Sở hữu động cơ Hybrid mạnh mẽ 204 mã lực tiết kiệm nhiên liệu cùng gói công nghệ an toàn Honda SENSING hiện đại, Honda CR-V 2026 có đủ khả năng nâng tầm trải nghiệm lái xe cao cấp dành cho người dùng Việt hay không?

Chi tiết thông số kỹ thuật Honda CR-V thế hệ mới đang bán tại Việt Nam
Mẫu Honda CR-V hiện được phân phối tại Việt Nam là bản nâng cấp thuộc thế hệ thứ 6, ra mắt người tiêu dùng trong nước vào đầu tháng 2/2026 với tổng cộng 4 phiên bản. Giá xe Honda CR-V 2026 hiện nằm trong khoảng từ 1,029 - 1,250 tỷ đồng, chi tiết như sau:
| Phiên bản | Giá bán (tỷ đồng) |
| CR-V G | 1,029 |
| CR-V L | 1,099 |
| CR-V e:HEV L | 1,170 |
| CR-V e:HEV RS | 1,250 |
Bảng giá mới nhất của Honda CR-V theo từng phiên bản
Trong lần cập nhật mới nhất, CR-V được bổ sung thêm phiên bản e:HEV L. Đồng thời, giá của bản e:HEV RS cũng được điều chỉnh giảm 9 triệu đồng so với trước dù xe nhận thêm nhiều nâng cấp đáng chú ý. Những thay đổi trên bản CR-V mới sẽ được thể hiện chi tiết trong bảng thông số kỹ thuật xe dưới đây.
Thông số kích thước của Honda CR-V 2026

Honda CR-V 2026 có kích thước tổng thể dài x rộng x cao lần lượt đạt 4.691 x 1.866 x 1.681 (mm)
Các thông số kích thước của Honda CR-V bản nâng cấp vẫn được giữ nguyên so với thế hệ trước. Cụ thể, chiều dài x rộng x cao lần lượt là 4.691 x 1.866 x 1.681 mm, trục cơ sở duy trì ở mức 2.701 mm, trong khi khoảng sáng gầm xe đạt 198 mm.
| Thông số | CR-V G | CR-V L | CR-V e:HEV L | CR-V e:HEV RS |
| D x R x C (mm) | 4.691 x 1.866 x 1.681 | 4.691 x 1.866 x 1.681 | 4.691 x 1.866 x 1.681 | 4.691 x 1.866 x 1.681 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.701 | 2.701 | 2.701 | 2.701 |
| Khoảng sáng (mm) | 198 | 198 | 198 | 198 |
| Bán kính vòng quay tối thiểu | 5.5 m | |||
| Chiều rộng cơ sở (trước/sau) (mm) | 1.611/1.627 | 1.611/1.627 | 1.611/1.627 | 1.611/1.627 |
| Khối lượng bản thân (kg) | 1.653 | 1.661 | 1.725 | 1.759 |
| Khối lượng toàn tải (kg) | 2.350 |
Thông số ngoại thất của Honda CR-V 2026

Honda CR-V 2026 mang thiết kế thể thao và dáng vẻ mạnh mẽ
Honda CR-V e:HEV 2026 tiếp tục duy trì phong cách thiết kế hiện đại và khỏe khoắn đặc trưng của thế hệ thứ 6. Bên cạnh đó, hãng còn tinh chỉnh một số chi tiết ngoại thất với lớp sơn đen bóng sang trọng, đồng thời trang bị thêm cốp điện giúp việc đóng mở thuận tiện hơn.
| Thông số | CR-V G | CR-V L | CR-V e:HEV L | CR-V e:HEV RS |
| Cụm đèn trước | ||||
| Đèn chiếu xa | LED | LED | LED | LED |
| Đèn chiếu gần | LED | LED | LED | LED |
| Đèn chạy ban ngày | LED | LED | LED | LED |
| Tự động bật tắt theo cảm biến ánh sáng | Có | Có | Có | Có |
| Tự động tắt theo thời gian | Có | Có | Có | Có |
| Tự động điều chỉnh góc chiếu sáng | Không | Có | Có | Có |
| Đèn sương mù trước | Không | LED | LED | LED |
| Đèn sương mù sau | Không | Không | Không | Có |
| Đèn hậu | LED | LED | LED | LED |
| Đèn phanh treo cao | Có | Có | Có | Có |
| Cảm biến gạt mưa tự động | Có | Có | Có | Có |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện, gập/mở tự động tích hợp đèn báo rẽ LED | |||
| Thanh giá nóc xe | Không | Có | ||
| Cửa kính điện tự động lên xuống 1 chạm chống kẹt | Ghế lái | Tất cả các ghế | Tất cả các ghế | Tất cả các ghế |
| Đèn rẽ phía trước | Đèn LED chạy đuổi | |||
| Đèn vào cua chủ động (ACL) | Không | Có |
Thông số nội thất của Honda CR-V 2026

