955 (Khá), Đinh Mùi 1967 (Khá), Tân Mùi 1991 (Khá), Giáp Dần 1974 (Khá), Nhâm Dần 1962 (Khá), Bính Tuất 1946 (Khá), Canh Tuất 1970 (Khá), Nhâm Tuất 1982 (Khá), Mậu Tuất 1958 (Trung bình), Tân Mão 1951 (Trung bình).
- Các tuổi XẤU nên tránh: Quý Tỵ 1953 (Xấu), Đinh Hợi 1947 (Xấu), Mậu Thân 1968 (Xấu), Kỷ Tỵ 1989 (Xấu), Canh Ngọ 1990 (Xấu), Nhâm Ngọ 2002 (Xấu), Canh Tý 1960 (Xấu), Nhâm Tý 1972 (Xấu), Quý Sửu 1973 (Xấu), Đinh Tỵ 1977 (Xấu).
Tuổi xông nhà năm 2026 thích hợp cho gia chủ Ất Hợi 1995
- Các tuổi TỐT nên chọn: Canh Dần 1950 (Tốt), Mậu Tuất 1958 (Tốt), Quý Mùi 2003 (Tốt), Tân Mão 1951 (Khá), Ất Mùi 1955 (Khá), Mậu Thìn 1988 (Khá), Tân Mùi 1991 (Khá), Tân Dậu 1981 (Khá), Bính Tuất 1946 (Trung bình), Kỷ Hợi 1959 (Trung bình).
- Các tuổi XẤU nên tránh: Mậu Thân 1968 (Xấu), Giáp Thìn 1964 (Xấu), Canh Tý 1960 (Xấu), Kỷ Dậu 1969 (Xấu), Đinh Tỵ 1977 (Xấu), Giáp Tý 1984 (Xấu), Tân Tỵ 2001 (Xấu), Đinh Dậu 1957 (Xấu), Nhâm Thìn 1952 (Xấu), Bính Ngọ 1966 (Xấu).
Tuổi xông nhà năm 2026 dành cho gia chủ Kỷ Hợi 1959
- Các tuổi TỐT nên chọn: Đinh Mùi 1967 (Tốt), Giáp Dần 1974 (Khá), Mậu Tuất 1958 (Khá), Tân Mão 1951 (Khá), Kỷ Mùi 1979 (Khá), Quý Mùi 2003 (Khá), Canh Dần 1950 (Khá), Ất Mùi 1955 (Khá), Nhâm Tuất 1982 (Khá), Ất Mão 1975 (Trung bình).
- Các tuổi XẤU nên tránh: Bính Tuất 1946 (Xấu), Bính Thân 1956 (Xấu), Quý Tỵ 1953 (Xấu), Mậu Tý 1948 (Xấu), Ất Sửu 1985 (Xấu), Ất Hợi 1995 (Xấu), Mậu Dần 1998 (Xấu), Ất Tỵ 1965 (Xấu), Nhâm Thân 1992 (Xấu), Quý Dậu 1993 (Xấu).
Tuổi xông nhà năm 2026 tương hợp cho gia chủ Đinh Hợi 1947, 2007
- Các tuổi TỐT nên chọn: Ất Mùi 1955 (Tốt), Nhâm Dần 1962 (Tốt), Canh Tuất 1970 (Khá), Kỷ Mùi 1979 (Khá), Quý Mão 1963 (Khá), Giáp Ngọ 1954 (Khá), Tân Hợi 1971 (Khá), Ất Sửu 1985 (Khá), Canh Thìn 2000 (Khá), Mậu Tuất 1958 (Trung bình).
- Các tuổi XẤU nên tránh: Ất Tỵ 1965 (Xấu), Bính Thân 1956 (Xấu), Nhâm Thìn 1952 (Xấu), Mậu Tý 1948 (Xấu), Nhâm Tý 1972 (Xấu), Bính Thìn 1976 (Xấu), Kỷ Tỵ 1989 (Xấu), Bính Ngọ 1966 (Xấu), Đinh Hợi 1947 (Xấu), Tân Sửu 1961 (Xấu).
