
Mỗi âm tiết trong tiếng Trung được cấu tạo từ thanh mẫu (phụ âm đầu) và vận mẫu (phần nguyên âm hoặc vần theo sau thanh mẫu).
Bảng ký tự phiên âm Pinyin tiếng Trung
Bảng tổng hợp các thanh mẫu
Thanh mẫu | Cách phát âm [1] | Ví dụ [2] |
b | Khép chặt hai môi lại để chặn luồng hơi, sau đó mở môi ra nhanh để âm thoát ra. Luồng hơi rất nhẹ, không bật hơi. | 爸爸 - /bàba/ - bố - dad |
p | Tương tự âm 'b', khép chặt hai môi, nhưng khi mở môi ra thì bật một luồng hơi mạnh ra ngoài. | 跑 - /pǎo/ - chạy - run |
m | Khép chặt hai môi, để luồng hơi đi qua khoang mũi và tạo thành âm. | 妈妈 - /māma/ - mẹ - mom |
f | Răng hàm trên chạm nhẹ vào môi dưới, đẩy luồng hơi qua khe hở để tạo ra âm ma sát. | 饭 - /fàn/ - cơm - rice |
d | Đầu lưỡi chạm vào phần lợi cứng ngay sau răng cửa trên để chặn hơi, sau đó hạ lưỡi xuống nhanh để âm thoát ra. Không bật hơi. | 弟弟 - /dìdi/ - em trai - younger brother |
t | Tương tự âm 'd', đầu lưỡi chạm vào lợi cứng sau răng trên, nhưng khi hạ lưỡi xuống thì bật một luồng hơi mạnh ra ngoài. | 她 - /tā/ - cô ấy, chị ấy - she, her |
n | Đầu lưỡi áp vào phần lợi cứng sau răng trên, để luồng hơi đi hoàn toàn qua khoang mũi. | 你 - /nǐ/ - bạn - you |
l | Đầu lưỡi chạm vào phần lợi cứng sau răng trên, nhưng luồng hơi được thoát ra từ hai bên cạnh lưỡi. | 来 - /lái/ - đến - come |
g | Nâng cuống lưỡi (phần sau của lưỡi) lên chạm vào ngạc mềm để chặn hơi, sau đó hạ nhanh cuống lưỡi để âm thoát ra. Không bật hơi. | 哥哥 - /gēge/ - anh trai - older brother |
k | Tương tự âm 'g', nâng cuống lưỡi chạm ngạc mềm, nhưng khi hạ cuống lưỡi thì bật một luồng hơi mạnh ra ngoài. | 看 - /kàn/ - nhìn, xem - look, see |
h | Cuống lưỡi nâng lên gần ngạc mềm nhưng không chạm hẳn, để luồng hơi đi qua khe hở hẹp tạo ra âm ma sát. | 好 - /hǎo/ - tốt - good |
j | Mặt lưỡi (phần giữa lưỡi) áp vào phần ngạc cứng, chặn hơi rồi hạ xuống một chút để luồng hơi đi qua khe hẹp. Không bật hơi. | 家 - /jiā/ - nhà - home, family |
q | Tương tự âm 'j', mặt lưỡi áp vào ngạc cứng, nhưng khi hạ lưỡi xuống thì bật một luồng hơi mạnh qua khe hẹp. | 钱 - /qián/ - tiền - money |
x | Mặt lưỡi nâng lên gần ngạc cứng nhưng không chạm, để luồng hơi đi qua khe hẹp tạo ra âm ma sát. | 谢谢 - /xièxiè/ - cảm ơn - thank |
z | Đầu lưỡi đặt phẳng phía sau răng cửa trên, chặn hơi rồi hạ nhẹ để luồng hơi thoát ra qua khe hẹp. Không bật hơi. | 在 - /zài/ - ở, tại - at, in |
c | Tương tự âm 'z', đầu lưỡi đặt phẳng sau răng trên, nhưng khi hạ lưỡi thì bật một luồng hơi mạnh qua khe hẹp. | 菜 - /cài/ - món ăn, rau - dish, vegetable |
