Mẫu Subaru Crosstrek 2025 nổi bật với khoảng sáng gầm 220mm dẫn đầu phân khúc, kết hợp hệ thống an toàn EyeSight 4.0 tiên tiến và hệ dẫn động 4 bánh mạnh mẽ. Phiên bản hybrid giúp tiết kiệm 20% nhiên liệu, đi kèm màn hình giải trí 11.6 inch cùng ghế da cao cấp điều chỉnh điện đa năng.
Hiện tại, Subaru Crosstrek đang được phân phối chính thức tại Việt Nam với 2 phiên bản: 2.0 i-S EyeSight và 2.0 i-S EyeSight e-Boxer Hybrid ra mắt cuối tháng 10/2024. Bảng giá Subaru Crosstrek cho từng phiên bản cụ thể như sau:
Để cạnh tranh trong phân khúc SUV cỡ B+ với các đối thủ cùng phân khúc như Mazda CX-30, Toyota Corolla Cross và Honda HR-V, Subaru Crosstrek đã được trang bị những tính năng gì nổi bật? Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật chi tiết của mẫu xe này:
Đánh giá chi tiết thông số kỹ thuật Subaru Crosstrek 2025: Kích thước và trọng lượng

Subaru Crosstrek có kích thước tổng thể dài x rộng x cao lần lượt 4.480 x 1.800 x 1.575 (mm) cùng chiều dài trục cơ sở 2.670mm. Đặc biệt, khoảng sáng gầm 220mm giúp xe vượt trội hơn các đối thủ cùng phân khúc.
| Thông số | 2.0 i-S EyeSight | 2.0 i-S EyeSight e-Boxer Hybrid |
| Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) | 4480 x 1800 x 1600 | 4480 x 1800 x 1600 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2670 | 2670 |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 220 | 220 |
| Dung tích khoang hành lý | 354 lít (mở rộng tối đa 1261 lít) | 315 lít (mở rộng tối đa 1297 lít) |
| Trọng lượng không tải | 1509 kg | 1621 kg |
| Bán kính vòng quay tối thiểu | 5,4 m | 5,4 m |
Đánh giá chi tiết ngoại thất Subaru Crosstrek 2025

Phong cách thiết kế của Subaru Crosstrek mang đậm chất thể thao, trẻ trung và đầy năng lượng
Subaru Crosstrek gây ấn tượng với kiểu dáng năng động, cá tính mạnh mẽ kế thừa từ người anh Outback. Những điểm nhấn đáng chú ý trên chiếc SUV Nhật Bản này bao gồm: lưới tản nhiệt dạng tổ ong phủ đen bóng, hệ thống đèn pha LED công nghệ cao, bộ la-zăng 18 chấu thiết kế thể thao cùng đèn hậu LED hình dấu phẩy độc đáo...
Khách hàng khi chọn mua Subaru Crosstrek sẽ được lựa chọn giữa 10 màu sắc ngoại thất đa dạng: Bạc Ánh Kim, Trắng Ngọc Trai, Đen Pha Lê, Đỏ Pha Lê, Xám Bạc Ánh Kim, Xanh Lam Ánh Kim, Xanh Đại Dương, Xanh Ghi Ánh Kim, Cam Ánh Đỏ và Xanh Da Trời.
| Thông số | 2.0 i-S EyeSight | 2.0 i-S EyeSight e-Boxer Hybrid |
| Đèn pha | LED thấu kính | |
| Đèn định vị ban ngày | LED | |
| Đèn sương mù trước | Có | |
| Đèn hậu | LED | |
| Kích thước la-zăng (inch) | 18 | |
| Kích cỡ lốp | 225/55 R18 | |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện & gập điện | |
| Gạt mưa tự động có cảm biến nước mưa | Có |
Khám phá nội thất và tiện nghi trên Subaru Crosstrek 2025

Khoang cabin Subaru Crosstrek vẫn giữ nguyên phong cách thiết kế đặc trưng của hãng
Khoang nội thất Crosstrek được nâng cấp hiện đại với nhiều tiện nghi cao cấp: vô-lăng bọc da cao cấp, ghế lái điều chỉnh điện 10 hướng, ghế phụ chỉnh điện 8 hướng; hệ thống màn hình cảm ứng 11.6 inch định hướng dọc, tích hợp Apple CarPlay/Android Auto; cùng các tính năng phanh đỗ điện tử và điều hòa tự động thông minh...
| Thông số | 2.0 i-S EyeSight | 2.0 i-S EyeSight e-Boxer Hybrid |
| SI-Drive (Chế độ lái thông minh Subaru với các chế độ Sport và Intelligient) |
Có | Có |
| Màn hình cảm ứng | 11.6 inch | 11.6 inch |
| Kết nối Bluetooth và Apple CarPlay và Android Auto không dây | Có | Có |
| Cổng sạc USB-A và USB-C phía trước & sau | Có | Có |
| Ghế ngồi | Bọc da | Bọc da |
| Ghế lái | Chỉnh điện 10 hướng bao gồm đệm lưng | Chỉnh điện 10 hướng bao gồm đệm lưng |
| Chìa khóa thông minh & khởi động xe bằng nút bấm | Có | Có |
| Ghế hành khách chỉnh điện 8 hướng | Có | Có |
| Gạt mưa tự động có cảm biến nước mưa | Có | Có |
| Bàn đạp nhôm | Có | Có |
| Kết cấu thân xe công thái học hạn chế rung lắc | Có | Có |
| Bệ tì tay hàng ghế sau với 2 chỗ để cốc | Có | Có |
| Điều hòa | Tự động 2 vùng độc lập | Tự động 2 vùng độc lập |
| Tựa đầu hàng ghế trước có thể điều chỉnh | Có | Có |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện & gập điện | Chỉnh điện & gập điện |
| Vô lăng và cần số bọc da | Có | Có |
| Móc treo hành lý đa dụng | Có | Có |
Đánh giá chi tiết động cơ và khả năng vận hành Subaru Crosstrek 2025

