
Tổng hợp kiến thức trọng tâm về phương pháp phát âm nguyên âm đôi
Quá trình phát âm bắt đầu từ khẩu hình của âm đầu tiên, sau đó di chuyển dần sang khẩu hình của âm thứ hai hay nói cách khác, khi người học đọc xong âm đầu tiên, miệng sẽ khép lại theo khẩu hình của âm thứ hai chứ không phát ra âm thứ nhất.
Có tẩt cả 8 nguyên âm đôi trong tiếng Anh được tạo ra bằng cách ghép các nguyên âm đơn lại với nhau. 8 nguyên âm đôi này được chia thành 3 nhóm:
Nhóm tận cùng là ə: /ɪə/, /eə/, /ʊə/.
Nhóm tận cùng là ɪ: /eɪ/, /aɪ/, /ɔɪ/ .
Nhóm tận cùng là ʊ: /əʊ/, /aʊ/.
Phương pháp phát âm nhóm nguyên âm đôi kết thúc bằng ə
/ɪə/
Âm /ɪə/ được tạo thành bởi sự kết hợp giữa 2 nguyên âm là /ɪ/ và /ə/. Các bước để phát âm nguyên âm đôi này như sau:
Bước 1: Bắt đầu bằng cách hơi kéo hai khóe miệng sang hai bên, đồng thời nâng lưỡi lên để phát âm âm chính /ɪ/.
Bước 2: Dần dần thu hẹp khóe miệng, hạ lưỡi về trạng thái thư giãn trong khi phát âm âm khép /ə/. Kết hợp lại để tạo âm /ɪə/.
/eə/
Âm /eə/ được tạo thành bởi sự kết hợp giữa 2 nguyên âm là /e/ và /ə/. Các bước để phát âm nguyên âm đôi này như sau:
Bước 1: Mở miệng ngang sang hai bên, hạ thấp lưỡi và quai hàm một chút để phát âm âm /e/.
Bước 2: Thu hẹp khóe miệng, thả lỏng môi và lưỡi để tạo ra âm/ə/. Kết hợp lại để tạo âm /eə/./ʊə/
Âm /ʊə/ được tạo thành bởi sự kết hợp giữa 2 nguyên âm là /ʊ/ và /ə/. Các bước để phát âm nguyên âm đôi này như sau:
Bước 1: Làm tròn môi, nâng cao cuống lưỡi để phát âm âm /ʊ/.
Bước 2: Miệng và lưỡi trở về vị trí thư giãn, đồng thời phát âm âm /ə/. Kết hợp lại để tạo âm /ʊə/.
Kỹ thuật phát âm nhóm nguyên âm đôi có đuôi là ɪ
/eɪ/
Âm /eɪ/ được tạo thành bởi sự kết hợp giữa 2 nguyên âm là /e/ và /ɪ/. Các bước để phát âm nguyên âm đôi này như sau:
Bước 1: Mở miệng rộng sang ngang, hơi hạ lưỡi và hàm xuống, đồng thời phát âm âm /e/.
Bước 2: Từ từ nâng nhẹ lưỡi và hàm lên rồi phát âm /ɪ/. Kết hợp lại để tạo âm /eɪ/.
/aɪ/
Âm /aɪ/ được tạo thành bởi sự kết hợp giữa 2 nguyên âm là /a/ và /ɪ/. Các bước để phát âm nguyên âm đôi này như sau:
Bước 1: Mở miệng rộng và to, hạ thấp lưỡi đồng thời phát âm âm /a/.
Bước 2: Từ từ nâng lưỡi và hàm lên một chút rồi phát âm âm /ɪ/. Kết hợp lại để tạo âm /aɪ/.
/ɔɪ/
Âm /ɔɪ/ được tạo thành bởi sự kết hợp giữa 2 nguyên âm là /ɔ:/ và /ɪ/. Các bước để phát âm nguyên âm đôi này như sau:
Bước 1: Chu tròn môi, hạ thấp đầu lưỡi và quai hàm, đồng thời phát âm âm /ɔ/.
Bước 2: Từ tư nâng lưỡi và quai hàm lên một chút rồi phát âm âm /ɪ/. Kết hợp lại để tạo âm /ɔɪ/.
