
第04课 Bài 04:
你是哪国人?
Nǐ shì nǎ guó rén?
Bạn là người nước nào?
课文 课文 chính
课文一 Bài học chính 1
刘明: 同学们好!让我介绍一下儿,这是新来的学生,他叫大卫。 大卫:同学们好!我是大卫。 玛丽:你好,我是玛丽。很高兴认识你。 大卫:认识你我也很高兴。 玛丽:你是哪国人? 大卫:我是美国人。你呢? 玛丽:我是加拿大人。 | 刘明: Tóngxuémen zǎoshang hǎo! Ràng wǒ jièshào yíxiàr, zhè shì xīn lái de xuéshēng, tā jiào Dàwèi. 大卫:Tóngxuémen hǎo! Wǒ shì Dàwèi. 玛丽:Nǐ hǎo, wǒ shì Mǎlì. Hěn gāoxìng rènshi nǐ. 大卫:Rènshi nǐ wǒ yě hěn gāoxìng. 玛丽:Nǐ shì nǎ guó rén? 大卫:Wǒ shì Měiguó rén. Nǐ ne? 玛丽:Wǒ shì Jiānádà rén. |
课文二 Bài học 2
我是新来的留学生。在中国,我认识了我的老师。他姓刘,叫刘明。刘老师是中国人。我也认识我的同学,他们是玛丽、大卫。玛丽来自加拿大,大卫来自美国。我的同学们来自不同的国家。认识他们,我很高兴。
Wǒ shì xīn lái de liúxuéshēng. Zài Zhōngguó, wǒ rènshi le wǒ de lǎoshī. Tā xìng Liú, jiào Liú Míng. Liú lǎoshī shì Zhōngguó rén. Wǒ yě rènshi wǒ de tóngxué, tāmen shì Mǎlì, Dàwèi. Mǎlì láizì Jiānádà, Dàwèi láizì Měiguó. Wǒ de tóngxuémen láizì bùtóng de guójiā. Rènshi tāmen, wǒ hěn gāoxìng.
词汇表 Bảng từ vựng chi tiết [1] [2]
Hán tự/Pinyin | Từ loại | Âm Hán Việt | Nghĩa tiếng Anh/ tiếng Việt | Ví dụ | Nhiệm vụ: Chuyển câu tiếng Trung sang pinyin |
1. 同学 (tóngxué) | danh từ | đồng học | classmate bạn cùng lớp, bạn học | 他是我的中国同学。 Anh ấy là bạn cùng lớp người Trung Quốc của tôi. | .............................. .............................. .............................. |
2. 们 (men) | hậu tố | môn | suffix denoting plurality hậu tố chỉ số nhiều (của đại từ hoặc danh từ chỉ người) | 他们是美国人。 Họ là người Mỹ. | .............................. .............................. .............................. |
3. 介绍 (jièshào) | động từ | giới thiệu | to introduce giới thiệu | 我来介绍一下儿。 Let me introduce myself. Để tôi giới thiệu một chút. | .............................. .............................. .............................. |
4. 一下儿 (yíxiàr) | cụm từ | nhất hạ nhi | used after a verb to indicate a brief action một chút, một lát | 我们认识一下儿。 Let’s get to know each other. Chúng ta làm quen một chút nhé. | .............................. .............................. .............................. |
5. 新 (xīn) | tính từ | tân | new mới | 大卫是我的新同学。 David is my new classmate. David là bạn học mới của tôi. | .............................. .............................. .............................. |
6. 来 (lái) | động từ | lai | to come đến, tới | 老师来了。 The teacher has come. Thầy/ cô đến rồi. | .............................. .............................. .............................. |
7. 的 (de) | trợ từ | đích | auxiliary word indicating possession | 他的名字是刘明。 His name is Liu Ming. | .............................. .............................. .............................. |
8. 他 (tā) | đại từ | tha | he, him anh ấy | 他是老师。 He is a teacher. Anh ấy là giáo viên. | .............................. .............................. .............................. |
9.很 (hěn) | phó từ | ngận | very; quite rất, lắm | 我很高兴认识你。 I’m very happy to meet you. Tôi rất vui được làm quen với bạn. | .............................. .............................. .............................. |
10. 高兴 (gāoxìng) | tính từ | cao hứng | glad, happy vui mừng, hạnh phúc | 我很高兴。 I am very happy. Tôi rất vui. | .............................. .............................. .............................. |
11. 认识 (rènshi) | động từ | nhận thức | to know, to recognize someone quen biết, nhận ra ai | 我不认识他。 I don’t know him. Tôi không quen anh ấy. | .............................. .............................. .............................. |
