
第26 课 Bài 26:
你吃了早饭来找我!
Nǐ chī le zǎofàn lái zhǎo wǒ!
Bạn ăn sáng xong thì đến tìm tôi!
课文 Bài khóa
课文一 Bài khóa 1
Tình huống David và Mary hẹn gặp ở cổng trường để cùng đi xem triển lãm ở bảo tàng mỹ thuật.

玛丽:大卫,明天上午有展览,我们一起去美术馆看吧! 大卫:好啊,我也想去。 玛丽:那我们在哪儿见面? 大卫:明天七点半我们在学校门口见面吧! 玛丽:这么早?明天没有课,你去学校干什么? 大卫:我去食堂吃早饭。 玛丽:那你吃了早饭来找我,我八点在学校门口等你,我们一起坐公共汽车去,你别迟到! 大卫:没意见。你放心吧,我一定准时来找你! 大卫:对了,下午我们学校还有打球比赛,一起去吧! 玛丽:我不会打球,我去干什么? 大卫:没关系,一起去吧,一定很热闹! 玛丽:好,那就这样吧! | Mǎlì: Dà wèi, míngtiān shàngwǔ yǒu zhǎnlǎn, wǒmen yīqǐ qù měishù guǎn kàn ba! Dàwèi: Hǎo a, wǒ yě xiǎng qù. Mǎlì: Nà wǒmen zài nǎr jiànmiàn? Dàwèi: Míngtiān qī diǎn bàn wǒmen zài xuéxiào ménkǒu jiànmiàn ba! Mǎlì: Zhème zǎo? Míngtiān méiyǒu kè, nǐ qù xuéxiào gànshénme? Dàwèi: Wǒ qù shítáng chī zǎofàn. Mǎlì: Nà nǐ chīle zǎofàn lái zhǎo wǒ, wǒ bā diǎn zài xuéxiào ménkǒu děng nǐ, wǒmen yīqǐ zuò gōnggòng qìchē qù, nǐ bié chídào! Dàwèi: Méi yìjiàn. Nǐ fàngxīn ba, wǒ yīdìng zhǔnshí lái zhǎo nǐ! Dàwèi: Duìle, xiàwǔ wǒmen xuéxiào hái yǒu dǎqiú bǐsài, yīqǐ qù ba! Mǎlì: Wǒ bú huì dǎ qiú, wǒ qù gàn shénme? Dàwèi: Méiguānxì, yīqǐ qù ba, yīdìng hěn rènào! Mǎlì: Hǎo, nà jiù zhèyàng ba! |
Bài khóa 2 课文二
Tình huống bạn bè tham gia buổi tiệc sinh nhật của Tiểu Mỹ.