Khoang cabin Honda CR-V rộng rãi và được tích hợp nhiều công nghệ hiện đại
Không gian nội thất của Honda CR-V e:HEV 2026 gây ấn tượng với tông màu tối chủ đạo, tạo cảm giác sang trọng và bí ẩn. Đáng chú ý, hàng ghế trước trên phiên bản cao cấp nhất được thêu logo RS tinh tế; cần số điện tử cũng thay thế cho kiểu cần số truyền thống.
| Thông số | CR-V G | CR-V L | CR-V e:HEV L | CR-V e:HEV RS |
| Số chỗ ngồi | 7 | 5 | 5 | |
| Bảng đồng hồ trung tâm | 7'' TFT | 7'' TFT | 7'' TFT | 10.2'' TFT |
| Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động | Không | Có | Có | Có |
| Chất liệu ghế | Da | Da | Da | Da (có logo RS) |
| Ghế lái điều chỉnh điện kết hợp nhớ ghế 2 vị trí | 8 hướng | |||
| Ghế phụ chỉnh điện | 4 hướng | |||
| Hàng ghế 2 | Gập 60:40 | |||
| Hàng ghế 3 | Gập 50:50 | Không | Không | |
| Cửa sổ trời | Không | Không | Panorama | |
| Đèn trang trí nội thất | Không | Không | Không | Có |
| Hộc đựng kính mắt | Có (kèm gương) | Có (kèm gương) | Có | Có |
| Tay lái | ||||
| Tích hợp nút điều chỉnh hệ thống âm thanh | Có | Có | Có | Có |
| Chất liệu | Urethan | Da | Da | Da |
| Điều chỉnh 4 hướng | Có | Có | Có | Có |
Thông số tiện nghi của Honda CR-V 2026
Xe được trang bị nhiều tiện nghi nổi bật như: ghế lái chỉnh điện 8 hướng có nhớ vị trí, bảng đồng hồ kỹ thuật số kích thước 10,2 inch, màn hình giải trí 9 inch hỗ trợ kết nối không dây. Ngoài ra còn có hệ thống âm thanh Bose 12 loa cao cấp, màn hình hiển thị kính chắn gió HUD và cửa sổ trời toàn cảnh...
| Thông số | CR-V G | CR-V L | CR-V e:HEV L | CR-V e:HEV RS |
| Màn hình | 7 inch | 9 inch | 9 inch | 9 inch |
| Hệ thống loa | 8 loa | 8 loa | 12 loa BOSE | 12 loa BOSE |
| Kết nối điện thoại thông minh | Có dây | Không dây | Không dây | Không dây |
| Bản đồ định vị tích hợp | Không | Không | Có | Có |
| Chế độ đàm thoại rảnh tay | Có | |||
| Quay số nhanh bằng giọng nói | Không | Có | Có | Có |
| Kết nối USB/AM/FM/Bluetooth | Có | Có | ||
| Cổng sạc | 1 cổng sạc USB, 2 cổng sạc Type C | 1 cổng sạc USB, 3 cổng sạc Type C | 1 cổng sạc USB, 3 cổng sạc Type C | 1 cổng sạc USB, 3 cổng sạc Type C |
| Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD) | Không | Không | Không | Có |
| Hệ thống điều hòa tự động | Hai vùng độc lập | Hai vùng độc lập | Hai vùng độc lập | |
| Sạc không dây | Không | Có | Có | Có |
| Honda CONNECT | Có | |||
| Cửa gió điều hòa hàng ghế sau | Hàng ghế 2 và 3 | Hàng ghế 2 | Hàng ghế 2 | |
| Cốp chỉnh điện | Không | Tính năng mở cốp rảnh tay & đóng cốp thông minh | Tính năng mở cốp rảnh tay & đóng cốp thông minh | Tính năng mở cốp rảnh tay & đóng cốp thông minh |
| Gương trang điểm cho hàng ghế trước | Có | Có đèn | Có đèn | |
| Khởi động từ xa | Có | |||
| Hệ thống chuyển số bằng nút bấm | Không | Có | ||
| Phanh tay điện tử (EPB) | Có | |||
| Chế độ giữ phanh tự động | Có | |||
| Chìa khóa thông minh | Có | Có (có tính năng mở cốp từ xa) | Có (có tính năng mở cốp từ xa) | Có (có tính năng mở cốp từ xa) |
| Tay nắm cửa phía trước đóng/mở bằng cảm biến | Có | |||
| Thẻ khóa từ thông minh | Không | Không | Có |