12. 也 (yě) | phó từ | dã | also, too cũng | 我是中国人,他也是中国人。 I am Chinese, he is also Chinese. Tôi là người Trung Quốc, anh ấy cũng là người Trung Quốc. | .............................. .............................. .............................. |
13. 哪 (nǎ / něi) | đại từ | na | which nào | 哪个是你的? Which one is yours? Cái nào là của bạn? | .............................. .............................. .............................. |
14. 国 (guó) | danh từ | quốc | country quốc gia, nước | 你是哪国人? What nationality are you? Bạn là người nước nào? | .............................. .............................. .............................. |
15. 人 (rén) | danh từ | nhân | people, person người | 他是好人。 He is a good person. Cô ấy là người tốt. | .............................. .............................. .............................. |
16. 呢 (ne) | trợ từ | ni | modal particle for elliptical questions trợ từ tình thái (dùng khi hỏi ngược hoặc rút gọn câu hỏi) | 我是中国人,你呢? I am Chinese, what about you? Tôi ấy là người Trung Quốc, còn bạn? | .............................. .............................. .............................. |
17. 在 (zài) | giới từ | tại | to be (located) at đang, ở, vào | 我在美国认识了大卫。 I met David in America. Tôi đã quen biết David ở nước Mỹ. | .............................. .............................. .............................. |
18. 姓 (xìng) | động từ/ danh từ | tính | surname, to be surnamed họ (tên họ) | 你姓什么? What is your surname? Bạn họ gì? | .............................. .............................. .............................. |
19. 来自 (láizì) | động từ | lai tự | to come from (a place) đến từ | 玛丽来自加拿大。 Mary comes from Canada. Mary đến từ Canada. | .............................. .............................. .............................. |
20. 不同 (bùtóng) | tính từ | bất đồng | different khác nhau | 他们来自不同的国家。 They come from different countries. Họ đến từ những quốc gia khác nhau. | .............................. .............................. .............................. |
21. 国家 (guójiā) | danh từ | quốc gia | country quốc gia, nước | 我认识不同国家的同学。 I know classmates from different countries. Tôi quen biết các bạn học đến từ những quốc gia khác nhau. | .............................. .............................. .............................. |
Danh từ riêng (专有名词) đặc biệt
STT | Chữ Hán | Phiên âm | Giải nghĩa |
1 | 刘明 | Liú Míng | Lưu Minh (tên người Trung Quốc) |
2 | 刘 | Liú | Lưu (họ Trung Quốc) |
3 | 玛丽 | Mǎlì | Mary (tên nữ) |
4 | 美国 | Měiguó | Nước Mỹ |
5 | 加拿大 | Jiānádà | Canada |
6 | 中国 | Zhōngguó | Trung Quốc |
Chú thích:
Khi giới thiệu người, vật, địa điểm hoặc hoàn cảnh, có thể sử dụng câu sau đây:
让我介绍一下儿。
Ràng wǒ jièshào yíxiàr.
Để tôi giới thiệu một chút.
语法点 Chủ đề ngữ pháp[1]
Trợ từ “们” (men) – sử dụng trong câu

Cách dùng: Chỉ số nhiều, đặt sau đại từ nhân xưng hoặc danh từ chỉ người.
Cấu trúc: Đại từ nhân xưng/ danh từ chỉ người + 们
Ví dụ trong bài
同学们好!
Nghĩa tiếng Anh: Good morning, classmates!
Nghĩa tiếng Việt: Chào buổi sáng, các bạn học!
Ví dụ mở rộng:
我们是中国人。
Pinyin: Wǒmen shì Zhōngguó rén.
你们是学生吗?
Pinyin: Nǐmen shì xuéshēng ma?
他们是老师。
Pinyin: Tāmen shì lǎoshī.
Đặt câu đơn giản với trợ từ “们” |
................................................................................. ................................................................................. ................................................................................. ................................................................................. |
也 (yě) – “Cũng” trong câu

Cách dùng: Dùng để biểu thị cùng loại, cùng nhóm, cũng như vậy.
