Dù có mức giá thấp nhất trong phân khúc SUV cỡ B, nhưng Geely Coolray lại sở hữu các trang bị không hề kém cạnh so với các đối thủ.

Thông số kỹ thuật Geely Coolray - "tân binh" SUV cỡ B tại Việt Nam. Ảnh: Đoàn Dũng
Trong sự kiện ra mắt thương hiệu vào ngày 21/3/2025, Geely đã chính thức công bố giá bán và thông số kỹ thuật của Geely Coolray dành cho thị trường Việt Nam. Mẫu xe được nhập khẩu nguyên chiếc từ Malaysia với 3 phiên bản và mức giá như sau:
Với mức giá từ 538 triệu đồng, Geely Coolray hiện là một trong những chiếc SUV cỡ B có giá rẻ nhất thị trường hiện nay.
Thông số kỹ thuật Geely Coolray: Kích thước – Trọng lượng

Thông số kích thước của Geely Coolray tương đương với các đối thủ trong phân khúc SUV cỡ B. Ảnh: Đoàn Dũng
Geely Coolray có kích thước lần lượt là 4.330 mm dài, 1.800 mm rộng, 1.609 mm cao, với trục cơ sở 2.600 mm và khoảng sáng gầm 180 mm. Những thông số này không hề thua kém so với các đối thủ cùng phân khúc.
| Thông số | Coolray Standard | Coolray Premium | Coolray Flagship |
| Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) | 4.330 × 1.800 × 1.609 | ||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.600 | ||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 180 | ||
| Số chỗ ngồi | 5 |
Thông số kỹ thuật Geely Coolray: Ngoại thất

Vẻ ngoài thể thao, năng động của Geely Coolray. Ảnh: Đoàn Dũng
Geely Coolray sở hữu thiết kế thể thao, nổi bật, đậm chất SUV mạnh mẽ với lưới tản nhiệt đen bóng, viền đỏ đặc trưng; đèn pha LED tích hợp chức năng Leaving Home và Coming Home; các hốc gió thiết kế táo bạo; la-zăng 18 inch Tomahawk kết hợp cùm phanh thể thao; gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện, tích hợp sấy gương và đèn báo rẽ; đèn hậu LED thiết kế ngang; cánh lướt gió lớn và ống xả kép hai bên xe.
| Thông số | Coolray Standard | Coolray Premium | Coolray Flagship |
| Đèn pha LED | Có | ||
| Điều chỉnh độ cao chùm sáng đèn pha | Có | ||
| Đèn định vị ban ngày LED | Có | ||
| Đèn pha với chức năng Leaving Home, Coming home | Có | ||
| Đèn pha tự động | Không | Có | Có |
| Đèn sương mù LED | Không | Có | Có |
| Đèn hậu LED | Có | Có | Có |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽ | Chỉnh điện, gập điện, sấy gương, tích hợp đèn báo rẽ | |
| Kích thước lốp | 215/60 R17 | 215/55 R18 | |
| Bốn ống xả phía sau | Có | ||
| Cánh lướt gió thể thao đuôi xe | Có |
Thông số kỹ thuật Geely Coolray: Nội thất – tiện nghi

Không gian nội thất Geely Coolray. Ảnh: Geely Việt Nam
Không gian nội thất Geely Coolray ấn tượng với cần số điện tử tại bệ trung tâm, vô-lăng bọc da có trợ lực điện và chức năng điều chỉnh hướng, tích hợp các phím điều khiển. Phía sau vô-lăng là màn hình Digital 7 inch có thể tùy chỉnh giao diện và màu sắc theo chế độ lái. Màn hình trung tâm 10,25 inch hỗ trợ kết nối Apple CarPlay. Ghế bọc da với ghế lái chỉnh điện, điều hòa tự động, hệ thống âm thanh 6 loa, kính cửa sổ tự động lên xuống một chạm và chống kẹt ở cả 4 cửa, cùng với cửa sổ trời Panorama...
| Thông số | Coolray Standard | Coolray Premium | Coolray Flagship |
| Chất liệu ghế | Nỉ | Da | Da |
| Ghế lái chỉnh điện | Không | Không | Không |
| Vô lăng | Vô lăng thường, trợ lực điện, điều chỉnh hướng, tích hợp phím điều khiển | Vô lăng bọc da, trợ lực điện, điều chỉnh hướng, tích hợp phím | |
| Màn hình hiển thị thông tin lái | Digital 7 inch | Digital 7 inch | Digital 7 inch |
| Màn hình trung tâm | 10.25 inch | 10.25 inch | 10.25 inch |
| Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động | Không | Không | Có |
| Hệ thống loa cao cấp | 4 loa | 6 loa | 6 loa |
| Kết nối Apple Carplay / Bluetooth | Có | Có | Có |
| Cửa sổ trời Panorama | Không | Không | Có |
| Điều hòa | 1 vùng | Tự động 1 vùng | Tự động 1 vùng |
| Chìa khóa thông minh/khởi động từ xa | Có | Có | Có |
| Khóa cửa rảnh tay | Có | Có | Có |
| Kính lên xuống tự động | Chỉ có bên lái | Kính cửa sổ lên xuống một chạm, chống kẹt 4 cửa | Kính cửa sổ lên xuống một chạm, chống kẹt 4 cửa |
| Khóa cửa trung tâm | Có | Có | Có |
Thông số kỹ thuật Geely Coolray: Động cơ – Vận hành

