
Tổng quan lý thuyết về hiện tại đơn lớp 5
Diễn tả một thói quen hoặc hành động lặp lại thường xuyên
Example: She goes to the gym every morning. (Cô ấy đến phòng gym mỗi buổi sáng.)
Diễn tả sự thật hiển nhiên hoặc chân lý
Example: Water boils at 100°C. (Nước sôi ở 100°C.)
Diễn tả lịch trình hoặc thời gian biểu cố định
Example: The train leaves at 6 PM. (Chuyến tàu rời đi lúc 6 giờ tối.)
Cấu trúc câu thì hiện tại đơn
Câu khẳng định:
Động từ to-be: S + am/is/are + N/Adj
Động từ thường: S + V(-s/-es) + O
Câu phủ định:
Động từ to-be: S + am/are/is + not +N/Adj
Động từ thường: S + do/does + not + V + O
Câu nghi vấn:
Động từ to-be: Am/Are/Is (not) + S + N/Adj?
Động từ thường: Do/Does (not) + S + V + O?
Câu nghi vấn với Wh-questions:
Động từ to-be: Wh- + am/are/is (not) + S + N/Adj?
Động từ thường: Wh- + do/does (not) + S + V(nguyên thể)….?
Cách chia động từ thì hiện tại đơn
Thêm “es” khi động từ kết thúc bằng “s, ch, x, sh, z, g, o”
Ví dụ: watch → watches, wash → washes
Đối với những động từ kết thúc bằng “y”, trước nó là nguyên âm “u, e , o, a, i” thì ta giữ nguyên “y” và thêm đuôi “-s”
Ví dụ: play → plays, buy → buys
Với từ có tận cùng là “y”, phía trước là phụ âm thì ta lược bỏ “y” và thêm đuôi “ies”
Ví dụ: copy → copies; study → studies,…
Với các động từ còn lại, ta thêm “s” vào sau
Ví dụ: sleep → sleeps, wear → wears
Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn
Các trạng từ chỉ tần suất: Always, Usually/ Often/ Sometimes/ Seldom/ Never
Every day/ week/ month/ year: mỗi ngày, mỗi tuần, mỗi tháng, mỗi năm
Daily/ weekly/ monthly/ quarterly/ yearly: hàng ngày, hàng tuần, hàng tháng, hàng quý, hàng năm
Once/ twice/ three/ four times….. a day/ week/ month/ year: một lần/ hai lần/ ba lần/ bốn lần ……..mỗi ngày/ tuần/ tháng/ năm)

Tổng hợp trọn bộ: Ngữ pháp tiếng Anh lớp 5
Tuyển tập bài tập thì hiện tại đơn lớp 5 có kèm lời giải chi tiết
Phần 1: Điền dạng chính xác của động từ tobe vào chỗ trống
She ______ (be) my teacher.
They ______ (be) friends.
It ______ (be) a sunny day today.
We ______ (be) at school right now.
He ______ (be) from Japan.
I ______ (be) hungry.
You ______ (be) very tall.
This ______ (be) my favorite book.
She ______ (be) ten years old.
The dogs ______ (be) in the garden.
He ______ (be) a doctor.
They ______ (be) very happy today.
The cat ______ (be) black and white.
You ______ (be) a good student.
The car ______ (be) new.
We ______ (be) tired after the game.
It ______ (be) cold outside.
I ______ (be) at home now.
He ______ (be) a famous singer.
The children ______ (be) in the park.