Cấu trúc: Chủ ngữ + 也 + Động từ/ Tính từ.
Ví dụ trong bài
认识你我也很高兴。
Nghĩa tiếng Anh: Nice to meet you too.
Nghĩa tiếng Việt: Tôi cũng rất vui được quen biết bạn.
Ví dụ mở rộng:
我也是老师。
Pinyin: Wǒ yě shì lǎoshī.
他们也不是学生。
Pinyin: Tāmen yě bú shì xuéshēng.
刘明也是中国人。
Pinyin: Liú Míng yě shì Zhōngguó rén.
Đặt câu đơn giản với từ “也” |
................................................................................. ................................................................................. ................................................................................. ................................................................................. |
呢 (ne) – Trợ từ ngữ khí dùng trong câu


Cách dùng:
(1) Dùng cuối câu nghi vấn để biểu thị câu hỏi lược bớt chủ ngữ mà ý vẫn rõ.
Cấu trúc: Mệnh đề. Chủ ngữ + 呢 ?
Ví dụ trong bài
我是美国人。你呢?(= 你是哪国人?)
Nghĩa tiếng Anh: I’m American. How about you?
Nghĩa tiếng Việt: Tôi là người Mỹ. Còn bạn thì sao?
Ví dụ mở rộng:
我是学生,他呢?(=他是学生吗?)
Pinyin: Wǒ shì xuéshēng, tā ne?
他是中国人,你呢?(= 你是中国人吗?)
Pinyin: Tā shì Zhōngguó rén, nǐ ne?
我是刘明老师的学生,你呢?(=你是刘明老师的学生吗?)
Pinyin: Wǒ shì Liú Míng lǎoshī de xuéshēng, nǐ ne?
(2) Cũng có thể dùng để hỏi đang ở đâu.
Cấu trúc: Chủ ngữ + 呢 ?Ví dụ:
我的书呢?
Nghĩa tiếng Anh: Where is my book?
Nghĩa tiếng Việt: Sách của tôi đâu?
Ví dụ mở rộng:
大卫呢?
Pinyin: Dàwèi ne?
我们的老师呢?
Pinyin: Wǒmen de lǎoshī zài nàlǐ ne?
新来的留学生怎么样呢?
Pinyin: Xīn lái de liúxuéshēng zěnme yàng ne?
Đặt câu đơn giản với từ “呢” |
................................................................................. ................................................................................. ................................................................................. ................................................................................. |
课文翻译 Bản dịch của bài học
Bài học 1
Phiên bản dịch tiếng Anh | Phiên bản dịch tiếng Việt |
Liu Ming: Good morning, everyone! Let me introduce someone. This is a new student, his name is David. David: Hello, everyone! I am David. Mary: Hello, I’m Mary. Nice to meet you. David: Nice to meet you too. Mary: What nationality are you? David: I am American. How about you? Mary: I am Canadian. | Lưu Minh: Chào buổi sáng các bạn! Để tôi giới thiệu một chút, đây là học sinh mới, bạn ấy tên là David. David: Chào các bạn! Mình là David. Mary: Chào bạn, mình là Mary. Rất vui được làm quen với bạn. David: Mình cũng rất vui được làm quen với bạn. Mary: Bạn là người nước nào? David: Mình là người Mỹ. Còn bạn thì sao? Mary: Mình là người Canada. |
Bài học 2
Phiên bản dịch tiếng Anh | Phiên bản dịch tiếng Việt |
I am a new international student. In China, I met my teacher. His surname is Liu, and his name is Liu Ming. Teacher Liu is Chinese. I also met my classmates; they are Mary and David. Mary is from Canada, and David is from the United States. My classmates come from different countries. I am very glad to know them. | Tôi là một du học sinh mới đến. Ở Trung Quốc, tôi đã làm quen với giáo viên của mình. Thầy ấy họ Lưu, tên là Lưu Minh. Thầy Lưu là người Trung Quốc. Tôi cũng làm quen được với các bạn cùng lớp, đó là Mary và David. Mary đến từ Canada, còn David đến từ Mỹ. Các bạn cùng lớp của tôi đến từ nhiều quốc gia khác nhau. Tôi rất vui khi được quen biết họ. |