今天是小美的生日,下午大家来她家聚会!几个男生买了很多生日礼物,几个女生带来了两个大蛋糕,还有葡萄酒。 大家一起给小美祝生日快乐,小美特别高兴。她吃了一碗长寿面就吹蜡烛,然后跟朋友吃蛋糕,聊聊天。晚上十点,小美和几个女生一起去唱卡拉OK。 时间已经有点晚了,但是每个人都很热情,唱了两个小时才回家。对小美来说,今天真是一个难忘的日子。 | Jīntiān shì xiǎo měide shēngrì, xiàwǔ dàjiā lái tā jiā jùhuì! Jǐ gè nánshēng mǎile hěnduō shēngrì lǐwù, jǐ gè nǚshēng dài láile liǎng gè dà dàngāo, hái yǒu pútáojiǔ. Dàjiā yì qǐ gěi xiǎo měi zhù shēngrì kuàilè, xiǎo měi tèbié gāoxìng. Tā chīle yī wǎn chángshòu miàn jiù chuī làzhú, ránhòu gēn péngyǒu chī dàngāo, liáo liáotiān. Wǎnshàng shí diǎn, xiǎo měihé jǐ gè nǚshēng yīqǐ qù chàng kǎlā OK. Shíjiān yǐjīng yǒudiǎn wǎnle, dànshì měi gèrén dōu hěn rèqíng, chàngle liǎng gè xiǎoshí cái huí jiā. Duì xiǎo měi lái shuō, jīntiān zhēnshi yīgè nánwàng de rìzi. |
Tham khảo: 50 Bộ thủ tiếng Trung cơ bản và thông dụng cho người mới bắt đầu
Bảng từ vựng 词汇表 [1][2]
Hán tự/Pinyin | Từ loại | Âm Hán Việt | Nghĩa tiếng Anh/ Việt | Ví dụ | Nhiệm vụ: Chuyển câu tiếng Trung sang pinyin |
|---|---|---|---|---|---|
1. 展览 | danh từ, động từ | triển lãm | exhibition, to exhibit | 明天下午我们去看展览吧! | .............................. |
2. 美术馆 | danh từ | mỹ thuật quán | art museum | 这个美术馆很大。 | .............................. |
3. 见面 | động từ ly hợp | kiến diện | to meet | 我们七点在门口见面,可以吗? | .............................. |
4. 门口 | danh từ | môn khẩu | entrance | 他已经在学校门口等你了。 | .............................. |
5. 食堂 | danh từ | thực đường | cafeteria, canteen | 早上很多学生在食堂吃早饭。 | .............................. |
6. 早饭 | danh từ | tảo phạn | breakfast | 他吃了早饭就去上课。 | .............................. |
7. 找 | động từ | trảo | to look for | 下课以后我去找你。 | .............................. |
8. 没意见 | cụm động từ | một ý kiến | to agree, to have no objection | 这个时间我没意见。 | .............................. |
9. 意见 | danh từ | ý kiến | opinion | 你有什么意见? | .............................. |
10. 放心 | động từ ly hợp | phóng tâm | to be at ease | 放心吧,我不会迟到。 | .............................. |
11. 准时 | trạng từ, tính từ | chuẩn thời | punctual, on time | 他每天都准时到学校。 | .............................. |
12. 聚会 | danh từ, động từ | tụ hội | party, gathering, to have a party | 今天晚上我们在她家聚会。 | .............................. |
13. 男生 | danh từ | nam sinh | boy, male student | 那几个男生正在打球。 | .............................. |
14. 女生 | danh từ | nữ sinh | girl, female student | 教室里有很多女生。 | .............................. |
15. 两 | số từ | lưỡng | two | 她买了两个蛋糕。 | .............................. |
16. 葡萄酒 | danh từ | bồ đào tửu | wine | 聚会的时候大家一起喝葡萄酒。 | .............................. |
17. 祝 | động từ | chúc | to wish | 大家一起祝她生日快乐。 | .............................. |
18. 快乐 | tính từ | khoái lạc | happy | 她是一个快乐的女生。 | .............................. |
19. 碗 | danh từ, lượng từ | uyển | bowl | 他已经吃了一碗面了。 | .............................. |
20. 长寿面 | danh từ | trường thọ diện | longevity noodles | 我想吃长寿面。 | .............................. |
21. 吹 | động từ | xuy | to blow | 小美正在吹蜡烛。 | .............................. |
22. 蜡烛 | danh từ | lạp chúc | candle | 蛋糕上有很多蜡烛。 | .............................. |
23. 卡拉OK | danh từ | (từ mượn âm) | karaoke | 他喜欢唱卡拉OK。 | .............................. |
24. 晚 | tính từ | vãn | late | 现在已经很晚了。 | .............................. |
25. 但是 | liên từ | đãn thị | but | 我想去,但是我没有时间。 | .............................. |
26. 难忘 | tính từ | nan vong | unforgettable | 今天真的很难忘。 | .............................. |
Danh từ riêng 专有名词
STT | Chữ Hán | Phiên âm | Giải nghĩa |
1 | 小美 | Xiǎoměi | Tiểu Mỹ (tên người Trung Quốc - nữ) |
Điểm ngữ pháp 语法点 [1]
Câu cầu khiến - 祈使句