Động cơ xăng trên Geely Coolray cung cấp công suất 177 mã lực. Ảnh: Geely Việt Nam
Geely Coolray trang bị động cơ JLH—3G15TD kết hợp với hộp số Geely 7DCT, cho ra công suất 177 mã lực và mô-men xoắn đạt 255 Nm. Xe có 3 chế độ lái: Thể thao, Bình thường và Tiết kiệm, giúp đáp ứng tốt nhu cầu sử dụng hàng ngày của người lái.
| Thông số | Coolray Standard | Coolray Premium | Coolray Flagship |
| Động cơ | JLH-3G15TD | ||
| Hộp số | Geely 7DCT | ||
| Công suất cực đại (PS) | 177 | ||
| Mô-men xoắn cực đại (Nm) | 255 | ||
| Chế độ lái | Thể thao, Bình thường, Tiết kiệm |
Thông số kỹ thuật Geely Coolray: Trang bị an toàn

Geely Coolray được trang bị hệ thống an toàn ADAS tiên tiến. Ảnh: Geely Việt Nam
Geely Coolray nổi bật với gói công nghệ an toàn ADAS, tích hợp các tính năng hiện đại như: phanh tay điện tử EPB với Auto Hold, phanh khẩn cấp tự động AEB, cảnh báo điểm mù BSD, kiểm soát hành trình thích ứng ACC, hỗ trợ di chuyển khi tắc đường TJA, hỗ trợ lái xe trên cao tốc ICA, giữ làn LKA, cảnh báo lệch làn LDW, hỗ trợ đỗ xe bán tự động, camera 360 độ...
| Thông số | Coolray Standard | Coolray Premium | Coolray Flagship |
| Số túi khí | 2 hàng ghế trước | 6 túi khí (2 hàng ghế trước, 2 túi khí bên, 2 túi khí rèm) | |
| Phanh ABS | Có | Có | Có |
| Hệ thống cân bằng điện tử (ESC) | Có | Có | Có |
| Hệ thống chống trượt xe (TCS) | Có | Có | Có |
| Phân bổ lực phanh điện tử (EBD) | Có | Có | Có |
| Phanh tay điện tử (EPB) | Có | Có | Có |
| Giữ phanh tự động (Autohold) | Có | Có | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC) | Có | Có | Có |
| Hỗ trợ xuống dốc (HDC) | Có | Có | Có |
| Cảm biến | 4 sau | 6 trước/ 6 sau | |
| Cảm biến áp suất lốp | Có | Có | Có |
| Camera | Cam lùi | Camera 360 | |
| Hệ thống kiểm soát hành trình | Có | Có | Thích ứng (ACC) |
| Giới hạn tốc độ và cảnh báo quá tốc độ | Có | Có | Có |
| Hệ thống điều khiển đèn pha thông minh (IHBC) | Không | Không | Có |
| Phanh khẩn cấp tự động (AEB) | Không | Không | Có |
| Hỗ trợ di chuyển khi tắc đường (TJA) | Không | Không | Có |
| Hỗ trợ lái xe tự động ICA (LKA + ACC) | Không | Không | Có |
| Hỗ trợ đỗ xe thông minh (full parking assist) | Không | Không | Có |
| Hỗ trợ giữ làn đường (LKA) | Không | Không | Có |
| Cảnh báo lệch làn đường (LDW) | Không | Không | Có |
| Cảnh báo điểm mù (BSD) | Không | Không | Có |