s | Đầu lưỡi đưa đến gần mặt sau của răng cửa trên nhưng không chạm, để luồng hơi đi qua khe hẹp tạo ra âm ma sát. | 四 - /sì/ - số bốn - four |
zh | Cuốn đầu lưỡi lên trên chạm vào phần ngạc cứng, chặn hơi rồi hạ xuống một chút để hơi thoát ra qua khe hẹp. Không bật hơi. | 中 - /Zhōng/ - Trung (trong Trung Quốc) - middle, center |
ch | Tương tự âm 'zh', cuốn đầu lưỡi lên trên chạm vào ngạc cứng, nhưng khi hạ lưỡi thì bật một luồng hơi mạnh ra ngoài. | 吃 - /chī/ - ăn - eat |
sh | Cuốn đầu lưỡi lên trên và đưa gần đến ngạc cứng nhưng không chạm, để luồng hơi đi qua khe hở tạo âm ma sát. | 是 - /shì/ - là, phải - to be (is, am, are) |
r | Tương tự âm 'sh', cuốn đầu lưỡi lên trên và đưa gần đến ngạc cứng, nhưng dây thanh quản rung (âm hữu thanh). | 人 - /rén/ - người - person |
Bảng vận mẫu với nguyên âm đơn
Vận mẫu | Cách phát âm [1] | Ví dụ [2] |
a | Mở miệng rộng nhất, hạ lưỡi xuống vị trí thấp nhất, môi không tròn. | 大 - /dà/ - to, lớn - big |
o | Tròn môi lại, miệng mở ở mức vừa phải, phần sau của lưỡi hơi nâng lên. | 我 - /wǒ/ - tôi - I, me |
e | Khóe miệng kéo dẹt sang hai bên, không tròn môi, miệng mở vừa phải. | 喝 - /hē/ - uống - drink |
i | Khóe miệng kéo dẹt sang hai bên như đang cười, miệng chỉ mở một khe hẹp, lưỡi đưa cao về phía trước. | 一 - /yī/ - số một - one |
u | Tròn môi và chu ra phía trước, miệng chỉ mở một khe nhỏ, phần sau của lưỡi nâng cao. | 五 - /wǔ/ - số năm - five |
ü | Giữ vị trí lưỡi của âm 'i', nhưng khẩu hình môi thì tròn và chu ra như âm 'u'. | 女 - /nǚ/ - nữ - female, woman |
Bảng vận mẫu trình bày nguyên âm đôi
Vận mẫu | Miêu tả cách phát âm [1] | Ví dụ [2] |
ai | Bắt đầu từ âm a (miệng rộng), nhanh chóng lướt lên vị trí âm i. | 爱 - /ài/ - yêu - love |
ei | Bắt đầu từ âm e (miệng dẹt), nhanh chóng lướt lên vị trí âm i. | 谁 - /shéi/ - ai - who |
ao | Bắt đầu từ âm a (miệng rộng), sau đó lướt về vị trí âm o (tròn môi). | 高 - /gāo/ - cao - tall, high |
ou | Bắt đầu từ âm o (tròn môi), sau đó lướt về vị trí âm u (môi chu hơn). | 口 - /kǒu/ - miệng, cái - mouth |
ia | Bắt đầu từ âm i (miệng dẹt), nhanh chóng lướt xuống vị trí âm a (mở rộng miệng). | 家 - /jiā/ - nhà - home, family |
ie | Bắt đầu từ âm i (miệng dẹt), nhanh chóng lướt sang vị trí âm e. | 姐 - /jiě/ - chị gái - older sister |
ua | Bắt đầu từ âm u (môi tròn), nhanh chóng lướt sang vị trí âm a (mở rộng miệng). | 花 - /huā/ - hoa - flower |
uo | Bắt đầu từ âm u (môi tròn), nhanh chóng lướt sang vị trí âm o. | 说 - /shuō/ - nói - speak, say |
üe | Bắt đầu từ âm ü (môi tròn, lưỡi trước), nhanh chóng lướt sang vị trí âm e. | 学 - /xué/ - học - study, learn |
