1. Ô chữ: "Vẻ đẹp"
a. Hàng ngang là những từ còn thiếu trong các câu dưới đây:
1. Tốt gỗ hơn ........ sơn Xấu người đẹp nết còn hơn đẹp người.
2. .......... nết đánh chết cái đẹp.
3. Đẹp nết hơn đẹp ..........
4. Người thanh nói tiếng cũng thanh Chuông kêu khẽ ......... bên thành cũng kêu.
5. Người .......... vì lụa lúa tốt vì phân.
6. ......... như tranh vẽ.
b. Viết lại từ tạo thành ở hàng dọc: ......
Đáp án
1. Nước
2. Cái
3. Người
4. Đánh
5. Đẹp
6. Đẹp
Giải ô chữ: Vẻ đẹp

2. Ô chữ: "Tình nhân ái"
Biết rằng hàng ngang là những từ còn thiếu trong các câu sau:
1. Anh em như thể tay ...
2. Ở ... gặp lành
3. Chị ngã em ...
4. Một con ... đau cả tàu bỏ cỏ
5. Lá lành đùm lá ...
6. Nhiễu ... phủ lấy giá gương
Viết từ xuất hiện ở hàng dọc (được in đậm):...
Trả lời:
1. Chân
2. Hiền
3. Nâng
4. Ngựa
5. Rách
6. Điều
Từ xuất hiện ở hàng dọc (được in đậm) là: NHÂN ÁI

3. Ô chữ: "HOA HỒNG"
1. Từ chứa tiếng có vần UÊ; loài hoa có màu trắng tinh khiết và tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
2. Từ chứa tiếng có vần AO; hoa có màu hồng nhạt, cánh mềm, thường nở vào dịp tết ở miền Bắc.
3. Từ chứa tiếng có vần OA; hoa màu trắng, có hình dáng giống như chiếc kèn.
4. Từ chứa tiếng có vần ƯƠNG; loại hoa có cánh lớn màu vàng, luôn hướng về phía mặt trời.
5. Từ chứa tiếng có vần IÊN; hoa có cuống dài, cánh nhỏ, hình dáng giống đồng tiền.
6. Từ chứa tiếng có vần EN; hoa có cánh lớn màu hồng hoặc trắng, nhiều nhị với phấn vàng, thường mọc ở ao, đầm và có hương thơm nhẹ.
7. Từ chứa tiếng có vần AO; hoa có màu đỏ tía, cánh mềm mại và xốp, giống như mào gà trống khi nở.

4. Ô chữ: "Quả Chanh"
1. Từ chứa tiếng có vần AM; quả mọng nước, nhiều múi, nhỏ hơn bưởi và có vị chua hoặc ngọt.
2. Từ chứa tiếng có vần ÔM; loại quả có vỏ đỏ, nhiều gai mềm, cùi trắng và ngọt, đặc biệt ở miền Nam.
3. Từ chứa tiếng có vần UA; quả có màu đỏ, ăn tươi hoặc dùng để xào nấu, trang trí trên đĩa món ăn.
4. Từ chứa tiếng có vần AN; quả nhỏ có vỏ nâu, hạt đen, cùi trắng mềm, ngọt.
5. Từ chứa tiếng có vần ÔNG; quả chín có màu đỏ như cà chua, ăn rất ngon.

5. Ô chữ: "QUẢ THANH LONG"
1. Từ chứa tiếng có vần IÊU; chuối có quả dài, hơi cong, vỏ vàng đốm nâu, khi chín ăn ngọt và thơm.
2. Từ chứa tiếng có vần UÔT; loại dưa leo quả dài, hình dáng giống thân chuột, màu xanh, dùng ăn sống hoặc muối.
3. Từ chứa tiếng có vần ÂU; loại dưa bò trên mặt đất, quả rất to, vỏ xanh, ruột đỏ hoặc vàng, vị ngọt mát.
4. Từ chứa tiếng có vần EO; loại chanh thân leo trên giàn, khi chín vỏ màu tím hoặc vàng.
5. Từ chứa tiếng có vần O; quả tròn mọc thành chùm, khi chín có màu tím sẫm, dùng ăn hoặc làm rượu vang.
6. Từ chứa tiếng có vần Ê; quả thuộc họ táo, chín vàng, nhiều nước, vị ngọt.
7. Từ chứa tiếng có vần OAI; loại quả hình bầu dục, thịt vàng, vị chua ngọt, thơm, hạt to.
8. Từ chứa tiếng có vần A; quả vỏ sần, nhiều mắt, thịt trắng mềm ngọt, có hạt đen.
9. Từ chứa tiếng có vần ĂNG; quả có cùi dày, trong ruột chia thành múi, ăn ngon (thường thấy ở miền Nam), tiếng thứ hai của từ là "cụt".