Phần 2: Khoanh tròn phương án đúng (A, B, C hoặc D)
1. I ___ to school every day.A. goesB. goC. goingD. gone
2. She ___ breakfast at 7 a.m. every morning.A. eatB. eatsC. eatingD. eaten
3. We ___ English in school.A. studyB. studiesC. studyingD. studied
4. They ___ TV in the evening.A. watchB. watchesC. watchingD. watched
5. My brother ___ football on weekends.A. playB. playsC. playingD. played
6. The dog ___ in the garden.A. runB. runsC. runningD. ran
7. I ___ my homework after dinner.A. doesB. doingC. doD. did
8. She ___ a doctor.A. amB. isC. areD. being
9. They ___ in a big house.A. liveB. livesC. livingD. lived
10. He ___ his bike to school every day.A. ridesB. rideC. ridingD. ridden
11. We ___ to the park every Sunday.A. goesB. wentC. goD. going
12. My sister ___ cakes at home.A. bakeB. bakesC. bakingD. baked
13. The sun ___ in the east.A. risesB. riseC. risingD. risen
14. I ___ water every day.A. drinksB. drinkC. drinkingD. drank
15. She ___ her room on Saturdays.A. cleansB. cleanC. cleaningD. cleaned
Phần 3: Lựa chọn trợ động từ phù hợp để hoàn thành câu
I don’t / doesn’t eat meat.
She doesn’t / don’t like coffee.
We don’t / doesn’t go to the gym.
He doesn’t / don’t play video games.
They don’t / doesn’t watch movies.
My sister doesn’t / don’t read books.
The dog doesn’t / don’t bark at night.
You don’t / doesn’t help with chores.
I don’t / doesn’t speak Spanish.
He doesn’t / don’t ride his bike to school.
We don’t / doesn’t have a pet.
She doesn’t / don’t study on weekends.
They don’t / doesn’t eat breakfast early.
My brother doesn’t / don’t clean his room.
I don’t / doesn’t like rainy days.
Phần 4: Hoàn thành câu bằng cách sắp xếp các từ/cụm từ cho sẵn
he / play football on Saturdays?
we / not / go to the gym every day
she / study English at school
they / not / live in Paris
you / like chocolate?
she / work as a teacher
I / not / watch TV in the morning
he / eat breakfast at 8 a.m.
they / visit their grandparents on weekends?
we / not / have a car
she / love reading books
you / not / like coffee
he / go to school by bus
they / not / speak Spanish
you / play tennis on Fridays?
Phần 5: Điền dạng đúng của động từ trong ngoặc theo thì hiện tại đơn
John is a very busy person. He (1. wake) up at 6 a.m. every day. He (2. not / like) to sleep in, so he (3. get) out of bed right away. After that, he (4. have) breakfast at 6:30 a.m. John (5. prefer) cereal and fruit in the morning. He (6. leave) his house at 7 a.m. and (7. walk) to work because it is not far.
John (8. work) at a school as a teacher. He (9. teach) English to young children. The students (10. love) his classes because he (11. make) learning fun. After school, John usually (12. go) to the gym. He (13. not / like) watching TV at home, so he (14. spend) his evenings reading books or practicing guitar. On weekends, John (15. visit) his family in the countryside.
Lời giải chi tiết
is
are
is
are
is
am
are
is
is
are
is
are
is
are
is
are
is
am
is
are
Bài tập 2
B
B
A
A
B
B
C
B
A
A
C
B
A
B
A
Bài tập 3
don’t
doesn’t
don’t
doesn’t
don’t
doesn’t
doesn’t
don’t
don’t
doesn’t
don’t
doesn’t
don’t
doesn’t
don’t
Bài tập 4
Anh ấy có chơi bóng đá vào thứ Bảy không?
Chúng tôi không đến phòng tập mỗi ngày.
Cô ấy học tiếng Anh ở trường.
Họ không sống ở Paris.
Bạn có thích sô cô la không?
Cô ấy làm nghề giáo viên.
Tôi không xem TV vào buổi sáng.
Anh ấy ăn sáng lúc 8 giờ.
Họ có thăm ông bà vào...
Chúng tôi không có ô tô.
Cô ấy yêu thích đọc sách.
Bạn không thích cà phê.
Anh ấy đi học bằng xe buýt.
Họ không nói tiếng Tây Ban Nha.
Bạn có chơi tennis vào thứ Sáu không?
Bài tập 5
thức dậy
không thích
nhận được
có
thích hơn
rời đi
đi bộ
làm việc
giảng dạy
yêu thích
làm ra
đi đến
không thích
dành thời gian
thăm viếng
