Bước vào phân khúc MPV đầy cạnh tranh, Honda BR-V đã được trang bị những tính năng gì đặc biệt để vượt mặt các đối thủ? Cùng khám phá ngay thông số kỹ thuật mới nhất của BR-V 2025 trong bài viết dưới đây.
Mẫu Honda BR-V 2025 hiện đang được phân phối chính thức tại Việt Nam từ ngày 4/7/2023. Theo bảng giá mới nhất, xe có hai phiên bản G và L với giá lần lượt 629 triệu và 705 triệu đồng, điều chỉnh giảm so với mức giá ban đầu (661 - 701 triệu đồng).
Trong phân khúc MPV giá rẻ đầy khốc liệt, Honda BR-V đã được nâng cấp những gì để cạnh tranh với Mitsubishi Xpander - ông vua phân khúc, cùng các đối thủ đáng gờm khác như Toyota Veloz Cross hay Suzuki XL7? Mời độc giả cùng tìm hiểu thông số kỹ thuật mới nhất của BR-V ngay sau đây.
Đánh giá chi tiết kích thước xe Honda BR-V 2025

Kích thước tổng thể của Honda BR-V 2025 có nhiều điểm tương đồng với các mẫu xe cùng phân khúc
Hai phiên bản Honda BR-V đều có kích thước tổng thể 4.490 x 1.780 x 1.685 mm với chiều dài cơ sở 2.700 mm, tương đương các đối thủ Mitsubishi Xpander và Toyota Veloz. Kích thước này mang lại không gian nội thất thoáng rộng cho hành khách.
Với khoảng sáng gầm 207mm, BR-V thể hiện ưu thế vượt trội khi di chuyển trên địa hình phức tạp và dễ dàng leo vỉa hè.
| Thông số | Honda BR-V G | Honda BR-V L |
| Dài x Rộng x Cao (mm) | 4.490 x 1.780 x 1.685 | |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.700 | |
| Chiều rộng cơ sở (trước/sau) (mm) | 1.540/1.540 | |
| Cỡ lốp | 215/55R17 | |
| La-zăng | Hợp kim/17 inch | |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 207 | |
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | 5,3 | |
| Khối lượng bản thân (kg) | 1.265 | 1.295 |
| Khối lượng toàn tải (kg) | 1.830 | 1.850 |
Đánh giá chi tiết ngoại thất Honda BR-V 2025

BR-V mang phong cách lai giữa MPV và SUV với thiết kế mạnh mẽ nhưng vẫn đảm bảo tính thực dụng
Kiểu dáng MPV pha trộn SUV của BR-V theo xu hướng thiết kế mới nhất. Cả hai phiên bản đều được trang bị hệ thống đèn pha LED tự động, đèn định vị ban ngày LED, la-zăng hợp kim 17 inch, lốp 215/55R17, gương chiếu hậu điều chỉnh điện tích hợp đèn báo rẽ LED, đèn hậu LED và ăng ten vây cá mập.
Khách hàng mua xe Honda BR-V có thể lựa chọn giữa 4 màu sắc: Trắng bạc thời trang, Trắng ngà tinh tế, Xám phong cách và Đen ánh độc tôn, áp dụng cho cả hai phiên bản G và L.
| Thông số | Honda BR-V G | Honda BR-V L | |
| Cụm đèn trước | Đèn chiếu xa | LED | LED |
| Đèn chiếu gần | LED | LED | |
| Đèn chạy ban ngày | LED | ||
| Tự động bật tắt theo cảm biến ánh sáng | Có | Có | |
| Tự động tắt theo thời gian | Có | ||
| Đèn sương mù | Không | LED | |
| Đèn hậu | LED | ||
| Đèn phanh treo cao | LED | ||
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện , gập điện, tích hợp đèn báo rẽ LED | ||
| Cửa kính điện tự động lên xuống 1 chạm chống kẹt | Ghế lái | ||
| Tay nắm cửa ngoài mạ chrome | Không | Có | |
| Ăng ten | Dạng vây cá mập | ||
| Màu sắc | Trắng bạc thời trang, Trắng ngà tinh tế, Xám phong cách, Đen ánh độc tôn |
Đánh giá chi tiết nội thất và tiện nghi Honda BR-V 2025