Cách dùng: Dùng để ra lệnh, yêu cầu, khuyên nhủ hoặc đề nghị người khác làm gì.
Cấu trúc khẳng định: Chủ ngữ + Động từ + 吧 / 啊 / 呀
Chủ ngữ là ngôi thứ hai hoặc ngôi thứ nhất số nhiều (bạn, chúng ta...).
Ví dụ trong bài:
我们一起去美术馆看吧!
Let’s go to the art museum together!
Chúng ta cùng đi bảo tàng mỹ thuật xem nhé!
你放心吧,我一定准时来找你。
Don’t worry, I will definitely come to you on time!
Bạn yên tâm đi, tôi nhất định sẽ đến tìm bạn đúng giờ!
Ví dụ mở rộng:
快走啊!
Kuài zǒu a!
我们休息一下吧!
Wǒmen xiūxi yíxià ba!
Cấu trúc phủ định: 不要 / 别 + Động từ
Ví dụ trong bài:
你别迟到!
Don’t be late!
Bạn đừng đến muộn!
Ví dụ mở rộng:
你已经喝了两瓶了,别喝了!
Nǐ yǐjīng hē le liǎng píng le, bié hē le!
早睡早起身体好,不要睡懒觉!
Zǎo shuì zǎo qǐ shēntǐ hǎo, bú yào shuì lǎnjiào!
Đặt câu đơn giản với câu cầu khiến - 祈使句 |
................................................................................. ................................................................................. ................................................................................. ................................................................................. |
Câu phản vấn (2) - 反问句

Cách dùng: Dùng hình thức nghi vấn để nhấn mạnh ngữ khí phủ định.
Cấu trúc: ……,Động từ + 干什么?
Ví dụ trong bài
我不会打球,我去干什么?
I can’t play ball, why would I go?
Tôi không biết chơi bóng, tôi đi làm gì?
Ví dụ mở rộng:
这么冷,你出去干什么?
Zhème lěng, nǐ chūqù gàn shénme?
这么贵的东西,你买它干什么?
Zhème guì de dōngxī, nǐ mǎi tā gàn shénme?
Đặt câu đơn giản với câu phản vấn (2) - 反问句 |
................................................................................. ................................................................................. ................................................................................. ................................................................................. |
了 (6): Động từ 1 + 了 + Tân ngữ + (就/再/才/来) + Động từ 2 (+ Tân ngữ)

Cách dùng: Diễn tả hành động 1 xảy ra trước, sau đó mới đến hành động 2.
Cấu trúc: Động từ 1 + 了 + Tân ngữ + (就/再/才/来)+ Động từ 2 (+ Tân ngữ)
Ví dụ trong bài
那你吃了早饭来找我。
Then eat breakfast and come find me.
Vậy bạn ăn sáng xong rồi đến tìm tôi.
她吃了一碗长寿面就吹蜡烛。
She ate a bowl of longevity noodles and blew out the candles.
Cô ấy ăn một bát mì trường thọ xong thì thổi nến.
Ví dụ mở rộng:
你洗了衣服来帮我一下吧。
Nǐ xǐ le yīfu lái bāng wǒ yíxià ba.
他下了课就去图书馆学习。
Tā xià le kè jiù qù túshūguǎn xuéxí.
Đặt câu đơn giản với 了 (6): Động từ 1 + 了 + Tân ngữ + (就/再/才/来) + Động từ 2 (+ Tân ngữ) |
................................................................................. ................................................................................. ................................................................................. ................................................................................. |
Trật tự từ của trạng ngữ thời gian, địa điểm

Cách dùng: Trạng ngữ thời gian thường đứng trước trạng ngữ địa điểm.

