KIA Carens 2025 có 4 phiên bản với mức giá dao động từ 634 đến 769 triệu đồng. Được thiết kế theo kiểu SUV, động cơ xăng 1.5L và 1.4L turbo, cùng không gian rộng rãi cho 7 người, liệu Carens có đủ sức tạo ra áp lực lên Mitsubishi Xpander trong cuộc chiến giành thị phần phân khúc MPV?
KIA Carens hiện đang bán tại Việt Nam là mẫu xe được ra mắt cuối năm 2022. Ban đầu, Carens có tới 7 phiên bản với động cơ xăng và dầu. Tuy nhiên, vào tháng 9/2025, mẫu xe này chỉ còn lại 4 phiên bản với động cơ xăng duy nhất. Giá xe KIA Carens 2025 hiện tại được niêm yết như sau:
Thông số kích thước - trọng lượng xe KIA Carens 2025

Thông số kích thước của KIA Carens 2025 vẫn giữ nguyên so với phiên bản ra mắt trước đây
Bên cạnh sự thay đổi về số lượng phiên bản và động cơ, thông số kỹ thuật của KIA Carens có gì khác biệt? Về thông số kích thước, KIA Carens vẫn duy trì chiều dài, rộng, cao lần lượt là 4.540 x 1.800 x 1.750 (mm), trục cơ sở đạt 2.780 mm và khoảng sáng gầm 190 mm. Thông số kỹ thuật này vẫn được giữ nguyên so với khi xe lần đầu ra mắt.
| Thông số | 1.5G IVT | 1.5G Luxury | 1.4T Signature |
| Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) | 4.540 x 1.800 x 1.750 | ||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.780 | ||
| La-zăng (inch) | 17 | ||
| Bán kính quay vòng (m) | 5.31 | ||
| Khoảng sáng gầm (mm) | 190 | ||
| Số chỗ ngồi | 7 | Tùy chọn 6/7 |
Thông số ngoại thất xe KIA Carens 2025

Thiết kế ngoại hình KIA Carens 2025 mạnh mẽ, năng động, mang đậm phong cách SUV
KIA Carens 2025 sở hữu vẻ ngoài trẻ trung, hiện đại với phong cách thiết kế cao ráo, đặc trưng của ngôn ngữ Opposites United. Xe được trang bị loạt tính năng cao cấp như đèn chiếu sáng full LED dạng chóa, đèn định vị và đèn báo rẽ LED, 4 cảm biến trước, la-zăng 17 inch 5 chấu kép sơn hai tông màu, cảm biến áp suất lốp, gương chiếu hậu tích hợp đèn báo rẽ, tay nắm cửa mạ crôm, đèn hậu LED, sấy kính sau và cốp điện,...
| Thông số | 1.5G IVT | 1.5G Luxury | 1.4T Signature |
| Cụm đèn trước - sau | Halogen - LED | LED - LED | LED - LED |
| Đèn pha tự động | Có | ||
| Đèn chạy ban ngày | - | LED | |
| Đèn sương mù trước | - | - | LED |
| Gương chiếu hậu chỉnh/gập điện | Có | Có | Có |
| Viền cản, viền chân kính chrome | Có | Có | Có |
| Baga mui | Không | Có | Có |
| Gạt mưa tự động | Không | Có | Có |
| Màu sắc | Trắng, Vàng cát, Đỏ tươi, Xám , Đỏ sẫm, Xanh , Đen, Xanh đậm |
Thông số nội thất xe KIA Carens 2025