Hướng dẫn phát âm chuẩn nguyên âm đôi kết thúc bằng ʊ
/əʊ/
Âm /əʊ/ được tạo thành bởi sự kết hợp giữa 2 nguyên âm là /ə/ và /ʊ/. Các bước để phát âm nguyên âm đôi này như sau:
Bước 1: Miệng mở tự nhiên, lưỡi đặt ở vị trí trung bình, đồng thời phát âm âm /ə/.
Bước 2: Từ từ kéo lưỡi về phía sau, đồng thời làm tròn môi để phát âm âm /ʊ/. Kết hợp lại để tạo âm /əʊ/.
/aʊ/
Âm /aʊ/ được tạo thành bởi sự kết hợp giữa 2 nguyên âm là /a/ và /ʊ/. Các bước để phát âm nguyên âm đôi này như sau:
Bước 1: Mở miệng rộng và hạ thấp lưỡi xuống, đồng thời phát âm âm /a/.
Bước 2: Từ từ kéo lưỡi về phía sau, đồng thời tròn môi để phát âm âm /ʊ/. Kết hợp lại để tạo âm /aʊ/.
Bộ sưu tập 6 bài luyện tập về nguyên âm kép
A. main B. pain C. said D. rain
A. tour B. sure C. poor D. hour
A. near B. clear C. here D. care
A. home B. boat C. coat D. now
A. fire B. hire C. their D. tire
2. Phân loại các từ sau vào hai nhóm: /eɪ/ và /aɪ/:
Train
Light
Gray
Kite
Play
Time
Stay
Cry
3. Xác định từ có cách phát âm phần gạch chân khác với các từ còn lại:
A. heavy B. head C.easy D. weather
A. stood B. choose C.look D.took
A. pleasure B. many C.release D.unpleasant
A. few B. new C.threw D.knew
A. weight B. eight C.height D.eight
4. Phân loại các từ sau vào hai nhóm: /ɔɪ/ và /aʊ/:
Boy
House
Noise
Cow
Choice
Now
Coin
Loud
5. Nối từ với cách phát âm đúng
Hãy nối mỗi từ ở cột A với nguyên âm đôi phù hợp ở cột B.
A - Từ vựng | B - Nguyên âm đôi |
|---|---|
1. Train | a) /aɪ/ |
2. Light | b) /eɪ/ |
3. Noise | c) /ɔɪ/ |
4. House | d) /aʊ/ |
5. Near | e) /ɪə/ |
6. Chair | f) /eə/ |
7. Tour | g) /ʊə/ |
6. Điền từ vào chỗ trống
The little boy has a collection of _______ (coins / cones).
I love to listen to his _______ (voice / vase) when he sings.
The students had a great _______ (idea / idol) for the project.
We saw a beautiful _______ (fire / fair) in the night sky.
She looked into the mirror and brushed her _______ (hair / hard).
They decided to go on a _______ (tour / tool) around the city.
He jumped so high and won the _______ (prize / place).
The farmer took care of his _______ (cow / coin) every morning.
Kết quả chính xác
C (Said có âm /ɛ/ thay vì /eɪ/ như các từ còn lại.)
D (Hour có âm /aʊ/ thay vì /ʊə/.)
D (Care có âm /eə/ thay vì /ɪə/.)
D (Now có âm /aʊ/ thay vì /əʊ/.)
C (Their có âm /eə/ thay vì /aɪə/.)
2.
/eɪ/: Train, Gray, Play, Stay
/aɪ/: Light, Kite, Time, Cry
3.
C (easy có âm /iː/, các từ còn lại có âm /e/.)
B (choose có âm /uː/, các từ còn lại có âm /ʊ/.)
C (release có âm /iː/, các từ còn lại có âm /e/.)
A (few có âm /juː/, các từ còn lại có âm /uː/.)
C (height có âm /aɪ/, các từ còn lại có âm /eɪ/.)
4.
/ɔɪ/: Boy, Noise, Choice, Coin
/aʊ/: House, Cow, Now, Loud
5.
Từ 'Train' → b) /eɪ/
Từ 'Light' → a) /aɪ/
Từ 'Noise' → c) /ɔɪ/
Từ 'House' → d) /aʊ/
Từ 'Near' → e) /ɪə/
Từ 'Chair' → f) /eə/
Từ 'Tour' → g) /ʊə/
6.
coins (phát âm /ɔɪ/)
voice (phát âm /ɔɪ/)
idea (phát âm /ɪə/)
fire (phát âm /aɪə/)
hair (phát âm /eə/)
tour (phát âm /ʊə/)
prize (phát âm /aɪ/)
cow (phát âm /aʊ/)