6. Ô chữ: "TÍN NGƯỠNG LẠC QUAN"
a) Hàng ngang là những từ còn thiếu trong các câu sau:
1. Sông có khúc, người có ..........
2. Có ........ mới nên khôn
3. Tiếng .......... bằng mười thang thuốc bổ.
4. ........ gánh lo đi mà vui sống.
5. Ai ......... ba họ, ai khó ba đời.
6. Khổ tận .......... lai.
7. Thất bại là mẹ .......... công.
b. Viết lại từ tạo được ở hàng dọc: ........
b. Từ tạo được ở hàng dọc là: LẠC QUAN

7. Ô chữ: "TIẾNG VIỆT"
Ô chữ gồm có 9 hàng ngang:
- Hàng ngang số 1, gồm 6 chữ cái: Những từ ngữ dùng để bày tỏ tình cảm, cảm xúc hoặc dùng để gọi đáp.
- Hàng ngang số 2, gồm 10 chữ cái: Những từ được dùng để cấu tạo câu nghi vấn, cầu khiến, cảm thán và biểu thị sắc thái tình cảm của người nói.
- Hàng ngang số 3, gồm 5 chữ cái: Trong câu ghép, mỗi kết cấu chủ vị được gọi là gì?
- Hàng ngang số 4, gồm 11 chữ cái: Là từ dùng để gợi tả hình ảnh, dáng vẻ, trạng thái của sự vật.
- Hàng ngang số 5, gồm 7 chữ cái: Loại câu trong câu sau: “Cảnh vật chung quanh tôi đều thay đổi, vì chính lòng tôi đang có sự thay đổi lớn. Hôm nay tôi đi học”.
- Hàng ngang số 6, gồm 12 chữ cái: Tập hợp những từ có ít nhất một nét chung về nghĩa là gì?
- Hàng ngang số 7, gồm 6 chữ cái: Hai câu thơ: “Những kẻ vá trời khi lỡ bước, Gian nan chi kể việc cỏn con” đã sử dụng biện pháp tu từ nào?
- Hàng ngang số 8, gồm 7 chữ cái: Từ dùng trong một tầng lớp xã hội nhất định.
- Hàng ngang số 9, gồm 5 chữ cái: Những từ chuyên đi kèm với một từ ngữ trong câu để nhấn mạnh hoặc biểu thị thái độ đánh giá?
Trả lời:
- Thán từ
- Tình thái từ
- Vế câu
- Từ tượng hình
- Câu ghép
- Trường từ vựng
- Nói quá
- Biệt ngữ
- Trợ từ
Ô chữ hàng dọc được giải: Tiếng Việt

8. Ô chữ: Măng non
9.
Ví dụ về chủ điểm Măng Non
Ô chữ: Măng non
Chuẩn bị:
Sử dụng phần mềm PowerPoint để trình chiếu ô chữ
Hoặc: Vẽ trên giấy rôki cỡ lớn để cả lớp cùng tham gia và in phiếu học tập cho từng học sinh. (Cách chuẩn bị để giải các ô chữ như nhau)
Dựa vào từ hàng dọc trong ô chữ, hãy tìm các từ ở hàng ngang. Mỗi từ hàng ngang là một đức tính tốt của trẻ em. Gợi ý: Các từ ở hàng ngang số 1, 4, và 6 có trong "5 điều Bác Hồ dạy". Nếu học sinh gặp khó khăn, giáo viên có thể gợi ý bằng một số chữ cái.
1: m
2: ă
3: n
4: g
5: n
6: o
7: n
Đáp án: Các từ ở hàng ngang lần lượt là: khiêm tốn, chăm chỉ, siêng năng, dũng cảm, ngoan ngoãn, đoàn kết, cần cù.