Thông số an toàn của Honda CR-V 2026

Honda CR-V thế hệ thứ 6 tiếp tục duy trì các công nghệ nổi bật trong gói Honda Sensing, đồng thời được bổ sung thêm nhiều tính năng mới
Ở khía cạnh an toàn, Honda CR-V thế hệ thứ 6 vẫn duy trì các công nghệ quen thuộc thuộc gói Honda Sensing như: đèn pha Auto High-Beam, cảnh báo xe phía trước khởi hành, phanh tự động giảm thiểu va chạm, hỗ trợ giữ làn đường, cảnh báo lệch làn, cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi và camera quan sát điểm mù LaneWatch. Ngoài ra, xe còn có các trang bị khác như hỗ trợ đổ đèo, cảm biến va chạm trước và sau, cảnh báo áp suất lốp, cảnh báo buồn ngủ… tương tự đời trước. Điểm mới đáng chú ý là sự xuất hiện của hệ thống camera 360 độ.
| Thông số | CR-V G | CR-V L | CR-V e:HEV L | CR-V e:HEV RS |
| An toàn chủ động: Hệ thống công nghệ hỗ trợ lái xe an toàn tiên tiến Honda SENSING | ||||
| Phanh giảm thiểu va chạm (CMBS) | Có | Có | Có | Có |
| Đèn pha thích ứng tự động (AHB) | Có | Có | Có | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng bao gồm tốc độ thấp (ACC with LSF) | Có | Có | Có | Có |
| Giảm thiểu chệch làn đường (RDM) | Có | Có | Có | Có |
| Hỗ trợ giữ làn đường (LKAS) | Có | Có | Có | Có |
| Đèn pha thích ứng thông minh (ADB) | Không | Không | Không | Có |
| Thông báo xe phía trước khởi hành (LCDN) | Có | Có | Có | Có |
| Camera hỗ trợ quan sát làn đường (LaneWatch) | Không | Có | Có | Có |
| Hệ thống cảnh báo chống buồn ngủ (Driver Attention Monitor | Có | Có | Có | Có |
| Hệ thống hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA) | Có | Có | Có | Có |
| Hệ thống cân bằng điện tử (VSA) | Có | Có | Có | Có |
| Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS) | Có | Có | Có | Có |
| Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) | Có | Có | Có | Có |
| Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có | Có | Có | Có |
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | Có | Có | Có | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) | Có | Có | Có | Có |
| Đèn cảnh báo phanh khẩn cấp (ESS) | Có | Có | Có | Có |
| Cảm biến đỗ xe phía trước | Không | Không | Có | Có |
| Cảm biến đỗ xe phía sau | Không | Có | Có | Có |
| Cảnh báo áp suất lốp (TPMS) | Có | Có | Có | Có |
| Chức năng khóa cửa tự động theo tốc độ | Có | Có | Có | Có |
| Camera 360 | Không | Không | Có | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Có | Có | Có | Có |
| Nhắc nhở kiểm tra hàng ghế sau | Có | Có | Có | Có |
| Bị động | ||||
| Túi khí cho người lái và ngồi kế bên | Có | Có | Có | Có |
| Túi khí bên cho hàng ghế trước | Có | Có | Có | Có |
| Túi khí rèm hai bên cho tất cả các hàng ghế | Có | Có | Có | Có |
| Túi khí đầu gối | Hàng ghế trước | Hàng ghế trước | Hàng ghế trước | Hàng ghế trước |
| Nhắc nhở cài dây an toàn | Tất cả | Tất cả | Tất cả | Tất cả |
| Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ACE | Có | Có | Có | Có |
| Móc ghế an toàn cho trẻ em ISO FIX | Có | Có | Có | Có |
| Hệ thống phanh tự động khẩn cấp sau va chạm | Không | Không | Có | Có |
| An ninh | ||||
| Chìa khóa được mã hóa chống trộm và hệ thống báo động | Có | Có | Có | Có |
| Chế độ khóa cửa tự động khi chìa khóa ra khỏi vùng cảm biến | Có | Có | Có | Có |
Ảnh: Honda Việt Nam