Không gian nội thất KIA Carens 2025 rộng rãi, sang trọng và tiện nghi
Khoang nội thất của KIA Carens 2025 mang đến không gian rộng rãi, thoải mái, sang trọng và tiện ích với các trang bị nổi bật như cửa sổ trời, vô-lăng 3 chấu D-Cut bọc da tích hợp các nút điều khiển, hệ thống âm thanh 8 loa Bose, bảng đồng hồ kỹ thuật số LCD với màn hình TFT 4.2 inch chống chói, và màn hình giải trí trung tâm 10,25 inch hỗ trợ Apple CarPlay và Android Auto không dây.
| Thông số | 1.5G IVT | 1.5G Luxury | 1.4T Signature |
| Màu nội thất đen | Có | Có | Có |
| Màu nội thất xám | Không | Không | Tùy chọn |
| Nội thất bọc da | Có | ||
| Cửa gió điều hòa 3 hàng ghế | Có | ||
| Ghế lái chỉnh điện 8 hướng | Không | Có | |
| Khởi động nút bấm | Có | ||
| Điều hòa tự động | Không | Có | |
| Điều khiển hành trình | Không | Có | |
| Đèn viền nội thất Moodlight | Không | Có | |
| Đèn logo Kia khi mở cửa sau | Không | Có | |
| Sạc không dây | Không | Có | |
| Màn hình giải trí trung tâm (inch) | 8 | 10.25 | |
| Kết nối Apple Carplay & Android Auto | Có | Không dây | |
| Màu nội thất | Đen | Tùy chọn đen/xám | |
| Cửa sổ trời | Không | Có | |
| Cốp chỉnh điện | Không | Có | |
| Làm mát hàng ghế trước | Không | Có | |
| Hệ thống âm thanh | 6 loa | 8 loa Bose | |
| Thảm lót sàn, phim cách nhiệt | Có | Có | Thảm lót sàn, phim cách nhiệt cao c |
| Bàn đa năng hàng ghế 2 | Không | Có | |
| Đèn trần cho 3 hàng ghế | Đèn Halogen | Đèn LED | |
| Chức năng làm mát khay để ly hai hàng ghế trước | Có | ||
| Cụm đồng hồ sau tay lái | Digital segment + LCD 4.2 inch | ||
| Chìa khóa thông minh & Khởi động bằng nút bấm | Có | ||
| Khởi động từ xa | Có | ||
| Ga tự động | Không | Có | |
| Kính cửa sổ | Kính cửa sổ phía người lái điều khiển lên/xuống một chạm và chống kẹp |
Thông số kỹ thuật xe KIA Carens 2025: Động cơ

KIA Carens 2025 cung cấp cả động cơ xăng thường và động cơ tăng áp
Tính đến năm 2025, KIA Carens chỉ còn phiên bản động cơ xăng duy nhất, bao gồm bản động cơ thường và bản tăng áp. Cả hai phiên bản này đều đáp ứng tốt nhu cầu di chuyển và vận hành của người dùng.
| Thông số | 1.5G IVT | 1.5G Luxury | 1.4T Signature |
| Loại động cơ | SmartStream 1.5G | SmartStream 1.5G | Smartstream 1.4 T-GDi |
| Dung tích xi lanh (cc) | 1.497 | 1.497 | 1.353 |
| Công suất cực đại (PS) | 113 | 113 | 138 |
| Mô men xoắn cực đại (Nm) | 144 | 144 | 242 |
| Hộp số | 6MT | 6MT | Vô cấp IVT |
| Hệ thống dẫn động | Cầu trước | Cầu trước | Cầu trước |
| Trợ lực lái | Điện | ||
| Hệ thống treo trước | McPherson | ||
| Hệ thống treo sau | Thanh xoắn | ||
| Hệ thống phanh trước & sau | Đĩa/Đĩa |
Thông số kỹ thuật xe KIA Carens 2025: Trang bị an toàn

KIA Carens 2025 sở hữu 6 túi khí trên phiên bản cao cấp nhất
Các tính năng an toàn trên KIA Carens được các chuyên gia đánh giá vừa đủ với những trang bị nổi bật như hệ thống ga tự động, 6 túi khí, phanh ABS/ESC, hỗ trợ khởi hành ngang dốc, hỗ trợ xuống dốc, cảm biến đỗ xe trước/sau, cảm biến áp suất lốp và camera lùi.
| Thông số | 1.5G IVT | 1.5G Luxury | 1.4T Signature |
| ABS + ESC + HAC + camera lùi | Có | ||
| Số túi khí | 2 | 6 | |
| Hỗ trợ xuống dốc DBC | Không | Có | |
| Cảm biến đỗ xe | Sau | Trước và Sau | |
| Cảm biến áp suất lốp | Không | Có | |
| Móc khóa ghế trẻ em | Có |
Ảnh: Mỹ Hiển
