1. Người thuộc mệnh Hỏa
Mệnh Hỏa đại diện cho nhiệt huyết, ý chí mãnh liệt và nguồn sinh khí dồi dào. Chọn đúng màu sắc sẽ giúp người mệnh Hỏa gặp nhiều thuận lợi về sức khỏe, tài lộc và sự nghiệp.
- Màu hỗ trợ: Tông màu xanh lá, đỏ rực, cam ấm, hồng phấn, tím đậm rất lý tưởng. Theo ngũ hành, Mộc (xanh lá) sinh Hỏa. Ngoài ra, màu trắng tinh khiết hoặc vàng kim của mệnh Kim cũng phù hợp, nhất là với người hay căng thẳng.
- Màu cần tránh: Các sắc thái đen huyền, xám bạc, xanh nước biển sẫm không tốt vì Thủy (đại diện bởi những màu này) khắc chế Hỏa.
Danh sách các tuổi thuộc mệnh Hỏa:
- Giáp Tuất – 1934, 1994
- Đinh Dậu – 1957, 2017
- Bính Dần – 1986, 1926
- Ất Hợi – 1935, 1995
- Giáp Thìn – 1964, 2024
- Đinh Mão – 1987, 1927
- Mậu Tý – 1948, 2008
- Ất Tỵ – 1965, 2025
- Kỷ Sửu – 1949, 2009
- Mậu Ngọ – 1978, 2038
- Bính Thân – 1956, 2016
- Kỷ Mùi – 1979, 2039


2. Những người mệnh Thổ
Mệnh Thổ tượng trưng cho đất đai - nguồn sống nuôi dưỡng vạn vật. Chọn đúng màu sắc sẽ giúp người mệnh Thổ gặp nhiều may mắn và thành công, ngược lại nếu chọn màu tương khắc có thể ảnh hưởng xấu đến sức khỏe và tài lộc.
- Màu bổ trợ: Tông màu vàng ấm, đỏ rực là lựa chọn lý tưởng. Theo ngũ hành, Hỏa sinh Thổ nên các màu thuộc hành Hỏa như đỏ, hồng, tím cũng rất phù hợp. Đặc biệt, màu nâu đất hoặc vàng đậm thuộc bản mệnh Thổ nên được ưu tiên sử dụng.
- Màu cần tránh: Màu xanh lá cây là màu kỵ nhất vì Mộc khắc Thổ, giống như cây hút hết dinh dưỡng từ đất.
Danh sách các tuổi thuộc mệnh Thổ:
- Mậu Dần – 1938, 1998
- Tân Sửu – 1961, 2021
- Canh Ngọ – 1990, 1930
- Kỷ Mão – 1939, 1999
- Mậu Thân – 1968, 2028
- Tân Mùi – 1991, 1931
- Bính Tuất – 1946, 2006
- Kỷ Dậu – 1969, 2029
- Đinh Hợi – 1947, 2007
- Bính Thìn – 1976, 2036
- Canh Tý – 1960, 2020
- Đinh Tỵ – 1977, 2037


3. Những người mệnh Kim
Hành Kim đại diện cho kim loại, biểu tượng của sức mạnh và sự kiên định. Người mệnh Kim thường có trí tuệ sắc bén, nhưng cũng dễ gặp phải những khó khăn và muộn phiền trong cuộc sống.
- Màu hỗ trợ: Sắc vàng rực rỡ hoặc trắng tinh khôi là lựa chọn hoàn hảo. Màu vàng thuộc Thổ (Thổ sinh Kim) còn màu trắng là màu bản mệnh. Sử dụng các vật dụng, trang phục với hai tông màu này sẽ mang lại nhiều may mắn.
- Màu kiêng kỵ: Cần tránh các màu hồng, đỏ thuộc hành Hỏa vì Hỏa khắc Kim, có thể mang lại điều không may.
Các tuổi thuộc mệnh Kim:
- Nhâm Thân - 1932, 1992
- Ất Mùi - 1955, 2015
- Giáp Tý - 1984, 1924
- Quý Dậu - 1933, 1993
- Nhâm Dần - 1962, 2022
- Ất Sửu - 1985, 1925
- Canh Thìn - 1940, 2000
- Quý Mão - 1963, 2023
- Tân Tỵ - 1941, 2001
- Canh Tuất - 1970, 2030
- Giáp Ngọ - 1954, 2014
- Tân Hợi - 1971, 2031


4. Những người mệnh Mộc
Hành Mộc đại diện cho sức sống căng tràn và sự kết nối hài hòa trong tự nhiên. Lựa chọn màu sắc phù hợp sẽ giúp người mệnh Mộc thu hút nhiều may mắn và thành công.
- Màu bổ trợ: Các tông màu xanh biển sâu, đen huyền, xanh lá cây, nâu gỗ sẽ mang lại năng lượng tích cực. Đây đều là những màu sắc lý tưởng khi chọn lựa trang phục, phương tiện hay thiết kế không gian sống.
- Màu hạn chế: Nên tránh các màu vàng đất, trắng ngà, kem nhạt hoặc nâu sậm vì chúng có thể làm giảm vận may của người mệnh Mộc.
Danh sách các tuổi thuộc mệnh Mộc:
- Nhâm Ngọ - 1942, 2002
- Kỷ Hợi - 1959, 2019
- Mậu Thìn - 1988, 1928
- Quý Mùi - 1943, 2003
- Nhâm Tý - 1972, 2032
- Kỷ Tỵ - 1989, 1929
- Canh Dần - 1950, 2010
- Quý Sửu - 1973, 2033
- Tân Mão - 1951, 2011
- Canh Thân - 1980, 2040
- Mậu Tuất - 1958, 2018
- Tân Dậu - 1981, 2041


5. Những người mệnh Thủy
Hành Thủy tượng trưng cho dòng chảy của nước, thể hiện sự nuôi dưỡng và thích nghi. Người mệnh Thủy thường có khả năng thấu hiểu sâu sắc, nhưng cũng dễ rơi vào trạng thái kiệt quệ nếu không biết cân bằng.
- Màu hỗ trợ: Đen huyền bí và trắng tinh khôi là hai màu sắc lý tưởng. Màu đen đại diện cho bản mệnh, trong khi màu trắng (thuộc Kim) có tác dụng sinh Thủy. Ngoài ra, xanh nước biển cũng là lựa chọn tuyệt vời để tăng cường năng lượng tích cực.
- Màu cần tránh: Các sắc vàng và nâu đất thuộc hành Thổ nên được hạn chế tối đa vì Thổ khắc chế Thủy.
Danh sách các tuổi thuộc mệnh Thủy:
- Bính Tý - 1936, 1996
- Quý Tỵ - 1953, 2013
- Nhâm Tuất - 1982, 1922
- Đinh Sửu - 1937, 1997
- Bính Ngọ - 1966, 2026
- Quý Hợi - 1983, 1923
- Giáp Thân - 1944, 2004
- Đinh Mùi - 1967, 2027
- Ất Dậu - 1945, 2005
- Giáp Dần - 1974, 2034
- Nhâm Thìn - 1952, 2012
- Ất Mão - 1975, 2035