iao | Phát âm i, sau đó chuyển sang ao. Trọng tâm là âm a. | 小 - /xiǎo/ - nhỏ, bé - small |
iu (iou) (Khi có thanh mẫu đứng trước, iou sẽ được viết gọn thành iu) | Phát âm i, sau đó chuyển sang ou. Trọng tâm là âm o. | 九 - /jiǔ/ - số chín - nine |
uai | Phát âm u, sau đó chuyển sang ai. Trọng tâm là âm a. | 快 - /kuài/ - nhanh - fast |
ui (uei) (Khi có thanh mẫu đứng trước, uei sẽ được viết gọn thành ui) | Phát âm u, sau đó chuyển sang ei. Trọng tâm là âm e. | 对 - /duì/ - đúng - correct, right |
Bảng vận mẫu minh họa nguyên âm mũi
Vận mẫu | Cách phát âm [1] | Ví dụ [2] |
an | Phát âm a rồi nâng đầu lưỡi chạm lợi cứng sau răng trên. | 看 - /kàn/ - nhìn - look, see |
en | Phát âm e rồi nâng đầu lưỡi chạm lợi cứng sau răng trên. | 很 - /hěn/ - rất - very |
in | Phát âm i rồi nâng đầu lưỡi chạm lợi cứng sau răng trên. | 心 - /xīn/ - tim - heart |
ün | Phát âm ü rồi nâng đầu lưỡi chạm lợi cứng sau răng trên. | 云 - /yún/ - mây - cloud |
ian | Phát âm i, sau đó chuyển sang an. | 天 - /tiān/ - trời, ngày - sky, day |
uan | Phát âm u, sau đó chuyển sang an. | 晚 - /wǎn/ - muộn, tối - late, evening |
üan | Phát âm ü rồi chuyển sang an. | 远 - /yuǎn/ - xa - far |
un (uen) (Khi có thanh mẫu đứng trước, uen sẽ được viết gọn thành un.) | Lướt từ u sang e rồi nâng đầu lưỡi chạm lợi cứng sau răng trên. | 问 - /wèn/ - hỏi - ask |
ang | Phát âm a rồi nâng cuống lưỡi chạm ngạc mềm. Miệng vẫn mở. | 忙 - /máng/ - bận - busy |
eng | Phát âm e rồi nâng cuống lưỡi chạm ngạc mềm. | 冷 - /lěng/ - lạnh - cold |
ing | Phát âm i rồi nâng cuống lưỡi chạm ngạc mềm. | 听 - /tīng/ - nghe - listen |
ong | Lướt từ u sang ng (nâng cuống lưỡi chạm ngạc mềm). | 东 - /dōng/ - đông - east |
iong | Lướt từ i sang ong. | 兄 - /xiōng/ - huynh (anh trai) - elder brother |
iang | Lướt từ i sang ang. | 想 - /xiǎng/ - nhớ, nghĩ - miss, think |
uang | Lướt từ u sang ang. | 黄 - /huáng/ - màu vàng - yellow |
ueng | Lướt từ u sang eng. | 翁 - /wēng/ - ông già - old man |
Âm lưỡi cuốn
Vận mẫu | Cách phát âm [1] | Ví dụ [2] |
er | Bắt đầu phát âm như âm e, sau đó đồng thời cuốn đầu lưỡi lên trên và về phía sau. | 二 - /èr/ - số hai - two |
Một số ví dụ minh họa sinh động
Từ vựng [2] | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt | Nghĩa tiếng Anh |
1. 朋友 | péngyou | Bạn bè | Friend |
2. 什么 | shénme | Cái gì | What |
3. 去 | qù | Đi | To go |
4. 吃 | chī | Ăn | To eat |
5. 家 | jiā | Nhà, gia đình | Home, family |
6. 很 | hěn | Rất | Very |
7. 学校 | xuéxiào | Trường học | School |
8. 对不起 | duìbuqǐ | Xin lỗi | I'm sorry |
9. 他 | tā | Anh ấy | He, him |
10. 名字 | míngzi | Tên | Name |