Không gian bên trong khoang lái BR-V
Nội thất BR-V kế thừa phong cách thiết kế đặc trưng của Honda với vô-lăng thể thao và bố trí màn hình thấp dưới cửa gió điều hòa. Xe được trang bị nhiều tiện nghi cao cấp như ghế da cao cấp, hệ thống giải trí màn hình cảm ứng 7 inch tích hợp Apple CarPlay/Android Auto, hệ thống âm thanh 6 loa, khởi động nút nhấn, khởi động từ xa và điều hòa tự động. Phanh tay thiết kế dạng cơ truyền thống.
| Thông số | Honda BR-V G | Honda BR-V L |
| Số chỗ ngồi | 7 | |
| Bảng đồng hồ trung tâm | Analog - Màn hình màu 4,2 inch | Analog - Màn hình màu 4,2 inch |
| Chất liệu ghế | Nỉ | Da |
| Hàng ghế thứ hai | Gập 60:40 | Gập 60:40 |
| Hàng ghế thứ ba | Gập 50:50 | |
| Bệ trung tâm tích hợp khay đựng cốc, ngăn chứa đồ | Có | Có |
| Tựa tay hàng ghế thứ hai | Không | Có |
| Hộc đựng đồ tích hợp ở cả ba hàng ghế | Có | Có |
| Ngăn đựng tài liệu với ngăn đựng điện thoại sau ghế phụ | Có | Có |
| Móc treo áo hàng ghế sau | Không | Có |
| Vô - lăng | Bọc da, tích hợp nút điều chỉnh hệ thống âm thanh | |
| Lẫy chuyển số tích hợp trên vô lăng | Không | Có |
| Khởi động từ xa | Không | Có |
| Khởi động bằng nút bấm | Có | |
| Chìa khóa thông minh | Có | |
| Tay nắm cửa phía trước đóng/mở bằng cảm biến | Có | |
| Màn hình | Cảm ứng 7 inch | |
| Kết nối điện thoại thông minh, cho phép nghe nhạc, gọi điện, nhắn tin, sử dụng bản đồ, ra lệnh bằng giọng nói | Có | |
| Chế độ đàm thoại rảnh tay | Có | |
| Kết nối Bluetooth | Có | |
| Kết nối USB | 2 Cổng | |
| Đài AM/FM | Có | |
| Hệ thống loa | 6 loa | |
| Cổng sạc | 2 cổng (2 hàng ghế đầu) | 3 cổng (cả 3 hàng ghế) |
| Hệ thống điều hòa tự động | Không | Có |
| Cửa gió điều hòa cho hàng ghế sau | Có | |
| Đèn đọc bản đồ hàng ghế trước | Có | |
| Gương trang điểm cho hàng ghế trước | Có | Có (tích hợp đèn) |
Thông số động cơ Honda BR-V 2025

BR-V chia sẻ chung động cơ 1.5L với mẫu City cùng hãng
Tương tự như Honda City, BR-V được trang bị động cơ xăng 1.5L tự nhiên, cho công suất tối đa 119 mã lực và mô-men xoắn cực đại 145Nm. Hộp số vô cấp CVT đảm nhận nhiệm vụ truyền động đến hệ dẫn động cầu trước.
Nhà sản xuất công bố BR-V có khả năng tiết kiệm nhiên liệu ấn tượng với mức tiêu thụ 6,4 lít/100km khi vận hành hỗn hợp và chỉ 5,6 lít/100km khi chạy đường trường.
| Thông số | Honda BR-V G | Honda BR-V L |
| Kiểu động cơ | 1,5L DOHC i-VTEC, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van | |
| Hộp số | Vô cấp CVT | |
| Dung tích xi lanh (cm3) | 1.498 | |
| Công suất cực đại (HP/rpm) | 119 (89 kW)/6.600 | |
| Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) | 145/4.300 | |
| Dung tích thùng nhiên liệu (lít) | 42 | |
| Hệ thống nhiên liệu | Phun xăng điện tử/PGM-FI | |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu (lít/100km) | Tổ hợp | 6,4 |
| Đô thị cơ bản | 7,6 | |
| Đô thị phụ | 5,6 | |
| Hệ thống treo trước/ sau | Kiểu MacPherson/ Giằng xoắn | |
| Phanh trước/ sau | Phanh đĩa/ Tang trống | |
| Trợ lực lái điện thích ứng nhanh với chuyển động (MA-EPS) | Có | |
| Van bướm ga điều chỉnh bằng điện tử (DBW) | Có |
Hệ thống an toàn trên Honda BR-V 2025

An toàn công nghệ cao là ưu điểm vượt trội của BR-V
BR-V 2025 nổi bật với gói công nghệ Honda Sensing hiện đại, đưa xe trở thành mẫu MPV có trang bị an toàn hàng đầu phân khúc hiện nay với nhiều tính năng hỗ trợ tài xế tiên tiến.
| Thông số | Honda BR-V G | Honda BR-V L |
| Hệ thống an toàn Honda SENSING | Phanh giảm thiểu va chạm (CMBS) | Có |
| Đèn pha thích ứng tự động (AHB) | Có | |
| Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC) | Có | |
| Giảm thiểu chệch làn đường (RDM) | Có | |
| Hỗ trợ giữ làn đường (LKAS) | Có | |
| Thông báo xe phía trước khởi hành (LCDN) | Có | |
| Camera hỗ trợ quan sát làn đường (LaneWatch) | Không | Có |
| Hệ thông cân bằng điện tử (VSA) | Có | |
| Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS) | Có | |
| Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) | Có | |
| Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có | |
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | Có | |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) | Có | |
| Camera lùi | Có | |
| Đèn cảnh báo phanh khẩn cấp (ESS) | Có | |
| Chức năng khóa cửa tự động theo tốc độ | Có | |
| Túi khí cho người lái và ngồi kế bên | Có | |
| Túi khí bên cho hàng ghế trước | Có | |
| Túi khí rèm hai bên | Không | Có |
| Nhắc nhở cài dây an toàn | Hàng ghế trước | |
| Nhắc nhở kiểm tra hàng ghế sau | Có | |
| Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ACE | Có | |
| Móc ghế an toàn cho trẻ em ISO FIX | Có | |
| Chìa khóa được mã hóa chống trộm và hệ thống báo động | Có | |
| Chế độ khóa cửa tự động khi chìa khóa ra khỏi vùng cảm biến | Có |
Ảnh: Mạnh Tiến