II. Lựa chọn tuổi đẹp xông nhà năm 2026 theo phương pháp khác

1. Lựa chọn tuổi xông nhà Tết Bính Ngọ cát lành theo Thập Bát cục
- Cầu mong năm mới tài lộc hanh thông, làm ăn buôn bán phát triển: Nên chọn các tuổi đẹp: Kỷ Sửu 1949, Giáp Thìn 1964, Đinh Mùi 1967, Ất Mùi 2015.
- Cầu năm Bính Ngọ buôn bán, môi giới bất động sản thuận buồm xuôi gió: Nên chọn các tuổi tốt: Nhâm Dần 1962, Kỷ Dậu 1969, Tân Mùi 1991, Kỷ Hợi 2019.
- Cầu công danh sự nghiệp thăng hoa, học tập tiến bộ, thi cử đạt thành tích cao: Nên chọn các tuổi đẹp: Canh Tý 1960, Quý Dậu 1993.
- Cầu năm mới gặp quý nhân trợ giúp, vận may liên tiếp ghé thăm: Nên chọn các tuổi tốt: Mậu Tý 1948, Mậu Tuất 1958, Giáp Dần 1974, Đinh Tỵ 1977, Tân Dậu 1981, Ất Sửu 1985, Kỷ Tỵ 1989, Bính Tý 1996, Quý Mùi 2003.
- Cầu sinh nở hanh thông, gia đạo hòa hợp, hôn nhân viên mãn: Nên chọn các tuổi tốt: Quý Sửu 1973, Quý Tỵ 2013.
- Cầu năm 2026 trồng trọt, chăn nuôi thuận lợi, ruộng vườn đất đai ngày càng mở rộng: Nên chọn các tuổi đẹp: Quý Tỵ 1959, Canh Ngọ 1990, Nhâm Thìn 2012, Bính Thân 2016, Quý Mão 2023.
2. Xem tuổi xông đất năm 2026 theo mối quan hệ Tam Hợp, Lục Hợp với gia chủ, đồng thời tránh các tuổi Tứ hành xung, Tương Hại, Tương Phá
- Gia chủ tuổi Tý: Nên mời người tuổi Thân, Thìn hoặc Sửu đến xông đất để mang lại cát khí tốt nhất.
- Gia chủ tuổi Sửu: Nên mời người tuổi Tỵ, Dậu hoặc Tý đến xông đất để đón cát khí tốt lành.
- Gia chủ tuổi Dần: Phù hợp nhất là chọn người tuổi Ngọ, Tuất hoặc Hợi xông đất đầu năm.
- Gia chủ tuổi Mão: Nên ưu tiên người tuổi Mùi, Tuất hoặc Hợi xông đất để tăng vận may.
- Gia chủ tuổi Thìn: Tốt nhất nên chọn người tuổi Tý, Thân hoặc Dậu đến xông đất.
- Gia chủ tuổi Tỵ: Nên mời người tuổi Sửu, Thân hoặc Dậu xông đất để mang lại may mắn.
- Gia chủ tuổi Ngọ: Nên ưu tiên chọn người tuổi Dần, Tuất hoặc Mùi xông đất để khởi đầu năm mới hanh thông.
- Gia chủ tuổi Mùi: Phù hợp nhất là mời người tuổi Mão, Hợi hoặc Ngọ đến xông đất đầu năm.
- Gia chủ tuổi Thân: Nên chọn người tuổi Tý, Thìn hoặc Tỵ xông đất để đón vận may.
- Gia chủ tuổi Dậu: Tốt nhất nên mời người tuổi Sửu, Tỵ hoặc Thìn xông đất lấy lộc đầu xuân.
- Gia chủ tuổi Tuất: Nên chọn người tuổi Ngọ, Mão hoặc Dần xông đất để tăng cát khí cho cả năm.
- Gia chủ tuổi Hợi: Nên ưu tiên mời người tuổi Mão, Mùi hoặc Dần xông đất để mở đầu năm mới cát lành.
