Lịch âm ngày 30 tháng 12 năm 2024

Ngày Dương Lịch: 30-12-2024

Ngày Âm Lịch: 30-11-2024

Ngày trong tuần: Thứ Hai

Ngày mậu thìn tháng bính tý năm giáp thìn

DƯƠNG LỊCH ÂM LỊCH
Tháng 12 Năm 2024 Tháng 11 Năm 2024 (Giáp Thìn)
30
30

Ngày: Mậu Thìn, Tháng: Bính Tý

Tiết: Đông chí

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

Xem ngày tốt các tháng khác

Màu xanh:

Ngày tốt

,
Màu tím:

Ngày xấu

Xem dự báo tốt xấu ngày 30 tháng 12

Các Ngày Kỵ

Tránh các ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam nương, Dương Công kỵ.

Ngũ Hành

Ngày: mậu thìn

Thuộc ngày cát, tương đồng với Thổ, Nạp âm: Đại lâm Mộc, phù hợp với tuổi Nhâm Tuất và Bính Tuất.


Ngày này hợp với Dậu, tam hợp với Tý và Thân, không tốt cho các tuổi Tỵ, Dậu, Sửu.

Bành Tổ Bách Kị Nhật

- Mậu : “Không nên liên quan đến việc nhận đất để tránh rủi ro”

- Thìn : “Không nên khóc lóc để tránh tang thương”

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày: Tiểu cát

Tiểu Cát, hay còn gọi là ngày Cát, mang lại may mắn và ít gặp trở ngại. Mọi việc đều thuận lợi và được che chở, hỗ trợ bởi những người quý trọng.

Tiểu Cát hội ngộ Thanh Long

Cầu tài lộc vui vầy

Bình an gặp thầy, gặp bạn

Nhị Thập Bát Tú Sao tất

: Tất nguyệt Ô - Trần Tuấn: Tốt (Kiết Tú) Tướng tinh con quạ, chủ trị ngày thứ 2.

: Mọi công việc đều thuận lợi, đặc biệt là khởi công xây dựng. Công việc như trổ cửa, đào kinh, khai mương, chôn cất, cưới gả, chặt cỏ, phá đất hay móc giếng đều may mắn.

: Tránh việc đi thuyền

:

- Sao Tất nguyệt Ô ở Thìn, Thân và Tý đều tốt. Ở Thân, sao này tượng trưng cho sự thành công và may mắn. Sao Tất Đăng Viên ở ngày Thân là thời điểm lý tưởng cho việc cưới gã hoặc chôn cất.

Tất: nguyệt ô (con quạ): Sao tốt, mang lại may mắn cho mọi việc.

 

Tất tinh mang lại tài lộc và thịnh vượng,

Luôn thu hút tiền bạc đổ vào,

Công việc lớn nhỏ đều phát triển,

Gia đình hạnh phúc, an lành mãi mãi.

 

Thập Nhị Kiến Trừ TRỰC ĐỊNH

Đào mương, san nền, lắp đặt máy móc, nhập học, thực hiện các lễ cầu thân, nộp đơn xin việc, làm thuyền hoặc khởi công xây lò.

Có thể mua thêm súc vật nuôi.

Ngọc Hạp Thông Thư

Sao tốt Sao xấu

Thiên Lao Hắc Đạo: Không thuận lợi cho mọi việc Minh tinh: Mang lại may mắn, nhưng khi kết hợp với Thiên Lao Hắc Đạo có thể gây trở ngại Thánh tâm: Mang lại may mắn, đặc biệt là trong việc cầu phúc và cúng bái tế tự Tam Hợp: Mang lại may mắn cho mọi việc

Đại Hao (Tử khí, quan phú): Gây trở ngại cho mọi việc

Hướng xuất hành

Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Tài Thần'.

Tránh xuất hành hướng Chính Nam gặp Hạc Thần (xấu)

Giờ xuất hành Theo Lý Thuần Phong

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Giờ này là rất tốt, nên ra ngoài có thể gặp may mắn. Buôn bán, kinh doanh sẽ thuận lợi. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu bệnh tật, cầu thì sẽ được chữa lành, gia đình mạnh khỏe.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu) Cầu tài không thuận lợi, hoặc có thể gặp trở ngại. Nếu ra ngoài hay đi đường, có thể gặp nạn, việc quan trọng cần phải đặc biệt cẩn trọng.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) Mọi việc đều thuận lợi, đặc biệt nếu cầu tài hướng về phía Tây Nam - nhà cửa sẽ yên bình, người ra ngoài đều bình yên.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài không thuận lợi. Kiện cáo nên trì hoãn. Người đi xa chưa có tin tức, cần phải tìm hiểu kỹ lưỡng trước khi ra ngoài.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài nên đi hướng Nam. Công việc gặp nhiều may mắn. Người đi xa sẽ nhận được tin vui.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị) Tránh tranh luận, cãi cọ, gây chuyện không đáng. Người ra ngoài cần đề phòng. Không nên làm những việc như hội họp, tranh luận vào thời gian này. Nếu không thể tránh được, hãy kiểm soát lời nói để tránh xung đột.

Đổi ngày dương sang âm

Chọn một ngày bất kỳ để chuyển đổi