Cách dùng: Trạng ngữ thời gian thường đứng trước trạng ngữ địa điểm.
Cấu trúc: Chủ ngữ + Thời gian + 在 + Địa điểm + Động từ
Hoặc: Thời gian + Chủ ngữ + 在 + Địa điểm + Động từ
Ví dụ trong bài
明天七点半我们在学校门口见面吧!
Let’s meet at the school gate at 7:30!
Chúng ta gặp nhau ở cổng trường lúc 7 giờ rưỡi nhé!
我八点在学校门口等你。
I’ll wait for you at the school gate at 8 o’clock.
Tôi đợi bạn ở cổng trường lúc 8 giờ.
Ví dụ mở rộng:
我明天在家看书。
Wǒ míngtiān zài jiā kànshū.
我们昨天在学校学汉语。
Wǒmen zuótiān zài xuéxiào xué Hànyǔ.
Đặt câu đơn giản với trật tự từ của trạng ngữ thời gian, địa điểm |
................................................................................. ................................................................................. ................................................................................. ................................................................................. |
Bản dịch bài khóa 课文翻译
Bài khóa 1
Phiên bản dịch tiếng Anh | Phiên bản dịch tiếng Việt |
|---|---|
Mary: David, there is an exhibition tomorrow morning. Let’s go to the art museum together! David: Sure, I’d like to go too. Mary: Where shall we meet? David: Let’s meet at the school gate at 7:30 tomorrow. Mary: So early? You don't have classes tomorrow, what are you going to school for? David: Yes, I’ll have breakfast in the cafeteria. Mary: Then eat breakfast and come find me. I’ll wait at the school gate at 8. We’ll take the bus together. Don’t be late! David: No problem. Don’t worry, I’ll definitely be on time! David: Oh right, our school also has a ball game tonight. Let’s go together! Mary: I can’t play ball, why would I go? David: It’s okay, just come along. It’ll be lively! Mary: Alright, deal! | Mary: David, sáng mai có triển lãm, chúng ta cùng đi bảo tàng mỹ thuật xem nhé! David: Được thôi, mình cũng muốn đi. Mary: Vậy chúng ta gặp nhau ở đâu? David: Sáng mai 7 giờ rưỡi gặp ở cổng trường nhé! Mary: Sớm vậy sao? Ngày mai không có tiết học, bạn đến trường làm gì vậy? David: Ừ, mình ăn sáng ở nhà ăn. Mary: Vậy bạn ăn sáng xong thì đến tìm mình, mình 8 giờ đợi bạn ở cổng trường, chúng ta cùng đi xe buýt nhé, đừng đến muộn! David: Nhất trí. Bạn yên tâm, mình nhất định sẽ đến đúng giờ! David: À đúng rồi, tối nay trường mình còn có trận bóng, đi cùng nhé! Mary: Mình không biết chơi bóng, mình đi làm gì? David: Không sao, đi cho vui thôi, chắc chắn sẽ rất náo nhiệt! Mary: Được, quyết định vậy nhé! |
Bài khóa 2
Phiên bản dịch tiếng Anh | Phiên bản dịch tiếng Việt |
|---|---|
Today was Xiaomei’s birthday. In the afternoon, everyone came to her house for a party. Some boys bought many birthday gifts, and some girls brought two big cakes and wine. Everyone wished Xiaomei a happy birthday, and she was very happy. She ate a bowl of longevity noodles and then blew out the candles, then ate cake and chatted with friends. At 10 p.m, Xiaomei and some girls went to sing karaoke. It was already a bit late, but everyone was very enthusiastic. They sang for two hours before going home. For Xiaomei, today was truly an unforgettable day. | Hôm nay là sinh nhật của Tiểu Mỹ, buổi chiều mọi người đến nhà cô ấy tụ tập. Một số bạn nam mua rất nhiều quà sinh nhật, các bạn nữ mang đến hai chiếc bánh lớn và rượu nho. Mọi người cùng chúc Tiểu Mỹ sinh nhật vui vẻ, cô ấy rất vui. Cô ấy ăn một bát mì trường thọ rồi thổi nến, sau đó ăn bánh và trò chuyện với bạn bè. Tối 10 giờ, Tiểu Mỹ cùng vài bạn nữ đi hát karaoke. Thời gian đã hơi muộn, nhưng ai cũng rất nhiệt tình, hát hai tiếng mới về nhà. Đối với Tiểu Mỹ, hôm nay thật sự là một ngày khó quên. |