Phiên bản hybrid của Subaru Crosstrek giúp tiết kiệm nhiên liệu vượt trội 20% khi so sánh với phiên bản chỉ sử dụng động cơ xăng thông thường
Thông số kỹ thuật về động cơ của Subaru Crosstrek có sự khác biệt rõ rệt giữa hai phiên bản. Chi tiết như sau:
Theo thông tin chính thức từ nhà sản xuất, phiên bản hybrid Subaru Crosstrek mang lại hiệu suất tiết kiệm nhiên liệu vượt trội hơn 20% so với phiên bản động cơ xăng truyền thống.
| Thông số | 2.0 i-S EyeSight | 2.0 i-S EyeSight e-Boxer Hybrid | |
| Động cơ | Xăng: Động cơ Boxer*, DOHC 16 van, 4 xy-lanh nằm ngang đối xứng, phun nhiên liệu trực tiếp | Xăng: Động cơ Boxer*, DOHC 16V, 4 xy-lanh nằm ngang đối xứng, phun nhiên liệu trực tiếp Điện: Động cơ đồng bộ sử dụng nam châm vĩnh cửu | |
| Dung tích xilanh | 1995 cc | 1995 cc | |
| Công suất cực đại máy xăng | 156 PS @ 6000 vòng/ phút | 150 PS @ 5800 - 6000 vòng/ phút | |
| Mô-men xoắn cực đại máy xăng (Nm) | 196 Nm @ 4000 vòng/ phút | 196 Nm @ 4000 vòng/ phút | |
| Công suất tối đa của mô-tơ điện (mã lực) | - | 16,7 PS | |
| Mô-men xoắn cực đại của mô-tơ điện (Nm) | - | 66 Nm | |
| Dung tích thùng nhiên liệu | 63 lít | 48 lít | |
| Khả năng tăng tốc từ 0-100 km/h | 10,5 giây | 10,5 giây | |
| Vận tốc tối đa | 198 km/h | 199 km/h | |
| Tiêu thụ nhiên liệu (lít/100km) | Kết hợp | 7,2 | 7,7 |
| Trong đô thị | 9,4 | 7,4 | |
| Ngoài đô thị | 6,0 | 6,7 | |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 5 |
Khám phá hệ thống an toàn trên Subaru Crosstrek 2025

Công nghệ an toàn trên Subaru Crosstrek đạt chuẩn vượt trội
Mẫu xe này tích hợp hệ thống an toàn Eyesight 4.0 tiên tiến với bộ 3 camera giúp nhận diện chính xác người đi bộ và phương tiện hai bánh. Đi kèm là các công nghệ an toàn cơ bản: hệ thống phanh thông minh ABS/EBD/BA, ổn định thân xe điện tử, hỗ trợ khởi hành ngang dốc và kiểm soát độ bám đường hiệu quả...
| Thông số | 2.0 i-S EyeSight | 2.0 i-S EyeSight e-Boxer Hybrid |
| EyeSight 4.0* cải tiến với camera góc siêu rộng | Có | Có |
| Đèn LED mở rộng góc chiếu trong cua | Có | Có |
| Camera lùi | Có | Có |
| Đèn pha thông minh (HBA) | Có | Có |
| Gương chiếu hậu chống lóa tự động | Có | Có |
| Phanh tự động khi lùi (RAB) | Có | Có |
| Đèn sương mù LED trước & sau | Có | Có |
| Đèn pha LED điều chỉnh theo góc đánh lái có điều chỉnh chùm sáng tự động, tích hợp đèn định vị LED | Có | Có |
| Đèn báo phanh khẩn cấp | Có | Có |
| Cửa sổ trời điện chống kẹt | Có | Có |
| Cửa sổ chỉnh điện chống kẹt | Có | Có |
| Hệ thống phát hiện xe phía sau Subaru SRVD | Có | Có |
| Hệ thống phát hiện vị trí người ngồi hàng ghế sau | Có | Có |
| Chốt khóa trẻ em ở cửa sau | Có | Có |
| Nền tảng khung gầm toàn cầu Subaru SGP* | Có | Có |
| Tự động mở khóa cửa xe khi va chạm | Có | Có |
| Khung xe gia cường hình nhẫn | Có | Có |
| Động cơ Boxer thiết kế trượt gầm khi va chạm | Có | Có |
| Túi khí SRS phía trước, bên hông và rèm | Có | Có |
| Túi khí SRS đầu gối cho người lái | Có | Có |
| Túi khí đệm ghế SRS cho hành khách phía trước | Có | Có |
| Cảnh báo đai an toàn trên tất cả các ghế | Có | Có |
| Tựa đầu ghế trước chống chấn thương cổ khi va chạm | Có | Có |
| Đai an toàn 3 điểm cho 3 ghế phía sau | Có | Có |
Nguồn ảnh: Internet