3. Chọn tuổi xông đất năm 2026 dựa theo mệnh ngũ hành
- Gia chủ mệnh Kim: Nên chọn người xông đất mang mệnh Thủy, Thổ hoặc Kim.
- Gia chủ mệnh Mộc: Phù hợp với người xông đất thuộc mệnh Thủy, Mộc hoặc Hỏa.
- Gia chủ mệnh Thủy: Nên chọn người xông đất mệnh Kim, Thủy hoặc Mộc.
- Gia chủ mệnh Hỏa: Hợp nhất với người xông đất mệnh Thổ, Hỏa hoặc Mộc.
- Gia chủ mệnh Thổ: Nên chọn người xông đất thuộc mệnh Kim, Hỏa hoặc Thổ.
III. Những lưu ý quan trọng khi xông đất Tết Bính Ngọ 2026
1. Chọn ngày giờ xông nhà đẹp Tết Bính Ngọ 2026
Mùng 1 Tết Bính Ngọ rơi vào thứ Ba, ngày 17/2/2026 dương lịch.
Theo nhận định của nhiều chuyên gia, ngày mùng 1 Tết là thời điểm thích hợp nhất để xông đất, trong đó giờ Tý – khoảnh khắc Giao thừa đón năm mới – được xem là cát thời vượng khí nhất. Đây là thời khắc giao hòa giữa năm cũ và năm mới, giúp thu hút sinh khí tốt cho cả năm. Nếu khởi đầu năm mới hanh thông, may mắn thì suốt năm dễ gặp thuận lợi, cát lành.
Tra cứu Lịch vạn niên 2026 trên Mytour cho thấy, Giao thừa năm Bính Ngọ rơi vào giờ Canh Tý, thuộc khung giờ Thiên Lao hắc đạo – vốn bị xem là giờ xấu. Theo quan niệm xưa, giờ này không nên tiến hành các việc trọng đại như cưới hỏi, nhập trạch, an táng, khai trương, ký kết làm ăn hay mua bán tài sản lớn.
Vì vậy, có ý kiến cho rằng không nên xuất hành, đi lễ chùa hay cầu tài lộc vào thời điểm này để tránh điều không may. Thay vào đó, gia đình nên quây quần bên mâm cơm, trò chuyện, chúc Tết, mừng tuổi, ca hát đón năm mới. Tuy nhiên, dưới góc nhìn của chuyên gia, không nên quá lo lắng về điều này.
Không cần quá kiêng kỵ!
- Nhâm Dần (3h-5h): Tư Mệnh
- Giáp Thìn (7h-9h): Thanh Long
- Ất Tị (9h-11h): Minh Đường
- Mậu Thân (15h-17h): Kim Quỹ
- Kỷ Dậu (17h-19h): Bảo Quang
- Tân Hợi (21h-23h): Ngọc Đường
2. Cách xông đất năm 2026 đúng phong thủy
- Nên chọn ai xông đất để đón vía lành, thu hút may mắn cho cả năm?
- Ưu tiên mời người có sức khỏe tốt, đạo đức chuẩn mực, tính cách vui vẻ, hiền hòa và phóng khoáng.
- Nên chọn người có gia đạo êm ấm, hôn nhân trọn vẹn, sự nghiệp hanh thông, tài lộc sung túc, có uy tín và vị thế trong xã hội càng thêm cát lợi.
- Nên mời người mang tên đẹp, ý nghĩa cát tường như Phúc, Thọ, An, Khang, Cát Tường, Lộc, Phát… để gửi gắm điềm lành đầu năm.
- Chọn người có vía tốt: tức là người nhân hậu, tính tình hài hòa, công việc ổn định, diện mạo sáng sủa, gia đình hạnh phúc, qua đó mang đến “vía” lành, may mắn và thịnh vượng cho gia chủ.
- Gia chủ có thể tự xông đất năm 2026 hay không?
- Quà tặng và lời chúc khi đi xông đất năm 2026
Đừng bỏ lỡ những thông tin hữu ích xoay quanh năm Bính Ngọ 2026:
